QTEDU Quảng Ngãi

TỔNG HỢP 130 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG NGÀNH MAY MẶC

học từ vựng tiếng trung ngành may mặc

Ngành may mặc là một trong những lĩnh vực sử dụng tiếng Trung rất phổ biến hiện nay, đặc biệt trong môi trường xưởng sản xuất, xuất nhập khẩu và làm việc với đối tác Trung Quốc. Việc nắm được từ vựng chuyên ngành sẽ giúp bạn giao tiếp dễ hơn, đọc hiểu tài liệu nhanh hơn và nâng cao cơ hội việc làm. Dưới đây là tổng hợp 130 từ vựng tiếng Trung ngành may mặc thông dụng kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt dễ học, dễ tra cứu. 

I. Vì sao nên học từ vựng tiếng Trung ngành may mặc?

Tiếng Trung được sử dụng nhiều trong ngành may mặc: nhiều xưởng may và công ty sản xuất tại Việt Nam hợp tác trực tiếp với đối tác Trung Quốc. Vì vậy, tiếng Trung trở thành kỹ năng quan trọng giúp nhân sự dễ trao đổi trong quá trình làm việc.

Hỗ trợ giao tiếp trong xưởng và công việc thực tế: Việc biết từ vựng chuyên ngành giúp bạn hiểu yêu cầu sản xuất, trao đổi về lỗi hàng, nguyên liệu, máy móc hay tiến độ đơn hàng nhanh và chính xác hơn.

Tăng cơ hội làm việc tại công ty Trung Quốc: Người biết tiếng Trung ngành may mặc thường có lợi thế khi ứng tuyển vào các vị trí như QA, QC, merchandiser, xuất nhập khẩu hoặc quản lý chuyền may với mức thu nhập tốt hơn.

Dễ đọc tài liệu kỹ thuật và đơn hàng sản xuất: Nắm được thuật ngữ chuyên ngành giúp bạn dễ đọc bảng thông số, tài liệu kỹ thuật, quy trình sản xuất và nội dung đơn hàng bằng tiếng Trung mà không mất nhiều thời gian tra cứu.

II. Tổng hợp 130 từ vựng tiếng Trung ngành may mặc 

Bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành may mặc

STTTiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
1缝纫机Féng rèn jīMáy may
2锁眼机Suǒ yǎn jīMáy thùa khuy
3圆头锁眼机Yuán tóu suǒ yǎn jīMáy thùa khuy đầu tròn
4平头锁眼机Píng tóu suǒ yǎn jīMáy thùa khuy đầu bằng
5电子花样机Diànzǐ huā yàng jīMáy chương trình
6套结机Tào jié jīMáy đính bọ
7钉扣机Dīng kòu jīMáy đính cúc
8麦夹机Mài jiā jīMáy cuốn ống
9包缝机Bāo fèng jīMáy vắt sổ
10绷缝机Běng fèng jīMáy trần đè
11断带机Duàn dài jīMáy cắt nhám (cắt dây đai)
12曲折缝系列Qū zhé fèng xìlièMáy zigzag
13带刀平缝机Dài dāo píng fèng jīMáy 1 kim xén
14盲逢机Máng féng jīMáy vắt gấu
15双针机Shuāng zhēn jīMáy 2 kim
16上袖机Shàng xiù jīMáy tra tay
17开袋机Kāi dài jīMáy bổ túi
18橡筋机Xiàng jīn jīMáy căn sai
19压衬机Yā chèn jīMáy ép mếch
20验布机Yàn bù jīMáy kiểm vải
21分线机Fēn xiàn jīMáy phân chỉ
22洞洞机Dòng dòng jīMáy trần viền
23缝纫机零件Féng rènjī língjiànLinh kiện máy may
24针板Zhēn bǎnMặt nguyệt
25押脚Yā jiǎoChân vịt
26单针(电脑)平机Dān zhēn (diànnǎo) píng jīMáy 1 kim (điện tử)
27双针(电脑)机Shuāng zhēn (diànnǎo) jīMáy 2 kim (điện tử)
28打结机Dǎ jié jīMáy đánh bọ
29曲手机Qū shǒujīMáy cùi chỏ
30钉扣机Dīng kòu jīMáy đính nút
31凤眼机Fèng yǎn jīThùa khuy mắt phụng
32滚边机Gǔn biān jīMáy cuốn sườn
33台板Tái bǎnBàn
34脚架Jiǎo jiàChân bàn
35压脚踏板Yā jiǎo tàbǎnBàn đạp chân vịt
36线夹Xiàn jiāKẹp chỉ
37针位组Zhēn wèi zǔBộ cự li
38皮带PídàiDây cu-roa
39皮带轮Pí dài lúnPoly
40钩针Gōu zhēnMóc (chỉ, kim)
41线架Xiàn jiàGiá chỉ
42线油Xiàn yóuDầu chỉ
43锁壳Suǒ kéSuốt
44锁芯Suǒ xīnThuyền
45喇叭LǎbaCữ
46裁剪Zǎi jiǎnMáy trải vải cắt vải
47自动剪线平车Zìdòng jiǎn xiàn píng chēMáy tự động cắt chỉ
48大釜DàfǔỔ chao
49毛皮衣服Máopí yīfúQuần áo da
50有袖衣服Yǒu xiù yīfúÁo cổ tay
51毛皮外衣Máopí wàiyīÁo khoác da lông
52面布Miàn bùVải bông
53卡叽布Kǎ jī bùVải kaki
54丝绸Sī chóuTơ lụa
55茧绸Jiǎn chóuTơ tằm
56平绒Píng róngNhung mịn
57线缝Xiàn fèngĐường may
58折边Zhé biānViền
59口袋Kǒu dàiTúi áo, quần
60插袋Chā dàiTúi phụ
61胸袋Xiōng dàiTúi ngực
62暗袋Àn dàiTúi chìm
63有盖口袋Yǒu gài kǒudàiTúi có nắp
64垫肩Diàn jiānLót vai
65袖子XiùziỐng tay áo
Đặt câu ví dụ cho từ vựng ngành may mặc
Đặt câu ví dụ cho từ vựng ngành may mặc

Bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành máy may

STTNghĩa tiếng ViệtPinyinTiếng Trung
1Máy mayFéng rènjī缝纫机
2Máy thùa khuySuǒ yǎn jī锁眼机
3Máy thùa khuy đầu trònYuán tóu suǒ yǎn jī圆头锁眼机
4Máy thùa khuy đầu bằngPíng tóu suǒ yǎn jī平头锁眼机
5Máy chương trìnhDiànzǐ huā yàng jī电子花样机
6Máy đính bọTào jié jī套结机
7Máy đính cúcDīng kòu jī钉扣机
8Máy cuốn ốngMài jiā jī麦夹机
9Máy vắt sổBāo fèng jī包缝机
10Máy trần đèBěng fèng jī绷缝机
11Máy cắt nhám (cắt dây đai)Duàn dài jī断带机
12Máy zigzagQūzhé fèng xìliè曲折缝系列
13Máy 1 kim xénDài dāo píng fèng jī带刀平缝机
14Máy vắt gấuMáng féng jī盲逢机
15Máy 2 kimShuāng zhēn jī双针机
16Máy tra tayShàng xiù jī上袖机
17Máy bổ túiKāi dài jī开袋机
18Máy căn saiXiàng jīn jī橡筋机
19Máy ép mếchYā chèn jī压衬机
20Máy kiểm vảiYàn bù jī验布机
21Máy phân chỉFēn xiàn jī分线机
22Máy trần viềnDòng dòng jī洞洞机
23Linh kiện máy mayFéng rènjī língjiàn缝纫机零件
24Mặt nguyệtZhēn bǎn针板
25Chân vịtYā jiǎo押脚
26Máy 1 kim (điện tử)Dān zhēn (diànnǎo) píng jī单针(电脑)平机
27Máy 2 kim (điện tử)Shuāng zhēn (diànnǎo) jī双针(电脑)机
28Máy đánh bọDǎ jié jī打结机
29Máy cùi chỏQū shǒujī曲手机
30Máy đính nútDīng kòu jī钉扣机
31Thùa khuy mắt phụngFèng yǎn jī凤眼机
32Máy cuốn sườnGǔnbiān jī滚边机
33BànTái bǎn台板
34Chân bànJiǎo jià脚架
35Bàn đạpYā jiǎo tà bǎn / tái yā jiǎo压脚踏板 / 抬压脚
36Kẹp chỉXiàn jiā线夹
37Bộ cự liZhēn wèi zǔ针位组
38Dây cu-roaPídài皮带
39PolyPí dài lún皮带轮
40Móc (chỉ, kim)Gōu zhēn钩针
41Giá chỉXiàn jià线架
42Dầu chỉXiàn yóu线油
43Vỏ khóaSuǒ ké锁壳
44Lõi khóaSuǒ xīn锁芯
45Cái loaLǎba喇叭
46Cắt vảiZǎi jiǎn裁剪
47Máy tự động cắt chỉZìdòng jiǎn xiàn píng chē自动剪线平车
48Ổ chaoDà fǔ大釜
49Quần áo daMáopí yīfú毛皮衣服
50Áo cổ tayYǒu xiù yīfú有袖衣服
51Áo khoác da lôngMáopí wàiyī毛皮外衣
52Vải bôngMiàn bù面布
53Vải kakiKǎ jī bù咔叽布
54Tơ lụaSīchóu丝绸
55Tơ tằmJiǎn chóu茧绸
56Nhung mịnPíng róng平绒
57Đường mayXiàn fèng线缝
58ViềnZhé biān折边
59Túi áo, quầnKǒu dài口袋
60Túi phụChā dài插袋
61Túi ngựcXiōng dài胸袋
62Túi chìmÀn dài暗袋
63Túi có nắpYǒu gài kǒu dài有盖口袋
64Lót vaiDiàn jiān垫肩
65Ống tay áoXiùzi袖子

III. Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung ngành may mặc thường dùng 

Các mẫu câu thường gặp với từ vựng tiếng Trung ngành may mặc
Các mẫu câu thường gặp với từ vựng tiếng Trung ngành may mặc
Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
这台机器坏了。Zhè tái jīqì huài le.Máy này bị hỏng rồi.
请检查一下产品质量。Qǐng jiǎnchá yíxià chǎnpǐn zhìliàng.Hãy kiểm tra chất lượng sản phẩm.
尺寸不对。Chǐcùn bú duì.Kích thước không đúng.
颜色有色差。Yánsè yǒu sèchā.Màu sắc bị lệch màu.
这里的线缝不整齐。Zhèlǐ de xiàn fèng bù zhěngqí.Đường may ở đây không đều.
产品上有污渍。Chǎnpǐn shàng yǒu wūzì.Sản phẩm có vết bẩn.
拉链坏了。Lāliàn huài le.Dây kéo bị hỏng.
扣子掉了。Kòuzi diào le.Nút áo bị rơi.
请重新返工。Qǐng chóngxīn fǎngōng.Hãy làm lại sản phẩm.
这批货需要退回。Zhè pī huò xūyào tuìhuí.Lô hàng này cần trả lại.
今天订单很急。Jīntiān dìngdān hěn jí.Hôm nay đơn hàng rất gấp.
订单已经开始生产了。Dìngdān yǐjīng kāishǐ shēngchǎn le.Đơn hàng đã bắt đầu sản xuất.
订单快完成了。Dìngdān kuài wánchéng le.Đơn hàng sắp hoàn thành rồi.
我们会按时交货。Wǒmen huì ànshí jiāohuò.Chúng tôi sẽ giao hàng đúng hạn.
请确认一下样品。Qǐng quèrèn yíxià yàngpǐn.Vui lòng xác nhận mẫu.
请把衣服送到包装区。Qǐng bǎ yīfu sòng dào bāozhuāng qū.Hãy chuyển quần áo đến khu đóng gói.
请先裁剪布料。Qǐng xiān cáijiǎn bùliào.Hãy cắt vải trước.
原材料还没到。Yuán cáiliào hái méi dào.Nguyên vật liệu vẫn chưa tới.
请及时更新生产进度。Qǐng jíshí gēngxīn shēngchǎn jìndù.Hãy cập nhật tiến độ sản xuất kịp thời.
感谢您的合作。Gǎnxiè nín de hézuò.Cảm ơn sự hợp tác của quý khách.

Đăng ký học trải nghiệm 2 buổi miễn phí:

Hotline/Zalo: 0943 292 292

Email: [email protected]

Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungqteduquangngai

Địa chỉ: 220 Phan Bội Châu, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang