
Từ vựng là nền tảng quan trọng khi học tiếng Trung. Nếu bạn đang bắt đầu theo khung mới của kỳ thi HSK, việc nắm vững các từ cơ bản sẽ giúp bạn nhanh chóng cải thiện khả năng nghe, nói, đọc và viết. Bài viết dưới đây tổng hợp 300 từ vựng HSK 1 theo hệ HSK 3.0 cơ bản kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt để người học dễ dàng ghi nhớ và ôn tập.
I. Danh sách 300 từ vựng HSK 1 theo hệ HSK 3.0
Để học tốt tiếng Trung theo khung mới của kỳ thi HSK, việc nắm vững từ vựng nền tảng là bước quan trọng. Dưới đây là 300 từ vựng HSK 3.0 cơ bản trong các cấp độ sơ cấp, giúp người học làm quen với những từ phổ biến trong giao tiếp hằng ngày.
Bảng từ vựng HSK 1 trong hệ thống HSK 3.0
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 爱 | ài | động từ | yêu, thích |
| 2 | 吧 | ba | trợ từ | nhé, nhé nhé (đề nghị) |
| 3 | 八 | bā | số | tám |
| 4 | 爸爸 | bàba | danh từ | bố, ba |
| 5 | 百 | bǎi | số | một trăm |
| 6 | 白天 | báitiān | danh từ | ban ngày |
| 7 | 半 | bàn | số | một nửa |
| 8 | 包子 | bāozi | danh từ | bánh bao |
| 9 | 杯子 | bēizi | danh từ | cái cốc |
| 10 | 本 | běn | lượng từ | quyển (sách) |
| 11 | 边 | biān | danh từ | bên, phía |
| 12 | 病 | bìng | danh/động | bệnh, bị bệnh |
| 13 | 不 | bù | phó từ | không |
| 14 | 不客气 | bú kèqi | động từ | không có gì |
| 15 | 不要 | bú yào | phó từ | đừng |
| 16 | 菜 | cài | danh từ | món ăn, rau |
| 17 | 茶 | chá | danh từ | trà |
| 18 | 唱 | chàng | động từ | hát |
| 19 | 超市 | chāoshì | danh từ | siêu thị |
| 20 | 车 | chē | danh từ | xe |
| 21 | 吃 | chī | động từ | ăn |
| 22 | 穿 | chuān | động từ | mặc |
| 23 | 出租车 | chūzūchē | danh từ | taxi |
| 24 | 大 | dà | tính từ | to, lớn |
| 25 | 打电话 | dǎ diànhuà | động từ | gọi điện thoại |
| 26 | 大家 | dàjiā | đại từ | mọi người |
| 27 | 到 | dào | động từ | đến |
| 28 | 大学 | dàxué | danh từ | đại học |
| 29 | 大学生 | dàxuéshēng | danh từ | sinh viên |
| 30 | 的 | de | trợ từ | của |
| 31 | 第 | dì | tiền tố | thứ (số thứ tự) |
| 32 | 店 | diàn | danh từ | cửa hàng |
| 33 | 点 | diǎn | lượng từ | giờ |
| 34 | 电话 | diànhuà | danh từ | điện thoại |
| 35 | 电脑 | diànnǎo | danh từ | máy tính |
| 36 | 电视 | diànshì | danh từ | tivi |
| 37 | 电影 | diànyǐng | danh từ | phim |
| 38 | 电影院 | diànyǐngyuàn | danh từ | rạp chiếu phim |
| 39 | 弟弟 | dìdi | danh từ | em trai |
| 40 | 东西 | dōngxi | danh từ | đồ vật |
| 41 | 都 | dōu | phó từ | đều |
| 42 | 读 | dú | động từ | đọc |
| 43 | 对 | duì | tính/giới | đúng, đối với |
| 44 | 对不起 | duìbuqǐ | động từ | xin lỗi |
| 45 | 多 | duō | tính từ | nhiều |
| 46 | 多少 | duōshao | đại từ | bao nhiêu |
| 47 | 读书 | dúshū | động từ | đọc sách, học |
| 48 | 二 | èr | số | hai |
| 49 | 儿子 | érzi | danh từ | con trai |
| 50 | 饭 | fàn | danh từ | cơm |
| 51 | 饭店 | fàndiàn | danh từ | nhà hàng |
| 52 | 房间 | fángjiān | danh từ | phòng |
| 53 | 非常 | fēicháng | phó từ | rất |
| 54 | 飞机 | fēijī | danh từ | máy bay |
| 55 | 分 | fēn | lượng từ | phút |
| 56 | 分钟 | fēnzhōng | lượng từ | phút |
| 57 | 高兴 | gāoxìng | tính từ | vui |
| 58 | 个 | gè | lượng từ | cái |
| 59 | 歌 | gē | danh từ | bài hát |
| 60 | 哥哥 | gēge | danh từ | anh trai |
| 61 | 给 | gěi | động từ | cho |
| 62 | 公司 | gōngsī | danh từ | công ty |
| 63 | 工作 | gōngzuò | động/danh | làm việc |
| 64 | 狗 | gǒu | danh từ | chó |
| 65 | 贵 | guì | tính từ | đắt |
| 66 | 国 | guó | danh từ | quốc gia |
| 67 | 还 | hái | phó từ | còn, vẫn |
| 68 | 孩子 | háizi | danh từ | đứa trẻ |
| 69 | 汉语 | Hànyǔ | danh từ | tiếng Trung |
| 70 | 汉字 | Hànzì | danh từ | chữ Hán |
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
| 71 | 号 | hào | danh/lượng | số |
| 72 | 好 | hǎo | tính từ | tốt |
| 73 | 好吃 | hǎochī | tính từ | ngon |
| 74 | 好看 | hǎokàn | tính từ | đẹp |
| 75 | 好听 | hǎotīng | tính từ | hay |
| 76 | 好玩儿 | hǎowánr | tính từ | thú vị |
| 77 | 和 | hé | liên từ | và |
| 78 | 喝 | hē | động từ | uống |
| 79 | 很 | hěn | phó từ | rất |
| 80 | 后 | hòu | danh từ | sau |
| 81 | 回 | huí | động từ | quay về |
| 82 | 会 | huì | động từ | biết |
| 83 | 火车 | huǒchē | danh từ | tàu hỏa |
| 84 | 几 | jǐ | đại/số | mấy |
| 85 | 家 | jiā | danh từ | nhà |
| 86 | 见 | jiàn | động từ | gặp |
| 87 | 件 | jiàn | lượng từ | cái (đồ) |
| 88 | 叫 | jiào | động từ | gọi |
| 89 | 饺子 | jiǎozi | danh từ | sủi cảo |
| 90 | 家人 | jiārén | danh từ | người nhà |
| 91 | 鸡蛋 | jīdàn | danh từ | trứng gà |
| 92 | 姐姐 | jiějie | danh từ | chị gái |
| 93 | 今年 | jīnnián | danh từ | năm nay |
| 94 | 今天 | jīntiān | danh từ | hôm nay |
| 95 | 九 | jiǔ | số | chín |
| 96 | 觉得 | juéde | động từ | cảm thấy |
| 97 | 开 | kāi | động từ | mở |
| 98 | 开车 | kāichē | động từ | lái xe |
| 99 | 看 | kàn | động từ | nhìn |
| 100 | 看病 | kànbìng | động từ | khám bệnh |
| 101 | 看见 | kànjiàn | động từ | nhìn thấy |
| 102 | 课 | kè | danh từ | bài học |
| 103 | 可以 | kěyǐ | động từ | có thể |
| 104 | 口 | kǒu | lượng từ | miệng |
| 105 | 块 | kuài | lượng từ | đồng (tiền) |
| 106 | 来 | lái | động từ | đến |
| 107 | 老师 | lǎoshī | danh từ | giáo viên |
| 108 | 了 | le | trợ từ | rồi |
| 109 | 冷 | lěng | tính từ | lạnh |
| 110 | 里 | lǐ | danh từ | bên trong |
| 111 | 两 | liǎng | số | hai |
| 112 | 零 | líng | số | không |
| 113 | 六 | liù | số | sáu |
| 114 | 吗 | ma | trợ từ | không (nghi vấn) |
| 115 | 卖 | mài | động từ | bán |
| 116 | 买 | mǎi | động từ | mua |
| 117 | 妈妈 | māma | danh từ | mẹ |
| 118 | 忙 | máng | tính từ | bận |
| 119 | 猫 | māo | danh từ | mèo |
| 120 | 没关系 | méi guānxi | động từ | không sao |
| 121 | 妹妹 | mèimei | danh từ | em gái |
| 122 | 没事 | méishì | động từ | không có việc gì |
| 123 | 没 | méi | phó từ | không |
| 124 | 们 | men | hậu tố | số nhiều |
| 125 | 面包 | miànbāo | danh từ | bánh mì |
| 126 | 面条儿 | miàntiáor | danh từ | mì |
| 127 | 米饭 | mǐfàn | danh từ | cơm |
| 128 | 明年 | míngnián | danh từ | năm sau |
| 129 | 明天 | míngtiān | danh từ | ngày mai |
| 130 | 名字 | míngzi | danh từ | tên |
| 131 | 那 | nà | đại từ | kia |
| 132 | 哪 | nǎ | đại từ | nào |
| 133 | 那边 | nàbiān | đại từ | bên kia |
| 134 | 那个 | nàge | đại từ | cái kia |
| 135 | 哪个 | nǎge | đại từ | cái nào |
| 136 | 那里 | nàlǐ | đại từ | ở kia |
| 137 | 哪里 | nǎlǐ | đại từ | ở đâu |
| 138 | 男 | nán | tính từ | nam |
| 139 | 男朋友 | nánpéngyou | danh từ | bạn trai |
| 140 | 那儿 | nàr | đại từ | ở kia |
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
| 141 | 哪儿 | nǎr | Đại từ | ở đâu |
| 142 | 那些 | nàxiē | Đại từ | những cái đó |
| 143 | 哪些 | nǎxiē | Đại từ | những cái nào |
| 144 | 呢 | ne | Trợ từ | trợ từ nghi vấn / nhấn mạnh |
| 145 | 能 | néng | Động từ khuyết thiếu | có thể |
| 146 | 你 | nǐ | Đại từ | bạn |
| 147 | 你好 | nǐ hǎo | Cụm từ | xin chào |
| 148 | 年 | nián | Danh từ / Lượng từ | năm |
| 149 | 你们 | nǐmen | Đại từ | các bạn |
| 150 | 您 | nín | Đại từ | ngài, ông/bà (kính ngữ) |
| 151 | 牛奶 | niúnǎi | Danh từ | sữa |
| 152 | 女 | nǚ | Tính từ | nữ |
| 153 | 女儿 | nǚ’ér | Danh từ | con gái |
| 154 | 女朋友 | nǚpéngyou | Danh từ | bạn gái |
| 155 | 女士 | nǚshì | Danh từ | quý bà, phụ nữ |
| 156 | 朋友 | péngyou | Danh từ | bạn bè |
| 157 | 便宜 | piányi | Tính từ | rẻ |
| 158 | 漂亮 | piàoliang | Tính từ | xinh đẹp |
| 159 | 苹果 | píngguǒ | Danh từ | táo |
| 160 | 七 | qī | Số từ | bảy |
| 161 | 前 | qián | Danh từ | trước |
| 162 | 钱 | qián | Danh từ | tiền |
| 163 | 千 | qiān | Số từ | nghìn |
| 164 | 起床 | qǐchuáng | Động từ | thức dậy |
| 165 | 请 | qǐng | Động từ | mời, xin |
| 166 | 请问 | qǐngwèn | Động từ | xin hỏi |
| 167 | 去 | qù | Động từ | đi |
| 168 | 去年 | qùnián | Danh từ | năm ngoái |
| 169 | 热 | rè | Tính từ | nóng |
| 170 | 人 | rén | Danh từ | người |
| 171 | 认识 | rènshi | Động từ | quen biết |
| 172 | 日 | rì | Danh từ / Lượng từ | ngày |
| 173 | 三 | sān | Số từ | ba |
| 174 | 上 | shàng | Danh từ / Động từ | trên, lên |
| 175 | 上班 | shàngbān | Động từ | đi làm |
| 176 | 商店 | shāngdiàn | Danh từ | cửa hàng |
| 177 | 上课 | shàngkè | Động từ | lên lớp, học |
| 178 | 上午 | shàngwǔ | Danh từ | buổi sáng |
| 179 | 上学 | shàngxué | Động từ | đi học |
| 180 | 少 | shǎo | Tính từ / Động từ | ít |
| 181 | 谁 | shéi / shuí | Đại từ | ai |
| 182 | 生病 | shēngbìng | Động từ | bị bệnh |
| 183 | 什么 | shénme | Đại từ | cái gì |
| 184 | 十 | shí | Số từ | mười |
| 185 | 事 | shì | Danh từ | việc |
| 186 | 是 | shì | Động từ | là |
| 187 | 时候 | shíhou | Danh từ | lúc, thời điểm |
| 188 | 时间 | shíjiān | Danh từ | thời gian |
| 189 | 手机 | shǒujī | Danh từ | điện thoại di động |
| 190 | 书 | shū | Danh từ | sách |
| 191 | 书店 | shūdiàn | Danh từ | hiệu sách |
| 192 | 睡 | shuì | Động từ | ngủ |
| 193 | 水 | shuǐ | Danh từ | nước |
| 194 | 水果 | shuǐguǒ | Danh từ | trái cây |
| 195 | 睡觉 | shuìjiào | Động từ | đi ngủ |
| 196 | 说 | shuō | Động từ | nói |
| 197 | 说话 | shuōhuà | Động từ | nói chuyện |
| 198 | 四 | sì | Số từ | bốn |
| 199 | 岁 | suì | Lượng từ | tuổi |
| 200 | 他 | tā | Đại từ | anh ấy |
| 201 | 它 | tā | Đại từ | nó (đồ vật / con vật) |
| 202 | 她 | tā | Đại từ | cô ấy |
| 203 | 太 | tài | Phó từ | quá, rất |
| 204 | 他们 | tāmen | Đại từ | họ |
| 205 | 它们 | tāmen | Đại từ | chúng nó (đồ vật / con vật) |
| 206 | 她们 | tāmen | Đại từ | họ (nữ) |
| 207 | 天 | tiān | Danh từ / Lượng từ | trời, ngày |
| 208 | 天气 | tiānqì | Danh từ | thời tiết |
| 209 | 听 | tīng | Động từ | nghe |
| 210 | 听见 | tīngjiàn | Động từ | nghe thấy |
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
| 211 | 同学 | tóngxué | Danh từ | bạn học |
| 212 | 外 | wài | Danh từ | bên ngoài |
| 213 | 外边 | wàibian | Danh từ | phía ngoài |
| 214 | 玩 | wán | Động từ | chơi |
| 215 | 晚 | wǎn | Tính từ | muộn, tối |
| 216 | 晚饭 | wǎnfàn | Danh từ | bữa tối |
| 217 | 晚上 | wǎnshang | Danh từ | buổi tối |
| 218 | 喂 | wèi | Thán từ | alo (khi nghe điện thoại) |
| 219 | 问 | wèn | Động từ | hỏi |
| 220 | 问题 | wèntí | Danh từ | vấn đề, câu hỏi |
| 221 | 我 | wǒ | Đại từ | tôi |
| 222 | 我们 | wǒmen | Đại từ | chúng tôi |
| 223 | 五 | wǔ | Số từ | số năm |
| 224 | 午饭 | wǔfàn | Danh từ | bữa trưa |
| 225 | 下 | xià | Danh từ / Động từ / Lượng từ | dưới, xuống |
| 226 | 下雨 | xià yǔ | Động từ | mưa |
| 227 | 下班 | xiàbān | Động từ | tan làm |
| 228 | 下课 | xiàkè | Động từ | tan học |
| 229 | 想 | xiǎng | Động từ | muốn, nghĩ |
| 230 | 先生 | xiānsheng | Danh từ | ông, ngài |
| 231 | 现在 | xiànzài | Danh từ | bây giờ |
| 232 | 小 | xiǎo | Tính từ | nhỏ |
| 233 | 小朋友 | xiǎopéngyǒu | Danh từ | trẻ em |
| 234 | 小时 | xiǎoshí | Danh từ | giờ |
| 235 | 小学 | xiǎoxué | Danh từ | tiểu học |
| 236 | 小学生 | xiǎoxuéshēng | Danh từ | học sinh tiểu học |
| 237 | 下午 | xiàwǔ | Danh từ | buổi chiều |
| 238 | 写 | xiě | Động từ | viết |
| 239 | 些 | xiē | Lượng từ | một ít |
| 240 | 谢谢 | xièxie | Động từ | cảm ơn |
| 241 | 喜欢 | xǐhuan | Động từ | thích |
| 242 | 新 | xīn | Tính từ | mới |
| 243 | 星期 | xīngqī | Danh từ | tuần |
| 244 | 星期日 | xīngqīrì | Danh từ | chủ nhật |
| 245 | 星期天 | xīngqītiān | Danh từ | chủ nhật |
| 246 | 休息 | xiūxi | Động từ | nghỉ ngơi |
| 247 | 学 | xué | Động từ | học |
| 248 | 雪 | xuě | Danh từ | tuyết |
| 249 | 学生 | xuéshēng | Danh từ | học sinh |
| 250 | 学习 | xuéxí | Động từ | học tập |
| 251 | 学校 | xuéxiào | Danh từ | trường học |
| 252 | 要 | yào | Động từ | muốn, cần |
| 253 | 也 | yě | Phó từ | cũng |
| 254 | 一 | yī | Số từ | số một |
| 255 | 一半 | yíbàn | Số từ | một nửa |
| 256 | 一点儿 | yìdiǎnr | Số lượng | một chút |
| 257 | 衣服 | yīfu | Danh từ | quần áo |
| 258 | 医生 | yīshēng | Danh từ | bác sĩ |
| 259 | 一下 | yíxià | Số lượng / Phó từ | một chút, một lát |
| 260 | 一些 | yīxiē | Số lượng | một vài |
| 261 | 医院 | yīyuàn | Danh từ | bệnh viện |
| 262 | 椅子 | yǐzi | Danh từ | cái ghế |
| 263 | 有 | yǒu | Động từ | có |
| 264 | 有的 | yǒude | Đại từ | một số |
| 265 | 有些 | yǒuxiē | Đại từ / Phó từ | một vài |
| 266 | 有(一)点儿 | yǒu (yì)diǎnr | Phó từ | hơi, có chút |
| 267 | 雨 | yǔ | Danh từ | mưa |
| 268 | 元 | yuán | Lượng từ | đồng (đơn vị tiền tệ) |
| 269 | 月 | yuè | Danh từ | tháng |
| 270 | 再 | zài | Phó từ | lại, thêm |
| 271 | 在 | zài | Động từ / Giới từ / Phó từ | ở, đang |
| 272 | 再见 | zàijiàn | Động từ | tạm biệt |
| 273 | 早 | zǎo | Tính từ | sớm |
| 274 | 早饭 | zǎofàn | Danh từ | bữa sáng |
| 275 | 早上 | zǎoshang | Danh từ | buổi sáng |
| 276 | 怎么 | zěnme | Đại từ | thế nào |
| 277 | 怎么样 | zěnmeyàng | Đại từ | thế nào, ra sao |
| 278 | 找 | zhǎo | Động từ | tìm |
| 279 | 这 | zhè | Đại từ | này |
| 280 | 这边 | zhèbiān | Đại từ | bên này |
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 281 | 这个 | zhège | Đại từ | cái này |
| 282 | 这里 | zhèlǐ | Đại từ | ở đây |
| 283 | 真 | zhēn | Phó từ / Tính từ | thật, rất |
| 284 | 正在 | zhèngzài | Phó từ | đang |
| 285 | 这儿 | zhèr | Đại từ | chỗ này, ở đây |
| 286 | 这些 | zhèxiē | Đại từ | những cái này |
| 287 | 只 | zhǐ | Lượng từ | con (dùng cho động vật) |
| 288 | 知道 | zhīdào | Động từ | biết |
| 289 | 中国 | Zhōngguó | Danh từ | Trung Quốc |
| 290 | 中文 | Zhōngwén | Danh từ | tiếng Trung |
| 291 | 中午 | zhōngwǔ | Danh từ | buổi trưa |
| 292 | 中学 | zhōngxué | Danh từ | trường trung học |
| 293 | 中学生 | zhōngxuéshēng | Danh từ | học sinh trung học |
| 294 | 住 | zhù | Động từ | ở, cư trú |
| 295 | 桌子 | zhuōzi | Danh từ | cái bàn |
| 296 | 字 | zì | Danh từ | chữ, ký tự |
| 297 | 坐 | zuò | Động từ | ngồi |
| 298 | 做 | zuò | Động từ | làm |
| 299 | 做饭 | zuò fàn | Động từ | nấu ăn |
| 300 | 昨天 | zuótiān | Danh từ | hôm qua |
II. Cách học từ vựng HSK 1 hiệu quả
Tất cả các từ vựng trong bảng trên đều thuộc HSK 1 cơ bản theo hệ thống HSK 3.0, là nhóm từ nền tảng dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung. Để ghi nhớ và sử dụng tốt những từ vựng này, bạn có thể áp dụng một số phương pháp học hiệu quả dưới đây.
1. Học từ vựng bằng flashcard
Flashcard là một trong những cách học từ vựng phổ biến và hiệu quả. Mỗi thẻ thường gồm hai mặt:
- Mặt trước: chữ Hán hoặc pinyin
- Mặt sau: nghĩa tiếng Việt và ví dụ
Ví dụ: Mặt trước: 学习 (xuéxí); Mặt sau: học tập – 我学习汉语 (Tôi học tiếng Trung)
Bạn có thể sử dụng flashcard giấy hoặc các ứng dụng học từ vựng trên điện thoại để ôn tập nhanh mỗi ngày.
2. Đặt câu theo ngữ cảnh
Sau khi học một từ mới, bạn nên đặt câu đơn giản để hiểu cách sử dụng từ đó trong thực tế.
Ví dụ: 朋友 (péngyou): bạn bè
Câu ví dụ: 他是我的朋友。(Anh ấy là bạn của tôi.)
Học theo ngữ cảnh giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn và dễ áp dụng trong giao tiếp.
3. Học từ vựng kết hợp nghe – nói – đọc – viết
Để nhớ từ vựng tốt hơn, bạn nên kết hợp nhiều kỹ năng khi học:
- Nghe: nghe cách phát âm của từ
- Nói: đọc to để luyện phát âm
- Đọc: nhận diện chữ Hán
- Viết: luyện viết lại từ vựng
Việc luyện tập đồng thời nhiều kỹ năng giúp tăng khả năng ghi nhớ và phản xạ ngôn ngữ.
4. Ôn tập từ vựng thường xuyên
Từ vựng rất dễ quên nếu không ôn lại. Bạn nên ôn tập theo chu kỳ:
- Sau 1 ngày
- Sau 3 ngày
- Sau 1 tuần
Cách ôn tập này giúp củng cố trí nhớ và tránh quên từ vựng đã học.
III. Số lượng từ vựng của hệ thống HSK 3.0
Trong hệ thống HSK 3.0, số lượng từ vựng được mở rộng đáng kể so với hệ thống cũ. Mỗi cấp độ yêu cầu người học nắm vững một lượng từ nhất định để đảm bảo khả năng nghe, nói, đọc, viết trong các tình huống giao tiếp và học thuật.
Bảng tổng hợp số lượng từ vựng theo từng cấp độ của HSK 3.0
| Cấp độ HSK | Số lượng từ vựng cần nắm |
| HSK 1 | 500 từ |
| HSK 2 | 1.272 từ |
| HSK 3 | 2.245 từ |
| HSK 4 | 3.245 từ |
| HSK 5 | 4.316 từ |
| HSK 6 | 5.456 từ |
| HSK 7-9 | 11.092+ từ |
Có thể thấy rằng, hệ thống HSK 3.0 yêu cầu vốn từ vựng lớn hơn rất nhiều so với trước đây. Đặc biệt từ HSK 4 trở lên, lượng từ vựng tăng nhanh và xuất hiện nhiều từ mang tính học thuật, chuyên ngành.
Việc mở rộng số lượng từ vựng giúp kỳ thi HSK đánh giá chính xác hơn năng lực sử dụng tiếng Trung của người học, đặc biệt là đối với những người có nhu cầu học tập hoặc làm việc trong môi trường sử dụng tiếng Trung.
300 từ vựng HSK 1 là bước khởi đầu quan trọng đối với người mới học tiếng Trung. Khi nắm vững nhóm từ nền tảng này, bạn có thể hiểu các câu giao tiếp đơn giản và bắt đầu sử dụng tiếng Trung trong đời sống hằng ngày. Từ đó, người học có thể tiếp tục mở rộng vốn từ, luyện nghe – nói – đọc – viết để chinh phục các cấp độ cao hơn của kỳ thi HSK.
Học thử 2 buổi miễn phí tại QTEDU Quảng Ngãi!
LIÊN HỆ ĐĂNG KÝ:
Hotline: 0943 292 292
Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungqteduquangngai
Website: https://tiengtrungqteduqng.edu.vn/
Đại chỉ: 220 Phan Bội Châu, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi.



