
HSK 2 là bước quan trọng giúp bạn xây nền tảng tiếng Trung giao tiếp cơ bản. Trong bài viết này, bạn sẽ được tổng hợp 200 từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0, trình bày dễ học, dễ tra cứu, kèm file PDF tải về để học mọi lúc. Ngoài ra, bài viết cũng giúp bạn hiểu rõ số lượng từ vựng cần đạt ở trình độ HSK 2 và cách học hiệu quả để không bị quá tải.
I. HSK 2 cần bao nhiêu từ vựng theo HSK 3.0?
Theo hệ thống HSK 3.0, trình độ HSK 2 yêu cầu khoảng 1272 từ vựng. So với hệ HSK cũ (HSK 2.0), số lượng từ chỉ khoảng 300 từ, thì mức tăng này là khá lớn. Điều này cho thấy HSK 3.0 không còn chỉ kiểm tra mức độ ghi nhớ từ vựng cơ bản, mà hướng đến khả năng sử dụng ngôn ngữ trong tình huống thực tế như giao tiếp, đọc hiểu và viết câu đơn giản.
Với người mới, việc học toàn bộ hơn 1000 từ vựng sẽ dễ gây quá tải và nhanh quên. Thay vào đó, nên chia nhỏ lộ trình:
- Giai đoạn 1: Học khoảng 200 – 300 từ vựng cơ bản (từ thông dụng nhất).
- Giai đoạn 2: Mở rộng thêm theo chủ đề quen thuộc như gia đình, công việc, thời gian, địa điểm.
- Giai đoạn 3: Ôn lại và bổ sung từ nâng cao để đạt đủ yêu cầu thi.
Mục tiêu quan trọng nhất không phải là học thật nhiều từ, mà là ưu tiên những từ xuất hiện thường xuyên trong giao tiếp và đề thi.
II. Tổng hợp 200 từ vựng HSK 2 cơ bản (HSK 3.0)
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Từ loại | Nghĩa |
| 1 | 啊 | a | trợ từ | à, a |
| 2 | 爱好 | àihào | động, danh | sở thích |
| 3 | 白色 | báisè | danh | màu trắng |
| 4 | 班 | bān | danh, lượng | lớp |
| 5 | 帮 | bāng | động | giúp |
| 6 | 帮忙 | bāngmáng | động | giúp đỡ |
| 7 | 包 | bāo | danh, động | túi |
| 8 | 本子 | běnzi | danh | vở |
| 9 | 比 | bǐ | động, giới | so sánh |
| 10 | 笔 | bǐ | danh, lượng | bút |
| 11 | 别 | bié | phó | đừng |
| 12 | 不好意思 | bù hǎoyìsi | cụm | ngại, xin lỗi |
| 13 | 不错 | búcuò | tính | không tệ |
| 14 | 长 | cháng | tính | dài |
| 15 | 车站 | chēzhàn | danh | trạm xe |
| 16 | 出 | chū | động | ra |
| 17 | 床 | chuáng | danh | giường |
| 18 | 出国 | chūguó | động | ra nước ngoài |
| 19 | 出来 | chūlái | động | đi ra |
| 20 | 出门 | chūmén | động | ra ngoài |
| 21 | 出去 | chūqù | động | đi ra |
| 22 | 词 | cí | danh | từ |
| 23 | 次 | cì | lượng | lần |
| 24 | 从 | cóng | giới | từ |
| 25 | 从小 | cóngxiǎo | phó | từ nhỏ |
| 26 | 错 | cuò | tính | sai |
| 27 | 打 | dǎ | động | đánh |
| 28 | 打车 | dǎchē | động | bắt taxi |
| 29 | 打开 | dǎkāi | động | mở |
| 30 | 但 | dàn | liên | nhưng |
| 31 | 但是 | dànshì | liên | nhưng |
| 32 | 得 | de | trợ | |
| 33 | 地 | de | trợ | |
| 34 | 等 | děng | động | đợi |
| 35 | 点 | diǎn | danh, lượng | điểm |
| 36 | 地铁 | dìtiě | danh | tàu điện ngầm |
| 37 | 动 | dòng | động | động |
| 38 | 懂 | dǒng | động | hiểu |
| 39 | 饭馆 | fànguǎn | danh | nhà hàng |
| 40 | 飞 | fēi | động | bay |
| 41 | 高 | gāo | tính | cao |
| 42 | 告诉 | gàosu | động | nói |
| 43 | 高中 | gāozhōng | danh | cấp 3 |
| 44 | 跟 | gēn | giới, liên | với |
| 45 | 个子 | gèzi | danh | chiều cao |
| 46 | 公交车 | gōngjiāochē | danh | xe buýt |
| 47 | 过 | guo | trợ | đã |
| 48 | 过 | guò | động | qua |
| 49 | 过来 | guòlái | động | qua đây |
| 50 | 过年 | guònián | động | ăn tết |
| 51 | 过去 | guòqù | động | đi qua |
| 52 | 还是 | háishi | liên | hay là |
| 53 | 黑色 | hēisè | danh | màu đen |
| 54 | 红茶 | hóngchá | danh | trà đen |
| 55 | 红色 | hóngsè | danh | màu đỏ |
| 56 | 后面 | hòumiàn | danh | phía sau |
| 57 | 画 | huà | động, danh | vẽ |
| 58 | 花 | huā | danh | hoa |
| 59 | 花 | huā | động | tiêu |
| 60 | 坏 | huài | tính | xấu |
| 61 | 回来 | huílái | động | quay lại |
| 62 | 回去 | huíqù | động | quay về |
| 63 | 间 | jiān | lượng | gian |
| 64 | 教 | jiāo | động | dạy |
| 65 | 教室 | jiàoshì | danh | lớp học |
| 66 | 机场 | jīchǎng | danh | sân bay |
| 67 | 记得 | jìde | động | nhớ |
| 68 | 介绍 | jièshào | động | giới thiệu |
| 69 | 进 | jìn | động | vào |
| 70 | 近 | jìn | tính | gần |
| 71 | 经常 | jīngcháng | phó | thường xuyên |
| 72 | 进来 | jìnlái | động | vào đây |
| 73 | 进去 | jìnqù | động | đi vào |
| 74 | 机票 | jīpiào | danh | vé máy bay |
| 75 | 就 | jiù | phó | liền |
| 76 | 酒店 | jiǔdiàn | danh | khách sạn |
| 77 | 咖啡 | kāfēi | danh | cà phê |
| 78 | 开始 | kāishǐ | động | bắt đầu |
| 79 | 开学 | kāixué | động | khai giảng |
| 80 | 考 | kǎo | động | thi |
| 81 | 考试 | kǎoshì | động, danh | thi |
| 82 | 可能 | kěnéng | động, tính | có thể |
| 83 | 快 | kuài | tính, phó | nhanh |
| 84 | 快乐 | kuàilè | tính | vui |
| 85 | 快要 | kuàiyào | phó | sắp |
| 86 | 裤子 | kùzi | danh | quần |
| 87 | 篮球 | lánqiú | danh | bóng rổ |
| 88 | 累 | lèi | tính | mệt |
| 89 | 离 | lí | động | cách |
| 90 | 里面 | lǐmiàn | danh | bên trong |
| 91 | 楼 | lóu | danh | tòa nhà |
| 92 | 路 | lù | danh | đường |
| 93 | 绿茶 | lǜchá | danh | trà xanh |
| 94 | 绿色 | lǜsè | danh | màu xanh |
| 95 | 路上 | lùshang | danh | trên đường |
| 96 | 旅游 | lǚyóu | động | du lịch |
| 97 | 慢 | màn | tính | chậm |
| 98 | 每 | měi | đại | mỗi |
| 99 | 没意思 | méi yìsi | cụm | chán |
| 100 | 门 | mén | danh | cửa |
| 101 | 门口 | ménkǒu | danh | cửa ra vào |
| 102 | 门票 | ménpiào | danh | vé |
| 103 | 面 | miàn | danh | mì |
| 104 | 名 | míng | danh, lượng | tên |
| 105 | 拿 | ná | động | cầm |
| 106 | 奶茶 | nǎichá | danh | trà sữa |
| 107 | 奶奶 | nǎinai | danh | bà |
| 108 | 那么 | nàme | đại, liên | như vậy |
| 109 | 男孩儿 | nánháir | danh | bé trai |
| 110 | 那样 | nàyàng | đại | như vậy |
| 111 | 鸟 | niǎo | danh | chim |
| 112 | 女孩儿 | nǚháir | danh | bé gái |
| 113 | 旁边 | pángbiān | danh | bên cạnh |
| 114 | 跑 | pǎo | động | chạy |
| 115 | 跑步 | pǎobù | động | chạy bộ |
| 116 | 票 | piào | danh | vé |
| 117 | 前面 | qiánmiàn | danh | phía trước |
| 118 | 起来 | qǐlái | động | đứng dậy |
| 119 | 晴 | qíng | tính | trời nắng |
| 120 | 球 | qiú | danh | bóng |
| 121 | 妻子 | qīzi | danh | vợ |
| 122 | 让 | ràng | động | cho phép |
| 123 | 肉 | ròu | danh | thịt |
| 124 | 商场 | shāngchǎng | danh | trung tâm thương mại |
| 125 | 上来 | shànglái | động | lên đây |
| 126 | 上面 | shàngmiàn | danh | phía trên |
| 127 | 上去 | shàngqù | động | đi lên |
| 128 | 上网 | shàngwǎng | động | lên mạng |
| 129 | 生日 | shēngrì | danh | sinh nhật |
| 130 | 身体 | shēntǐ | danh | cơ thể |
| 131 | 时 | shí | danh, lượng | giờ |
| 132 | 事情 | shìqing | danh | sự việc |
| 133 | 手 | shǒu | danh | tay |
| 134 | 手表 | shǒubiǎo | danh | đồng hồ |
| 135 | 书包 | shūbāo | danh | cặp sách |
| 136 | 舒服 | shūfu | tính | dễ chịu |
| 137 | 送 | sòng | động | tặng |
| 138 | 虽然 | suīrán | liên | mặc dù |
| 139 | 所以 | suǒyǐ | liên | vì vậy |
| 140 | 疼 | téng | tính, động | đau |
| 141 | 题 | tí | danh | đề |
| 142 | 踢 | tī | động | đá |
| 143 | 条 | tiáo | lượng | cái |
| 144 | 跳舞 | tiàowǔ | động | nhảy múa |
| 145 | 头 | tóu | danh | đầu |
| 146 | 外国 | wàiguó | danh | nước ngoài |
| 147 | 外面 | wàimiàn | danh | bên ngoài |
| 148 | 完 | wán | động | xong |
| 149 | 万 | wàn | số | vạn |
| 150 | 忘 | wàng | động | quên |
| 151 | 往 | wǎng | động, giới | hướng về |
| 152 | 网上 | wǎngshang | danh | trên mạng |
| 153 | 位 | wèi | lượng | vị |
| 154 | 为什么 | wèishénme | đại | tại sao |
| 155 | 洗 | xǐ | động | rửa |
| 156 | 下来 | xiàlái | động | xuống |
| 157 | 下面 | xiàmiàn | danh | phía dưới |
| 158 | 笑 | xiào | động | cười |
| 159 | 小孩儿 | xiǎoháir | danh | trẻ con |
| 160 | 小时候 | xiǎoshíhou | danh | lúc nhỏ |
| 161 | 下去 | xiàqù | động | đi xuống |
| 162 | 姓 | xìng | danh, động | họ |
| 163 | 姓名 | xìngmíng | danh | họ tên |
| 164 | 洗手间 | xǐshǒujiān | danh | nhà vệ sinh |
| 165 | 希望 | xīwàng | động | hy vọng |
| 166 | 眼睛 | yǎnjing | danh | mắt |
| 167 | 颜色 | yánsè | danh | màu sắc |
| 168 | 药 | yào | danh | thuốc |
| 169 | 药店 | yàodiàn | danh | tiệm thuốc |
| 170 | 爷爷 | yéye | danh | ông |
| 171 | 一会儿 | yíhuìr | danh | một lúc |
| 172 | 已经 | yǐjīng | phó | đã |
| 173 | 阴 | yīn | tính | âm u |
| 174 | 因为 | yīnwèi | liên | bởi vì |
| 175 | 一起 | yìqǐ | phó | cùng |
| 176 | 意思 | yìsi | danh | ý nghĩa |
| 177 | 游 | yóu | động | chơi |
| 178 | 右 | yòu | danh | bên phải |
| 179 | 有意思 | yǒuyìsi | tính | thú vị |
| 180 | 右边 | yòubiān | danh | bên phải |
| 181 | 有时 | yǒushí | phó | có lúc |
| 182 | 游泳 | yóuyǒng | động | bơi |
| 183 | 鱼 | yú | danh | cá |
| 184 | 远 | yuǎn | tính | xa |
| 185 | 运动 | yùndòng | động | vận động |
| 186 | 站 | zhàn | danh | trạm |
| 187 | 丈夫 | zhàngfu | danh | chồng |
| 188 | 着 | zhe | trợ | đang |
| 189 | 这么 | zhème | đại | như thế |
| 190 | 正 | zhèng | phó, tính | đang |
| 191 | 这样 | zhèyàng | đại | như vậy |
| 192 | 周 | zhōu | danh | tuần |
| 193 | 准备 | zhǔnbèi | động | chuẩn bị |
| 194 | 自己 | zìjǐ | đại | bản thân |
| 195 | 走 | zǒu | động | đi |
| 196 | 走路 | zǒulù | động | đi bộ |
| 197 | 最 | zuì | phó | nhất |
| 198 | 左 | zuǒ | danh | bên trái |
| 199 | 左边 | zuǒbiān | danh | bên trái |
| 200 | 足球 | zúqiú | danh | bóng đá |
Tải file từ vựng: 200 từ vựng HSK 2 (HSK 3.0)
III. Cách học 200 từ vựng HSK 2 hiệu quả
Một trong những nguyên tắc quan trọng nhất khi học từ vựng là lặp lại nhiều lần. Việc chỉ học một lần sẽ rất dễ quên, đặc biệt với người mới học tiếng Trung.
Thay vì học dồn, bạn nên học đều mỗi ngày và ôn lại từ vựng theo chu kỳ. Mỗi lần lặp lại sẽ giúp não bộ ghi nhớ sâu hơn và phản xạ nhanh hơn khi sử dụng.
Bạn có thể áp dụng cách đơn giản như:
- Ôn lại sau 1 ngày.
- Ôn lại sau 3 ngày.
- Ôn lại sau 7 ngày.
Càng lặp lại đúng thời điểm, từ vựng càng dễ ghi nhớ lâu và ít bị quên. Đây cũng là phương pháp được nhiều người áp dụng khi học HSK để tăng hiệu quả trong thời gian ngắn.
ĐĂNG KÝ HỌC THỬ 2 BUỔI MIỄN PHÍ!
Hotline/Zalo: 0943 292 292
Email: [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungqteduquangngai
Địa chỉ: 220 Phan Bội Châu, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi



