
HSK 3.0 level 3 yêu cầu khoảng 500 từ vựng – đây là nền tảng quan trọng để bạn chuyển lên trình độ trung cấp. Tuy nhiên, nhiều người học vẫn gặp khó khăn vì không có danh sách chuẩn hoặc học rời rạc nên rất dễ quên. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ 500 từ vựng HSK 3.0 level 3 kèm pinyin và nghĩa chi tiết, giúp bạn dễ học, dễ tra cứu và ôn thi hiệu quả hơn.
I. Tổng quan về từ vựng HSK 3.0
HSK 3.0 là phiên bản mới của kỳ thi năng lực tiếng Trung, được xây dựng theo hướng chuẩn hóa và bám sát thực tế sử dụng ngôn ngữ. So với trước đây, hệ thống này không chỉ mở rộng số lượng từ vựng mà còn phân cấp rõ ràng, giúp người học dễ dàng xác định lộ trình từ cơ bản đến nâng cao.
Bảng tổng hợp số lượng từ vựng HSK 3.0
| Level | Bậc | Số lượng từ vựng | Ghi chú |
| Level 1 | Sơ cấp | 500 từ | Nền tảng cơ bản |
| Level 2 | 1272 từ | Mở rộng giao tiếp | |
| Level 3 | 2245 từ | Bắt đầu trung cấp | |
| Level 4 | Trung cấp | 3245 từ | Giao tiếp linh hoạt |
| Level 5 | 4316 từ | Đọc hiểu tốt | |
| Level 6 | 5456 từ | Sử dụng thành thạo | |
| Level 7–9 | Cao cấp | 11.000+ từ | Trình độ học thuật |
Việc phân chia từ vựng theo 9 cấp độ giúp người học:
- Xác định rõ mục tiêu từng giai đoạn.
- Học theo lộ trình thay vì học lan man.
- Dễ đánh giá năng lực tiếng Trung thực tế.
- Chuẩn bị tốt cho các kỳ thi HSK theo chuẩn mới.
II. Bảng 500 từ vựng HSK 3.0 level 3 chi tiết
Danh sách 500 từ vựng HSK 3.0 level 3 dưới đây được tổng hợp theo chuẩn mới, giúp người học dễ tra cứu và học tập hiệu quả. Mỗi từ đều có chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt, đảm bảo bạn có thể hiểu và áp dụng ngay vào thực tế.

Khi học 500 từ vựng, bạn cần tránh việc học dồn hoặc học một cách rời rạc. Thay vào đó:
- Học theo từng nhóm nhỏ, không nên học quá 30 từ mỗi lần.
- Luôn đọc to pinyin để luyện phát âm chuẩn.
- Kết hợp viết lại từ mới để nhớ mặt chữ.
- Đặt câu đơn giản với mỗi từ để hiểu cách dùng.
Việc học đúng phương pháp sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả rõ rệt.
Bảng 500 từ vựng HSK 3.0 level 3
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 矮 | ǎi | tính từ | thấp |
| 2 | 爱人 | àiren | danh từ | người yêu, vợ/chồng |
| 3 | 安静 | ānjìng | tính từ | yên tĩnh |
| 4 | 安全 | ānquán | tính từ | an toàn |
| 5 | 阿姨 | āyí | danh từ | cô, dì |
| 6 | 把 | bǎ | lượng từ / giới từ | (giới từ “bǎ”) |
| 7 | 办 | bàn | động từ | làm, xử lý |
| 8 | 搬 | bān | động từ | chuyển, dọn |
| 9 | 办法 | bànfǎ | danh từ | cách, phương pháp |
| 10 | 办公室 | bàngōngshì | danh từ | văn phòng |
| 11 | 帮助 | bāngzhù | động từ | giúp đỡ |
| 12 | 班级 | bānjí | danh từ | lớp học |
| 13 | 搬家 | bānjiā | động từ | chuyển nhà |
| 14 | 半天 | bàntiān | số lượng | nửa ngày |
| 15 | 饱 | bǎo | tính từ | no |
| 16 | 报纸 | bàozhǐ | danh từ | báo |
| 17 | 被 | bèi | giới từ | bị (câu bị động) |
| 18 | 北 | běi | danh từ | phía bắc |
| 19 | 北方 | běifāng | danh từ | miền bắc |
| 20 | 变 | biàn | động từ | thay đổi |
| 21 | 遍 | biàn | lượng từ | lần (toàn bộ) |
| 22 | 变成 | biànchéng | động từ | trở thành |
| 23 | 变化 | biànhuà | động từ / danh từ | thay đổi |
| 24 | 表演 | biǎoyǎn | động từ | biểu diễn |
| 25 | 别的 | biéde | đại từ | cái khác |
| 26 | 别人 | biérén | đại từ | người khác |
| 27 | 笔记 | bǐjì | danh từ | ghi chép |
| 28 | 比较 | bǐjiào | động từ / giới từ / phó từ | so sánh |
| 29 | 笔记本 | bǐjìběn | danh từ | sổ tay |
| 30 | 冰 | bīng | danh từ | băng |
| 31 | 冰激凌 | bīngjīlíng | danh từ | kem |
| 32 | 病人 | bìngrén | danh từ | bệnh nhân |
| 33 | 宾馆 | bīnguǎn | danh từ | khách sạn |
| 34 | 冰箱 | bīngxiāng | danh từ | tủ lạnh |
| 35 | 比如 | bǐrú | động từ | ví dụ |
| 36 | 比赛 | bǐsài | động từ / danh từ | thi đấu, cuộc thi |
| 37 | 必须 | bìxū | phó từ | phải |
| 38 | 不同 | bùtóng | tính từ | khác nhau |
| 39 | 不但 | búdàn | liên từ | không những |
| 40 | 不见 | bújiàn | động từ | không gặp |
| 41 | 不久 | bùjiǔ | tính từ | không lâu |
| 42 | 不行 | bùxíng | động từ / tính từ | không được |
| 43 | 不用 | búyòng | phó từ | không cần |
| 44 | 才 | cái | phó từ | mới (chỉ thời gian/mức độ) |
| 45 | 菜单 | càidān | danh từ | thực đơn |
| 46 | 参加 | cānjiā | động từ | tham gia |
| 47 | 草 | cǎo | danh từ | cỏ |
| 48 | 草地 | cǎodì | danh từ | bãi cỏ |
| 49 | 层 | céng | lượng từ | tầng |
| 50 | 查 | chá | động từ | kiểm tra |
| 51 | 差 | chà | tính từ / động từ | kém; thiếu |
| 52 | 差不多 | chàbuduō | tính từ / phó từ | gần như |
| 53 | 尝 | cháng | động từ | nếm |
| 54 | 常 | cháng | phó từ | thường |
| 55 | 常见 | chángjiàn | tính từ | thường thấy |
| 56 | 常用 | chángyòng | tính từ | thường dùng |
| 57 | 常常 | chángcháng | phó từ | thường xuyên |
| 58 | 成绩 | chéngjì | danh từ | thành tích, điểm số |
| 59 | 城市 | chéngshì | danh từ | thành phố |
| 60 | 衬衫 | chènshān | danh từ | áo sơ mi |
| 61 | 迟到 | chídào | động từ | đến muộn |
| 62 | 船 | chuán | danh từ | thuyền |
| 63 | 出发 | chūfā | động từ | xuất phát |
| 64 | 除了 | chúle | giới từ | ngoài ra |
| 65 | 春天 | chūntiān | danh từ | mùa xuân |
| 66 | 出生 | chūshēng | động từ | sinh ra |
| 67 | 出院 | chūyuàn | động từ | xuất viện |
| 68 | 初中 | chūzhōng | danh từ | cấp 2 |
| 69 | 词典 | cídiǎn | danh từ | từ điển |
| 70 | 聪明 | cōngmíng | tính từ | thông minh |
| 71 | 大概 | dàgài | tính từ / phó từ | khoảng, đại khái |
| 72 | 带 | dài | động từ | mang theo |
| 73 | 蛋糕 | dàngāo | danh từ | bánh kem |
| 74 | 当然 | dāngrán | phó từ | đương nhiên |
| 75 | 担心 | dānxīn | động từ | lo lắng |
| 76 | 到处 | dàochù | phó từ | khắp nơi |
| 77 | 大人 | dàrén | danh từ | người lớn |
| 78 | 打扫 | dǎsǎo | động từ | dọn dẹp |
| 79 | 打算 | dǎsuàn | động từ / danh từ | dự định |
| 80 | 大小 | dàxiǎo | danh từ | kích thước |
| 81 | 大熊猫 | dàxióngmāo | danh từ | gấu trúc |
| 82 | 大衣 | dàyī | danh từ | áo khoác |
| 83 | 得 | dé | động từ | đạt được |
| 84 | 得到 | dédào | động từ | nhận được |
| 85 | 得分 | défēn | động từ / danh từ | ghi điểm |
| 86 | 的话 | dehuà | trợ từ | nếu |
| 87 | 得 | děi | động từ | phải (cần phải) |
| 88 | 灯 | dēng | danh từ | đèn |
| 89 | 地 | dì | danh từ | đất |
| 90 | 电 | diàn | danh từ / động từ | điện |
| 91 | 电梯 | diàntī | danh từ | thang máy |
| 92 | 电子书 | diànzǐshū | danh từ | sách điện tử |
| 93 | 地点 | dìdiǎn | danh từ | địa điểm |
| 94 | 地方 | dìfang | danh từ | nơi, chỗ |
| 95 | 地图 | dìtú | danh từ | bản đồ |
| 96 | 丢 | diū | động từ | mất, làm rơi |
| 97 | 东 | dōng | danh từ | phía đông |
| 98 | 东北 | dōngběi | danh từ | đông bắc |
| 99 | 懂得 | dǒngde | động từ | hiểu |
| 100 | 东方 | dōngfāng | danh từ | phương đông |
| 101 | 东南 | dōngnán | danh từ | đông nam |
| 102 | 冬天 | dōngtiān | danh từ | mùa đông |
| 103 | 动物 | dòngwù | danh từ | động vật |
| 104 | 动物园 | dòngwùyuán | danh từ | sở thú |
| 105 | 段 | duàn | lượng từ | đoạn |
| 106 | 短 | duǎn | tính từ | ngắn |
| 107 | 短裤 | duǎnkù | danh từ | quần đùi |
| 108 | 锻炼 | duànliàn | động từ | rèn luyện |
| 109 | 对话 | duìhuà | động từ | đối thoại |
| 110 | 饿 | è | tính từ | đói |
| 111 | 耳朵 | ěrduo | danh từ | tai |
| 112 | 耳机 | ěrjī | danh từ | tai nghe |
| 113 | 而且 | érqiě | liên từ | hơn nữa |
| 114 | 发 | fā | động từ | phát, gửi |
| 115 | 放 | fàng | động từ | đặt, để |
| 116 | 方便 | fāngbiàn | tính từ | tiện lợi |
| 117 | 方便面 | fāngbiànmiàn | danh từ | mì ăn liền |
| 118 | 方法 | fāngfǎ | danh từ | phương pháp |
| 119 | 放假 | fàngjià | động từ | nghỉ lễ |
| 120 | 方向 | fāngxiàng | danh từ | phương hướng |
| 121 | 放心 | fàngxīn | động từ | yên tâm |
| 122 | 放学 | fàngxué | động từ | tan học |
| 123 | 房子 | fángzi | danh từ | nhà |
| 124 | 发烧 | fāshāo | động từ | sốt |
| 125 | 发生 | fāshēng | động từ | xảy ra |
| 126 | 发现 | fāxiàn | động từ | phát hiện |
| 127 | 发展 | fāzhǎn | động từ | phát triển |
| 128 | 风 | fēng | danh từ | gió |
| 129 | 封 | fēng | lượng từ / động từ | phong; lá (thư) |
| 130 | 分开 | fēnkāi | động từ | tách ra |
| 131 | 附近 | fùjìn | danh từ | gần đây, xung quanh |
| 132 | 夫妻 | fūqī | danh từ | vợ chồng |
| 133 | 服务 | fúwù | động từ | phục vụ |
| 134 | 复习 | fùxí | động từ | ôn tập |
| 135 | 该 | gāi | động từ | nên |
| 136 | 干 | gàn | động từ | làm |
| 137 | 感兴趣 | gǎn xìngqù | động từ | hứng thú |
| 138 | 感到 | gǎndào | động từ | cảm thấy |
| 139 | 刚 | gāng | phó từ | vừa |
| 140 | 刚才 | gāngcái | danh từ | vừa nãy |
| 141 | 刚刚 | gānggāng | phó từ | vừa mới |
| 142 | 干净 | gānjìng | tính từ | sạch |
| 143 | 感冒 | gǎnmào | danh từ / động từ | cảm cúm |
| 144 | 高铁 | gāotiě | danh từ | tàu cao tốc |
| 145 | 更 | gèng | phó từ | hơn |
| 146 | 根据 | gēnjù | động từ / giới từ | căn cứ vào |
| 147 | 公斤 | gōngjīn | lượng từ | kilogram |
| 148 | 公园 | gōngyuán | danh từ | công viên |
| 149 | 工作日 | gōngzuòrì | danh từ | ngày làm việc |
| 150 | 刮 | guā | động từ | thổi (gió), cạo |
| 151 | 关 | guān | động từ / danh từ | đóng |
| 152 | 关机 | guānjī | động từ | tắt máy |
| 153 | 关系 | guānxì | danh từ / động từ | quan hệ |
| 154 | 关心 | guānxīn | động từ | quan tâm |
| 155 | 关于 | guānyú | giới từ | về (liên quan đến) |
| 156 | 关注 | guānzhù | động từ | chú ý |
| 157 | 国家 | guójiā | danh từ | quốc gia |
| 158 | 过节 | guòjié | động từ | ăn lễ |
| 159 | 过去 | guòqù | danh từ | quá khứ |
| 160 | 故事 | gùshi | danh từ | câu chuyện |
| 161 | 海 | hǎi | danh từ | biển |
| 162 | 害怕 | hàipà | động từ | sợ |
| 163 | 好多 | hǎoduō | số từ | nhiều |
| 164 | 好久 | hǎojiǔ | tính từ | lâu |
| 165 | 号码 | hàomǎ | danh từ | số |
| 166 | 好像 | hǎoxiàng | động từ / phó từ | hình như |
| 167 | 河 | hé | danh từ | sông |
| 168 | 黑板 | hēibǎn | danh từ | bảng đen |
| 169 | 合适 | héshì | tính từ | phù hợp |
| 170 | 红绿灯 | hóng-lǜdēng | danh từ | đèn giao thông |
| 171 | 后来 | hòulái | danh từ | sau đó |
| 172 | 后年 | hòunián | danh từ | năm sau nữa |
| 173 | 后天 | hòutiān | danh từ | ngày kia |
| 174 | 画家 | huàjiā | danh từ | họa sĩ |
| 175 | 还 | huán | động từ | trả |
| 176 | 换 | huàn | động từ | đổi |
| 177 | 黄色 | huángsè | danh từ | màu vàng |
| 178 | 环境 | huánjìng | danh từ | môi trường |
| 179 | 欢迎 | huānyíng | động từ | chào mừng |
| 180 | 花园 | huāyuán | danh từ | vườn |
| 181 | 会 | huì | danh từ | cuộc họp |
| 182 | 回答 | huídá | động từ | trả lời |
| 183 | 会议 | huìyì | danh từ | hội nghị |
| 184 | 或 | huò | liên từ / phó từ | hoặc |
| 185 | 或者 | huòzhě | liên từ | hoặc |
| 186 | 护照 | hùzhào | danh từ | hộ chiếu |
| 187 | 极 | jí | phó từ | rất |
| 188 | 急 | jí | tính từ / động từ | gấp |
| 189 | 记 | jì | động từ | nhớ |
| 190 | 季 | jì | danh từ | mùa |
| 191 | 鸡 | jī | danh từ | gà |
| 192 | 加 | jiā | động từ | thêm |
| 193 | 检查 | jiǎnchá | động từ | kiểm tra |
| 194 | 坚持 | jiānchí | động từ | kiên trì |
| 195 | 简单 | jiǎndān | tính từ | đơn giản |
| 196 | 讲 | jiǎng | động từ | nói |
| 197 | 健康 | jiànkāng | tính từ | khỏe mạnh |
| 198 | 见面 | jiànmiàn | động từ | gặp mặt |
| 199 | 检票 | jiǎnpiào | động từ | kiểm vé |
| 200 | 角 | jiǎo | lượng từ | góc |
| 201 | 脚 | jiǎo | danh từ | chân |
| 202 | 假期 | jiàqī | danh từ | kỳ nghỉ |
| 203 | 节 | jié | lượng từ / danh từ | tiết; đoạn |
| 204 | 借 | jiè | động từ | mượn |
| 205 | 接 | jiē | động từ | đón, nhận |
| 206 | 街 | jiē | danh từ | phố |
| 207 | 结婚 | jiéhūn | động từ | kết hôn |
| 208 | 解决 | jiějué | động từ | giải quyết |
| 209 | 姐妹 | jiěmèi | danh từ | chị em |
| 210 | 节目 | jiémù | danh từ | chương trình |
| 211 | 节日 | jiérì | danh từ | ngày lễ |
| 212 | 结束 | jiéshù | động từ | kết thúc |
| 213 | 几乎 | jīhū | phó từ | hầu như |
| 214 | 机会 | jīhuì | danh từ | cơ hội |
| 215 | 季节 | jìjié | danh từ | mùa |
| 216 | 斤 | jīn | lượng từ | 0,5kg |
| 217 | 经过 | jīngguò | động từ / danh từ | trải qua |
| 218 | 经理 | jīnglǐ | danh từ | quản lý |
| 219 | 旧 | jiù | tính từ | cũ |
| 220 | 久 | jiǔ | tính từ | lâu |
| 221 | 酒 | jiǔ | danh từ | rượu |
| 222 | 句 | jù | lượng từ | câu |
| 223 | 决定 | juédìng | động từ / danh từ | quyết định |
| 224 | 句子 | jùzi | danh từ | câu (ngữ pháp) |
| 225 | 卡 | kǎ | danh từ | thẻ |
| 226 | 开花 | kāihuā | động từ | nở hoa |
| 227 | 开会 | kāihuì | động từ | họp |
| 228 | 开机 | kāijī | động từ | khởi động máy |
| 229 | 开心 | kāixīn | tính từ | vui vẻ |
| 230 | 看来 | kànlái | động từ | xem ra, có vẻ |
| 231 | 刻 | kè | lượng từ / động từ | khắc; khoảng thời gian |
| 232 | 可 | kě | liên từ / phó từ | có thể; nhưng |
| 233 | 渴 | kě | tính từ | khát |
| 234 | 可爱 | kě’ài | tính từ | đáng yêu |
| 235 | 课本 | kèběn | danh từ | sách giáo khoa |
| 236 | 客人 | kèrén | danh từ | khách |
| 237 | 可是 | kěshì | liên từ | nhưng |
| 238 | 课文 | kèwén | danh từ | bài khóa |
| 239 | 空调 | kōngtiáo | danh từ | điều hòa |
| 240 | 哭 | kū | động từ | khóc |
| 241 | 筷子 | kuàizi | danh từ | đũa |
| 242 | 矿泉水 | kuàngquánshuǐ | danh từ | nước khoáng |
| 243 | 来自 | láizì | động từ | đến từ |
| 244 | 蓝 | lán | tính từ | màu xanh lam |
| 245 | 老 | lǎo | tính từ / tiền tố | già; lâu |
| 246 | 老人 | lǎorén | danh từ | người già |
| 247 | 练 | liàn | động từ | luyện |
| 248 | 脸 | liǎn | danh từ | khuôn mặt |
| 249 | 辆 | liàng | lượng từ | chiếc (xe) |
| 250 | 凉快 | liángkuai | tính từ | mát mẻ |
| 251 | 练习 | liànxí | động từ / danh từ | luyện tập |
| 252 | 聊 | liáo | động từ | trò chuyện |
| 253 | 了解 | liǎojiě | động từ | hiểu, tìm hiểu |
| 254 | 聊天儿 | liáotiānr | động từ | tán gẫu |
| 255 | 离开 | líkāi | động từ | rời khỏi |
| 256 | 邻居 | línjū | danh từ | hàng xóm |
| 257 | 历史 | lìshǐ | danh từ | lịch sử |
| 258 | 留学 | liúxué | động từ | du học |
| 259 | 留学生 | liúxuéshēng | danh từ | du học sinh |
| 260 | 礼物 | lǐwù | danh từ | quà tặng |
| 261 | 楼梯 | lóutī | danh từ | cầu thang |
| 262 | 路边 | lùbiān | danh từ | ven đường |
| 263 | 路口 | lùkǒu | danh từ | ngã rẽ |
| 264 | 马 | mǎ | danh từ | con ngựa |
| 265 | 马路 | mǎlù | danh từ | đường, con đường |
| 266 | 满意 | mǎnyì | động từ | hài lòng |
| 267 | 毛 | máo | lượng từ / danh từ | sợi, lông |
| 268 | 马上 | mǎshàng | phó từ | lập tức |
| 269 | 米 | mǐ | lượng từ | mét |
| 270 | 面前 | miànqián | danh từ | trước mặt |
| 271 | 明白 | míngbai | tính từ / động từ | hiểu rõ |
| 272 | 名单 | míngdān | danh từ | danh sách |
| 273 | 名人 | míngrén | danh từ | người nổi tiếng |
| 274 | 南 | nán | danh từ | phía nam |
| 275 | 难 | nán | tính từ / động từ | khó |
| 276 | 南方 | nánfāng | danh từ | miền nam |
| 277 | 难过 | nánguò | tính từ | buồn |
| 278 | 难看 | nánkàn | tính từ | xấu |
| 279 | 男人 | nánrén | danh từ | đàn ông |
| 280 | 男生 | nánshēng | danh từ | nam sinh |
| 281 | 难题 | nántí | danh từ | vấn đề khó |
| 282 | 难听 | nántīng | tính từ | khó nghe |
| 283 | 年级 | niánjí | danh từ | khối lớp |
| 284 | 年轻 | niánqīng | tính từ | trẻ |
| 285 | 牛 | niú | danh từ / tính từ | con bò; giỏi |
| 286 | 努力 | nǔlì | động từ / tính từ | cố gắng |
| 287 | 女人 | nǚrén | danh từ | phụ nữ |
| 288 | 女生 | nǚshēng | danh từ | nữ sinh |
| 289 | 爬 | pá | động từ | leo, bò |
| 290 | 怕 | pà | động từ / phó từ | sợ |
| 291 | 拍照 | pāizhào | động từ | chụp ảnh |
| 292 | 胖 | pàng | tính từ | béo |
| 293 | 盘子 | pánzi | danh từ | cái đĩa |
| 294 | 啤酒 | píjiǔ | danh từ | bia |
| 295 | 平时 | píngshí | danh từ | bình thường |
| 296 | 瓶子 | píngzi | danh từ | cái chai |
| 297 | 骑 | qí | động từ | cưỡi |
| 298 | 起 | qǐ | động từ / lượng từ | dậy; lần |
| 299 | 铅笔 | qiānbǐ | danh từ | bút chì |
| 300 | 前年 | qiánnián | danh từ | năm kia |
| 301 | 前天 | qiántiān | danh từ | hôm kia |
| 302 | 汽车 | qìchē | danh từ | ô tô |
| 303 | 起飞 | qǐfēi | động từ | cất cánh |
| 304 | 奇怪 | qíguài | tính từ | kỳ lạ |
| 305 | 清楚 | qīngchu | tính từ / động từ | rõ ràng |
| 306 | 请假 | qǐngjià | động từ | xin nghỉ |
| 307 | 请客 | qǐngkè | động từ | mời khách |
| 308 | 其实 | qíshí | phó từ | thực ra |
| 309 | 其他 | qítā | đại từ | khác |
| 310 | 球场 | qiúchǎng | danh từ | sân bóng |
| 311 | 秋天 | qiūtiān | danh từ | mùa thu |
| 312 | 裙子 | qúnzi | danh từ | váy |
| 313 | 然后 | ránhòu | liên từ | sau đó |
| 314 | 认得 | rènde | động từ | nhận ra |
| 315 | 认为 | rènwéi | động từ | cho rằng |
| 316 | 认真 | rènzhēn | tính từ | nghiêm túc |
| 317 | 热情 | rèqíng | tính từ | nhiệt tình |
| 318 | 容易 | róngyì | tính từ | dễ |
| 319 | 如果 | rúguǒ | liên từ | nếu |
| 320 | 伞 | sǎn | danh từ | ô |
| 321 | 扫 | sǎo | động từ | quét |
| 322 | 沙发 | shāfā | danh từ | ghế sofa |
| 323 | 山 | shān | danh từ | núi |
| 324 | 上衣 | shàngyī | danh từ | áo |
| 325 | 勺子 | sháozi | danh từ | cái thìa |
| 326 | 身边 | shēnbiān | danh từ | bên cạnh |
| 327 | 声 | shēng | danh từ / lượng từ | tiếng |
| 328 | 身高 | shēngāo | danh từ | chiều cao |
| 329 | 生活 | shēnghuó | danh từ / động từ | cuộc sống |
| 330 | 生气 | shēngqì | động từ | tức giận |
| 331 | 声音 | shēngyīn | danh từ | âm thanh |
| 332 | 市 | shì | danh từ | thành phố |
| 333 | 试 | shì | động từ | thử |
| 334 | 室 | shì | danh từ | phòng |
| 335 | 世界 | shìjiè | danh từ | thế giới |
| 336 | 受 | shòu | động từ | chịu, nhận |
| 337 | 瘦 | shòu | tính từ | gầy |
| 338 | 收 | shōu | động từ | nhận, thu |
| 339 | 受到 | shòudào | động từ | nhận được |
| 340 | 收到 | shōudào | động từ | nhận được |
| 341 | 树 | shù | danh từ | cây |
| 342 | 刷 | shuā | động từ | quét, chải |
| 343 | 双 | shuāng | lượng từ | đôi |
| 344 | 水平 | shuǐpíng | danh từ | trình độ |
| 345 | 叔叔 | shūshu | danh từ | chú |
| 346 | 数学 | shùxué | danh từ | toán học |
| 347 | 四季 | sìjì | danh từ | bốn mùa |
| 348 | 司机 | sījī | danh từ | tài xế |
| 349 | 太阳 | tàiyáng | danh từ | mặt trời |
| 350 | 糖 | táng | danh từ | đường |
| 351 | 特别 | tèbié | tính từ / phó từ | đặc biệt |
| 352 | 甜 | tián | tính từ | ngọt |
| 353 | 跳 | tiào | động từ | nhảy |
| 354 | 提高 | tígāo | động từ | nâng cao |
| 355 | 挺 | tǐng | phó từ / động từ | khá, rất |
| 356 | 听说 | tīngshuō | động từ | nghe nói |
| 357 | 体育 | tǐyù | danh từ | thể thao |
| 358 | 体育馆 | tǐyùguǎn | danh từ | nhà thi đấu |
| 359 | 同事 | tóngshì | danh từ | đồng nghiệp |
| 360 | 同意 | tóngyì | động từ | đồng ý |
| 361 | 头发 | tóufa | danh từ | tóc |
| 362 | 腿 | tuǐ | danh từ | chân |
| 363 | 突然 | tūrán | tính từ | đột nhiên |
| 364 | 图书馆 | túshūguǎn | danh từ | thư viện |
| 365 | 外地 | wàidì | danh từ | nơi khác |
| 366 | 外卖 | wàimài | động từ / danh từ | đồ ăn mang về |
| 367 | 外语 | wàiyǔ | danh từ | ngoại ngữ |
| 368 | 碗 | wǎn | danh từ | cái bát |
| 369 | 完成 | wánchéng | động từ | hoàn thành |
| 370 | 晚点 | wǎndiǎn | động từ | đến muộn |
| 371 | 忘记 | wàngjì | động từ | quên |
| 372 | 网球 | wǎngqiú | danh từ | tennis |
| 373 | 网站 | wǎngzhàn | danh từ | website |
| 374 | 晚会 | wǎnhuì | danh từ | buổi tiệc tối |
| 375 | 为 | wèi | giới từ | vì |
| 376 | 为了 | wèile | giới từ | để, vì mục đích |
| 377 | 卫生间 | wèishēngjiān | danh từ | nhà vệ sinh |
| 378 | 文化 | wénhuà | danh từ | văn hóa |
| 379 | 屋子 | wūzi | danh từ | căn phòng, ngôi nhà |
| 380 | 西 | xī | danh từ | phía tây |
| 381 | 喜爱 | xǐ’ài | động từ | yêu thích |
| 382 | 先 | xiān | phó từ | trước |
| 383 | 向 | xiàng | động từ, giới từ | hướng về; đối với |
| 384 | 像 | xiàng | động từ, phó từ, danh từ | giống; như; hình ảnh |
| 385 | 相机 | xiàngjī | danh từ | máy ảnh |
| 386 | 香蕉 | xiāngjiāo | danh từ | chuối |
| 387 | 相信 | xiāngxìn | động từ | tin tưởng |
| 388 | 箱子 | xiāngzi | danh từ | cái hộp, cái thùng |
| 389 | 小区 | xiǎoqū | danh từ | khu dân cư |
| 390 | 小心 | xiǎoxīn | động từ, tính từ | cẩn thận |
| 391 | 校园 | xiàoyuán | danh từ | khuôn viên trường |
| 392 | 校长 | xiàozhǎng | danh từ | hiệu trưởng |
| 393 | 夏天 | xiàtiān | danh từ | mùa hè |
| 394 | 西北 | xīběi | danh từ | tây bắc |
| 395 | 鞋 | xié | danh từ | giày |
| 396 | 西方 | xīfāng | danh từ | phương tây |
| 397 | 西瓜 | xīguā | danh từ | dưa hấu |
| 398 | 习惯 | xíguàn | động từ, danh từ | thói quen |
| 399 | 信 | xìn | động từ, danh từ | tin; thư |
| 400 | 西南 | xīnán | danh từ | tây nam |
| 401 | 行 | xíng | động từ, tính từ | được; có thể; đi |
| 402 | 行李 | xíngli | danh từ | hành lý |
| 403 | 兴趣 | xìngqù | danh từ | sở thích |
| 404 | 心里 | xīnlǐ | danh từ | trong lòng |
| 405 | 新年 | xīnnián | danh từ | năm mới |
| 406 | 新闻 | xīnwén | danh từ | tin tức |
| 407 | 新鲜 | xīnxiān | tính từ | tươi, mới |
| 408 | 信用卡 | xìnyòngkǎ | danh từ | thẻ tín dụng |
| 409 | 休假 | xiūjià | động từ | nghỉ phép |
| 410 | 洗衣机 | xǐyījī | danh từ | máy giặt |
| 411 | 洗澡 | xǐzǎo | động từ | tắm |
| 412 | 选 | xuǎn | động từ | chọn |
| 413 | 选择 | xuǎnzé | động từ | lựa chọn |
| 414 | 学期 | xuéqī | danh từ | học kỳ |
| 415 | 需要 | xūyào | động từ, danh từ | cần; nhu cầu |
| 416 | 牙 | yá | danh từ | răng |
| 417 | 羊 | yáng | danh từ | con cừu |
| 418 | 养 | yǎng | động từ | nuôi; dưỡng |
| 419 | 要求 | yāoqiú | động từ, danh từ | yêu cầu |
| 420 | 牙刷 | yáshuā | danh từ | bàn chải đánh răng |
| 421 | 页 | yè | lượng từ | trang (sách) |
| 422 | 一般 | yìbān | tính từ | bình thường |
| 423 | 一边 | yìbiān | phó từ | vừa… vừa… |
| 424 | 一定 | yídìng | tính từ, phó từ | nhất định; chắc chắn |
| 425 | 一共 | yígòng | phó từ | tổng cộng |
| 426 | 以后 | yǐhòu | danh từ | sau này |
| 427 | 一块儿 | yíkuàir | danh từ, phó từ | cùng nhau |
| 428 | 应该 | yīnggāi | động từ | nên, cần phải |
| 429 | 影响 | yǐngxiǎng | động từ, danh từ | ảnh hưởng |
| 430 | 银行 | yínháng | danh từ | ngân hàng |
| 431 | 银行卡 | yínhángkǎ | danh từ | thẻ ngân hàng |
| 432 | 饮料 | yǐnliào | danh từ | đồ uống |
| 433 | 音乐 | yīnyuè | danh từ | âm nhạc |
| 434 | 以前 | yǐqián | danh từ | trước đây |
| 435 | 以上 | yǐshàng | danh từ | trở lên |
| 436 | 以外 | yǐwài | danh từ | ngoài ra |
| 437 | 以为 | yǐwéi | động từ | tưởng rằng |
| 438 | 以下 | yǐxià | danh từ | trở xuống |
| 439 | 一样 | yíyàng | tính từ | giống nhau |
| 440 | 一直 | yìzhí | phó từ | luôn luôn |
| 441 | 用 | yòng | động từ | dùng |
| 442 | 又 | yòu | phó từ | lại |
| 443 | 有关 | yǒuguān | động từ, giới từ | liên quan |
| 444 | 邮件 | yóujiàn | danh từ | email, thư |
| 445 | 游客 | yóukè | danh từ | du khách |
| 446 | 有名 | yǒumíng | tính từ | nổi tiếng |
| 447 | 游戏 | yóuxì | danh từ | trò chơi |
| 448 | 邮箱 | yóuxiāng | danh từ | hộp thư |
| 449 | 有用 | yǒuyòng | tính từ | hữu ích |
| 450 | 园 | yuán | danh từ | vườn |
| 451 | 员 | yuán | hậu tố | nhân viên, thành viên |
| 452 | 愿意 | yuànyì | động từ | sẵn lòng |
| 453 | 遇到 | yùdào | động từ | gặp phải |
| 454 | 越 | yuè | phó từ | càng… càng… |
| 455 | 月亮 | yuèliang | danh từ | mặt trăng |
| 456 | 遇见 | yùjiàn | động từ | gặp |
| 457 | 羽毛球 | yǔmáoqiú | danh từ | cầu lông |
| 458 | 运动会 | yùndònghuì | danh từ | đại hội thể thao |
| 459 | 运动员 | yùndòngyuán | danh từ | vận động viên |
| 460 | 语言 | yǔyán | danh từ | ngôn ngữ |
| 461 | 雨衣 | yǔyī | danh từ | áo mưa |
| 462 | 脏 | zāng | tính từ | bẩn |
| 463 | 咱们 | zánmen | đại từ | chúng ta |
| 464 | 怎么办 | zěnme bàn | cụm từ | làm sao bây giờ |
| 465 | 怎样 | zěnyàng | đại từ | thế nào |
| 466 | 站 | zhàn | động từ | đứng; trạm |
| 467 | 长 | zhǎng | động từ, hậu tố | trưởng; lớn lên |
| 468 | 张 | zhāng | động từ, lượng từ | mở; tờ, cái |
| 469 | 照 | zhào | động từ | chiếu; chụp |
| 470 | 照顾 | zhàogù | động từ | chăm sóc |
| 471 | 着急 | zháojí | tính từ | lo lắng; sốt ruột |
| 472 | 照片 | zhàopiàn | danh từ | bức ảnh |
| 473 | 照相 | zhàoxiàng | động từ | chụp ảnh |
| 474 | 只 | zhǐ | phó từ | chỉ |
| 475 | 纸 | zhǐ | danh từ | giấy |
| 476 | 只能 | zhǐ néng | phó từ | chỉ có thể |
| 477 | 直到 | zhídào | động từ | cho đến |
| 478 | 只是 | zhǐshì | phó từ, liên từ | chỉ là |
| 479 | 只要 | zhǐyào | liên từ | chỉ cần |
| 480 | 只有 | zhǐyǒu | liên từ | chỉ có |
| 481 | 种 | zhǒng | lượng từ | loại |
| 482 | 中 | zhōng | danh từ | ở giữa; trung |
| 483 | 中间 | zhōngjiān | danh từ | ở giữa |
| 484 | 重要 | zhòngyào | tính từ | quan trọng |
| 485 | 终于 | zhōngyú | phó từ | cuối cùng |
| 486 | 周末 | zhōumò | danh từ | cuối tuần |
| 487 | 主要 | zhǔyào | tính từ | chủ yếu |
| 488 | 注意 | zhùyì | động từ | chú ý |
| 489 | 住院 | zhùyuàn | động từ | nhập viện |
| 490 | 子 | zi | hậu tố | (hậu tố danh từ) |
| 491 | 字典 | zìdiǎn | danh từ | từ điển |
| 492 | 自行车 | zìxíngchē | danh từ | xe đạp |
| 493 | 总 | zǒng | phó từ, động từ, tính từ | luôn; tổng |
| 494 | 总是 | zǒngshì | phó từ | luôn luôn |
| 495 | 嘴 | zuǐ | danh từ | miệng |
| 496 | 最好 | zuìhǎo | phó từ | tốt nhất; nên |
| 497 | 最后 | zuìhòu | danh từ | cuối cùng |
| 498 | 最近 | zuìjìn | danh từ | gần đây |
| 499 | 做客 | zuòkè | động từ | làm khách; đến chơi |
| 500 | 作业 | zuòyè | danh từ | bài tập |
III. Cách học 500 từ vựng HSK 3.0 level 3 nhớ lâu
Việc học 500 từ vựng HSK 3.0 level 3 không khó, nhưng để ghi nhớ lâu và sử dụng được mới là điều quan trọng. Nhiều người học rất chăm nhưng vẫn nhanh quên vì áp dụng sai phương pháp, học dồn hoặc học rời rạc. Nếu bạn muốn tối ưu thời gian và đạt hiệu quả cao, hãy bắt đầu từ cách học đúng ngay từ đầu.

Trước hết, bạn không nên học quá nhiều từ trong một lần. Thay vì cố gắng học 50 – 100 từ mỗi ngày, hãy chia nhỏ ra khoảng 10 – 20 từ/ngày. Với tốc độ này, não bộ sẽ tiếp nhận tốt hơn và giảm áp lực đáng kể. Nếu bạn chỉ học 3 ngày/tuần, bạn vẫn có thể hoàn thành 500 từ trong khoảng 4 tháng, nhưng quan trọng là bạn nhớ chắc, không phải học cho xong.
Một trong những cách học hiệu quả nhất là học theo cụm từ và ngữ cảnh. Đừng chỉ học nghĩa của một từ, hãy đặt nó vào câu cụ thể. Ví dụ, thay vì chỉ học 学习 (học), bạn nên học cả cụm 学习汉语 (học tiếng Trung). Khi có ngữ cảnh, bạn sẽ nhớ lâu hơn và biết cách sử dụng ngay khi giao tiếp.
Bên cạnh đó, việc viết và đọc to cũng đóng vai trò rất quan trọng. Khi bạn viết lại từ mới và đọc thành tiếng, bạn đang kích hoạt nhiều giác quan cùng lúc như mắt, tai và tay. Điều này giúp tăng khả năng ghi nhớ và hạn chế tình trạng “nhìn quen nhưng không nhớ”.
Một yếu tố mà nhiều người bỏ qua là ôn tập theo chu kỳ. Nếu bạn chỉ học mà không ôn, gần như chắc chắn bạn sẽ quên sau vài ngày. Cách hiệu quả là ôn lại theo mốc: sau 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày và 14 ngày. Đây là phương pháp giúp chuyển kiến thức từ trí nhớ ngắn hạn sang dài hạn, đặc biệt phù hợp khi học từ vựng số lượng lớn như HSK.
Ngoài ra, bạn nên học theo chủ đề thay vì học ngẫu nhiên. Khi các từ có liên quan được học cùng nhau, não bộ sẽ dễ liên kết và ghi nhớ nhanh hơn. Ví dụ, nhóm các từ về ăn uống, công việc hoặc cảm xúc sẽ giúp bạn sử dụng linh hoạt hơn trong thực tế.
Cuối cùng, đừng quên tự đặt câu với từ mới. Đây là bước quan trọng để biến từ vựng thành kiến thức của bạn. Khi bạn tự nói hoặc viết câu, bạn không chỉ nhớ từ mà còn hiểu cách dùng, từ đó cải thiện cả kỹ năng nói và viết.
Để học tốt 500 từ vựng HSK 3.0 level 3, bạn không cần học quá nhanh mà cần học đúng cách: học đều mỗi ngày, có ngữ cảnh, có ôn tập và có thực hành. Chỉ cần duy trì trong vài tuần, bạn sẽ thấy khả năng ghi nhớ và sử dụng từ vựng cải thiện rõ rệt.
IV. Câu hỏi thường gặp
1. Học xong HSK 3 của HSK 3.0 mất bao lâu?
Thường mất khoảng 2-3 tháng nếu học đều, hoặc 3-4 tháng nếu học 3 ngày/tuần.
2. HSK 3 có xin việc được không?
HSK 3 chỉ phù hợp với công việc đơn giản, muốn nhiều cơ hội hơn nên đạt HSK 4 trở lên.
3. Đề thi HSK 3.0 có khó không?
Đề thi HSK 3.0 không quá khó ở level 3, nhưng yêu cầu hiểu và sử dụng ngôn ngữ thực tế cao hơn so với HSK 2.0. Cấu trúc đề thi HSK 3 gồm Nghe – Đọc – Viết khoảng 83 phút, Nói khoảng 15 phút.
Chương trình ưu đãi học phí 18% và check in nhận quà nhân dịp sinh nhật QTEDU Quảng Ngãi áp dụng từ 10/04 – 28/04/2026!
Học thử 2 buổi trải nghiệm trước khi đăng ký khóa học:
Đăng ký nhanh qua “FORM” bên góc phải màn hình.
Hotline/Zalo: 0943 292 292
Email: [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungqteduquangngai
Địa chỉ: 220 Phan Bội Châu, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi



