QTEDU Quảng Ngãi

TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỈ TÍNH CÁCH

tổng hợp 50 từ vựng tiếng trung chỉ tính cách con người

Bạn đang học tiếng Trung và muốn biết cách miêu tả tính cách khi giao tiếp hoặc thi HSK và HSKK? Bài viết này tổng hợp 50 từ vựng kèm pinyin, nghĩa và ví dụ dễ hiểu, giúp bạn nhớ nhanh và áp dụng ngay. 

I. Từ vựng tiếng Trung chỉ tính cách là gì?

Từ vựng tiếng Trung chỉ tính cách là nhóm từ dùng để mô tả đặc điểm, phẩm chất và cách hành xử của một người, ví dụ như tốt bụng, hướng nội hay hài hước. Đây là phần từ vựng rất phổ biến, xuất hiện thường xuyên trong giao tiếp hằng ngày cũng như trong học tập.

Trong thực tế, bạn sẽ dùng những từ này khi giới thiệu bản thân, nhận xét người khác, tham gia phỏng vấn hoặc viết đoạn văn miêu tả. Nếu thiếu nhóm từ này, việc diễn đạt bằng tiếng Trung sẽ trở nên khá gượng và thiếu tự nhiên.

Việc nắm vững từ vựng về tính cách giúp bạn nói chuyện trôi chảy hơn, diễn đạt đúng ý và linh hoạt hơn trong nhiều tình huống. Ngoài ra, đây cũng là nhóm từ quan trọng thường gặp trong các kỳ thi như HSK, HSKK và được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp đời sống.

II. Từ vựng tiếng Trung chỉ tính cách

Dưới đây là bảng tổng hợp 50 từ vựng tiếng Trung chỉ tính cách con người phổ biến nhất, kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt. Các từ được chọn đều thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày, bài thi HSK, HSKK và các tình huống như giới thiệu bản thân, nhận xét người khác. Bạn có thể học theo nhóm và kết hợp đặt câu để ghi nhớ nhanh và áp dụng tự nhiên hơn. 

Bảng 50 từ vựng tiếng Trung chỉ tính cách con người

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1善良shànliángtốt bụng
2友好yǒuhǎothân thiện
3热情rèqíngnhiệt tình
4开朗kāilǎngcởi mở, vui vẻ
5乐观lèguānlạc quan
6勇敢yǒnggǎndũng cảm
7勤奋qínfènchăm chỉ
8努力nǔlìnỗ lực
9诚实chéngshítrung thực
10老实lǎoshithật thà
11谦虚qiānxūkhiêm tốn
12自信zìxìntự tin
13聪明cōngmingthông minh
14幽默yōumòhài hước
15细心xìxīncẩn thận
16耐心nàixīnkiên nhẫn
17大方dàfanghào phóng
18温柔wēnróudịu dàng
19独立dúlìđộc lập
20负责fùzécó trách nhiệm
21安静ānjìngyên tĩnh
22内向nèixiànghướng nội
23外向wàixiànghướng ngoại
24随和suíhédễ gần
25严肃yánsùnghiêm túc
26理智lǐzhìlý trí
27敏感mǐngǎnnhạy cảm
28懒惰lǎnduòlười biếng
29自私zìsīích kỷ
30小气xiǎoqìkeo kiệt
31骄傲jiāo’àokiêu ngạo
32自大zìdàtự cao
33冷漠lěngmòlạnh lùng
34粗心cūxīnbất cẩn
35冲动chōngdòngbốc đồng
36固执gùzhícố chấp
37暴躁bàozàonóng tính
38胆小dǎnxiǎonhút nhát
39虚伪xūwěigiả tạo
40贪心tānxīntham lam
41嫉妒jídùghen tị
42紧张jǐnzhānghay lo lắng
43多疑duōyíđa nghi
44任性rènxìngtùy hứng
45懦弱nuòruòyếu đuối
46悲观bēiguānbi quan
47孤僻gūpìkhó gần
48刻薄kèbócay nghiệt
49爱抱怨ài bàoyuànhay than phiền
50爱生气ài shēngqìhay tức giận

III. Mẫu câu nói 2 đặc điểm tính cách trong câu

Trong tiếng Trung, để nói một người có hai đặc điểm tính cách cùng lúc, bạn có thể dùng cấu trúc rất phổ biến:

他 / 她 + 又… 又…
Tā yòu… yòu…
=> Anh ấy / Cô ấy vừa… vừa…

Cấu trúc này dùng khi hai tính cách mang ý nghĩa song song, bổ sung cho nhau.

Câu ví dụ mẫu về từ vựng tiếng Trung chỉ tính cách
Câu ví dụ mẫu về từ vựng tiếng Trung chỉ tính cách

Ví dụ:

他又聪明又勤奋。Tā yòu cōngming yòu qínfèn.→ Anh ấy vừa thông minh vừa chăm chỉ.

她又开朗又热情。Tā yòu kāilǎng yòu rèqíng.→ Cô ấy vừa vui vẻ vừa nhiệt tình.

他又幽默又随和。Tā yòu yōumò yòu suíhé.→ Anh ấy vừa hài hước vừa dễ gần.

Lưu ý:

  • Hai tính từ nên cùng sắc thái (cùng tốt hoặc cùng xấu) để câu tự nhiên hơn.
  • Đây là mẫu câu rất hay dùng trong giao tiếp và bài thi nói HSKK.

IV. Mẫu câu sử dụng từ vựng về tính cách

他很善良。Tā hěn shànliáng.→ Anh ấy rất tốt bụng. 

我是一个比较内向的人。Wǒ shì yí gè bǐjiào nèixiàng de rén.→ Tôi là người khá hướng nội. 

她有点儿敏感。Tā yǒudiǎnr mǐngǎn.→ Cô ấy hơi nhạy cảm. 

她不太爱说话,很安静。Tā bú tài ài shuōhuà, hěn ānjìng.→ Cô ấy không thích nói nhiều, khá yên tĩnh. 

因为他很努力,所以他很成功。Yīnwèi tā hěn nǔlì, suǒyǐ tā hěn chénggōng.→ Vì anh ấy chăm chỉ nên rất thành công. 

他越来越自信。Tā yuèláiyuè zìxìn.→ Anh ấy ngày càng tự tin. 


Học thử 2 buổi trải nghiệm trước khi đăng ký khóa học:

Đăng ký nhanh qua “FORM” bên góc phải màn hình.
Hotline/Zalo: 0943 292 292
Email: [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungqteduquangngai
Địa chỉ: 220 Phan Bội Châu, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang