Nếu bạn từng cảm thấy khó nhớ từ vựng tiếng Trung vì quá nhiều chữ Hán phức tạp, thì bảng tổng hợp từ vựng đơn này sẽ giúp việc học trở nên dễ hiểu hơn. Đây đều là những chữ Hán đơn cơ bản, xuất hiện rất nhiều trong giao tiếp và là nền tảng để tạo nên hàng nghìn từ ghép tiếng Trung thông dụng. Việc học từ gốc trước sẽ giúp bạn đoán nghĩa từ mới nhanh hơn, nhớ chữ lâu hơn và hiểu rõ cách cấu tạo từ trong tiếng Trung.
I. 500 từ vựng tiếng Trung thông dụng theo A-Z
Bảng 500 từ vựng tiếng Trung thông dụng
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
A | |||
| 1 | 矮 | ǎi | lùn |
| 2 | 爱(愛) | ài | yêu |
| 3 | 安 | ān | yên ổn |
B | |||
| 4 | 八 | bā | số 8 |
| 5 | 把 | bǎ | cầm |
| 6 | 爸 | bà | cha, ba, bố |
| 7 | 白 | bái | trắng |
| 8 | 百 | bǎi | 100 |
| 9 | 拜 | bài | lạy |
| 10 | 般 | bān | bộ phận, loại |
| 11 | 半 | bàn | phân nửa |
| 12 | 办(辦) | bàn | làm việc |
| 13 | 包 | bāo | bọc lại |
| 14 | 保 | bǎo | bảo vệ |
| 15 | 报(報) | bào | báo cáo, tờ báo |
| 16 | 北 | běi | phía bắc |
| 17 | 备(備) | bèi | đầy đủ, chuẩn bị |
| 18 | 本 | běn | gốc |
| 19 | 比 | bǐ | so sánh |
| 20 | 笔(筆) | bǐ | cây bút |
| 21 | 必 | bì | ắt hẳn |
| 22 | 编(編) | biān | biên soạn |
| 23 | 便 | biàn | tiện lợi |
| 24 | 变(變) | biàn | biến đổi |
| 25 | 标(標) | biāo | cột mốc, mục tiêu |
| 26 | 表 | biǎo | biểu lộ |
| 27 | 别 | bié | ly biệt, đừng |
| 28 | 兵 | bīng | lính |
| 29 | 病 | bìng | bệnh tật |
| 30 | 波 | bō | sóng nước |
| 31 | 不 | bù | không |
| 32 | 布 | bù | vải |
| 33 | 部 | bù | bộ phận |
C | |||
| 34 | 菜 | cài | rau |
| 35 | 层(層) | céng | tầng lớp |
| 36 | 查 | chá | kiểm tra |
| 37 | 产(產) | chǎn | sinh sản, sản xuất |
| 38 | 常 | cháng | thường hay |
| 39 | 长(長) | cháng | dài, lớn |
| 40 | 场(場) | chǎng | bãi đất rộng |
| 41 | 车(車) | chē | xe |
| 42 | 城 | chéng | thành trì |
| 43 | 成 | chéng | trở thành |
| 44 | 程 | chéng | hành trình, trình độ |
| 45 | 乘 | chéng | đi xe, cưỡi |
| 46 | 齿(齒) | chǐ | răng |
| 47 | 持 | chí | cầm giữ |
| 48 | 虫(蟲) | chóng | côn trùng |
| 49 | 出 | chū | đi ra |
| 50 | 除 | chú | trừ bỏ |
| 51 | 处(處) | chù | nơi chốn |
| 52 | 春 | chūn | mùa xuân |
| 53 | 词(詞) | cí | từ ngữ |
| 54 | 此 | cǐ | này |
| 55 | 次 | cì | lần, thứ |
D | |||
| 56 | 打 | dǎ | đánh |
| 57 | 大 | dà | lớn |
| 58 | 呆 | dāi | đần độn |
| 59 | 带(帶) | dài | đeo, mang |
| 60 | 代 | dài | thế hệ |
| 61 | 但 | dàn | nhưng |
| 62 | 当(當) | dāng | đáng |
| 63 | 党(黨) | dǎng | đảng phái |
| 64 | 刀 | dāo | con dao |
| 65 | 倒 | dǎo | lộn ngược |
| 66 | 导(導) | dǎo | dẫn dắt, lãnh đạo |
| 67 | 道 | dào | con đường, đạo lý |
| 68 | 到 | dào | tới |
| 69 | 德 | dé | đức tính |
| 70 | 得 | dé | được |
| 71 | 的 | de | mục đích |
| 72 | 灯(燈) | dēng | đèn |
| 73 | 等 | děng | bằng nhau, chờ đợi |
| 74 | 敌(敵) | dí | kẻ địch |
| 75 | 底 | dǐ | đáy, nền |
| 76 | 地 | dì | đất |
| 77 | 第 | dì | thứ tự |
| 78 | 弟 | dì | em trai |
| 79 | 点(點) | diǎn | điểm, chấm |
| 80 | 电(電) | diàn | điện lực |
| 81 | 调(調) | diào | điều, điệu |
| 82 | 丁 | dīng | đinh |
| 83 | 顶(頂) | dǐng | đỉnh đầu |
| 84 | 定 | dìng | cố định |
| 85 | 东(東) | dōng | hướng đông |
| 86 | 冬 | dōng | mùa đông |
| 87 | 懂 | dǒng | hiểu rõ |
| 88 | 动(動) | dòng | hoạt động |
| 89 | 都 | dōu | đều |
| 90 | 斗 | dǒu | cái đấu |
| 91 | 督 | dū | giám sát |
| 92 | 度 | dù | mức độ |
| 93 | 肚 | dù | cái bụng |
| 94 | 队(隊) | duì | đội ngũ |
| 95 | 对(對) | duì | đối đáp |
| 96 | 多 | duō | nhiều |
S | |||
| 97 | 赛(賽) | sài | thi đua |
| 98 | 三 | sān | số 3 |
| 99 | 山 | shān | núi |
| 100 | 善 | shàn | lành, tốt |
| 101 | 上 | shàng | trên, lên |
| 102 | 烧(燒) | shāo | đốt |
| 103 | 少 | shǎo | nhỏ, ít |
| 104 | 蛇 | shé | con rắn |
| 105 | 社 | shè | xã hội |
| 106 | 深 | shēn | sâu, lâu dài |
| 107 | 什 | shén | gì, nào |
| 108 | 生 | shēng | sống, sinh ra |
| 109 | 谁(誰) | shéi | ai |
| 110 | 师(師) | shī | thầy |
| 111 | 十 | shí | số 10 |
| 112 | 石 | shí | đá |
| 113 | 实(實) | shí | thật, đầy đủ |
| 114 | 时(時) | shí | thời gian |
| 115 | 使 | shǐ | sai khiến, sử dụng |
| 116 | 识(識) | shí | hiểu biết |
| 117 | 式 | shì | hình thức |
| 118 | 示 | shì | báo cho biết |
| 119 | 是 | shì | đúng, là |
| 120 | 室 | shì | nhà, phòng |
| 121 | 事 | shì | sự việc |
| 122 | 世 | shì | thế giới |
| 123 | 试(試) | shì | thử, thi cử |
| 124 | 收 | shōu | thu vào |
| 125 | 手 | shǒu | tay |
| 126 | 寿(壽) | shòu | sống lâu |
| 127 | 瘦 | shòu | gầy |
| 128 | 舒 | shū | dễ chịu |
| 129 | 鼠 | shǔ | con chuột |
| 130 | 属(屬) | shǔ | thuộc về |
| 131 | 数(數) | shù | số mục |
| 132 | 水 | shuǐ | nước |
| 133 | 说(說) | shuō | nói |
| 134 | 思 | sī | suy nghĩ |
| 135 | 私 | sī | riêng tư |
| 136 | 司 | sī | công ty |
| 137 | 四 | sì | số 4 |
| 138 | 算 | suàn | tính toán |
| 139 | 所 | suǒ | nơi chốn |
T | |||
| 140 | 他 | tā | anh ấy |
| 141 | 它 | tā | nó |
| 142 | 她 | tā | cô ấy |
| 143 | 太 | tài | quá, rất |
| 144 | 谈(談) | tán | nói chuyện |
| 145 | 堂 | táng | sảnh đường |
| 146 | 糖 | táng | đường |
| 147 | 特 | tè | đặc biệt |
| 148 | 疼 | téng | đau đớn |
| 149 | 梯 | tī | cái thang |
| 150 | 提 | tí | nâng lên |
| 151 | 题(題) | tí | chủ đề |
| 152 | 体(體) | tǐ | thân thể |
| 153 | 天 | tiān | trời |
| 154 | 条(條) | tiáo | điều khoản |
| 155 | 听(聽) | tīng | nghe |
| 156 | 停 | tíng | dừng lại |
| 157 | 庭 | tíng | cái sân |
| 158 | 通 | tōng | thông suốt |
| 159 | 同 | tóng | cùng nhau |
| 160 | 统(統) | tǒng | thống nhất |
| 161 | 头(頭) | tóu | cái đầu |
| 162 | 图(圖) | tú | đồ họa |
| 163 | 土 | tǔ | đất |
| 164 | 兔 | tù | con thỏ |
| 165 | 团(團) | tuán | đoàn thể |
| 166 | 退 | tui | lùi lại |
W | |||
| 167 | 外 | wài | bên ngoài |
| 168 | 完 | wán | hoàn tất |
| 169 | 万(萬) | wàn | 10000 |
| 170 | 王 | wáng | vua |
| 171 | 往 | wǎng | đã qua |
| 172 | 望 | wàng | hy vọng |
| 173 | 委 | wěi | giao việc |
| 174 | 为(為) | wèi | vì |
| 175 | 位 | wèi | vị trí |
| 176 | 文 | wén | văn vẻ |
| 177 | 问(問) | wèn | hỏi han |
| 178 | 我 | wǒ | tôi |
| 179 | 无(無) | wú | không |
| 180 | 五 | wǔ | số 5 |
| 181 | 物 | wù | đồ vật |
X | |||
| 182 | 西 | xī | hướng tây |
| 183 | 希 | xī | hy vọng |
| 184 | 息 | xī | hơi thở |
| 185 | 席 | xí | chỗ ngồi |
| 186 | 习(習) | xí | học tập |
| 187 | 系 | xì | hệ thống |
| 188 | 下 | xià | bên dưới |
| 189 | 先 | xiān | trước |
| 190 | 险(險) | xiǎn | nguy hiểm |
| 191 | 现(現) | xiàn | hiện tại |
| 192 | 线(線) | xiàn | sợi |
| 193 | 相 | xiāng | lẫn nhau |
| 194 | 想 | xiǎng | nghĩ ngợi |
| 195 | 像 | xiàng | hình dáng |
| 196 | 向 | xiàng | hướng về |
| 197 | 象 | xiàng | con voi |
| 198 | 小 | xiǎo | nhỏ |
| 199 | 些 | xiē | một vài |
| 200 | 谢(謝) | xiè | cảm ơn |
| 201 | 新 | xīn | mới |
| 202 | 心 | xīn | trái tim |
| 203 | 兴(興) | xìng | hứng thú |
| 204 | 行 | xíng | đi |
| 205 | 型 | xíng | khuôn mẫu |
| 206 | 形 | xíng | hình dáng |
| 207 | 姓 | xìng | họ |
| 208 | 性 | xìng | tính chất |
| 209 | 兄 | xiōng | anh |
| 210 | 休 | xiū | nghỉ ngơi |
| 211 | 修 | xiū | sửa chữa |
| 212 | 选(選) | xuǎn | chọn lựa |
| 213 | 学(學) | xué | học tập |
| 214 | 雪 | xuě | tuyết |
Y | |||
| 215 | 压(壓) | yā | áp lực |
| 216 | 亚(亞) | yà | châu Á |
| 217 | 研 | yán | nghiên cứu |
| 218 | 严(嚴) | yán | nghiêm khắc |
| 219 | 验(驗) | yàn | kinh nghiệm |
| 220 | 羊 | yáng | con dê |
| 221 | 阳(陽) | yáng | mặt trời |
| 222 | 样(樣) | yàng | hình dạng |
| 223 | 要 | yào | cần phải |
| 224 | 也 | yě | cũng |
| 225 | 业(業) | yè | nghề nghiệp |
| 226 | 一 | yī | số 1 |
| 227 | 移 | yí | di dời |
| 228 | 宜 | yí | thích hợp |
| 229 | 已 | yǐ | đã rồi |
| 230 | 以 | yǐ | để mà |
| 231 | 意 | yì | ý tưởng |
| 232 | 义(義) | yì | nghĩa khí |
| 233 | 因 | yīn | nguyên nhân |
| 234 | 音 | yīn | âm thanh |
| 235 | 阴(陰) | yīn | bóng râm |
| 236 | 鹰(鷹) | yīng | chim ưng |
| 237 | 应(應) | yīng | đáp ứng |
| 238 | 赢(贏) | yíng | thắng |
| 239 | 用 | yòng | sử dụng |
| 240 | 由 | yóu | bởi vì |
| 241 | 犹(猶) | yóu | giống như |
| 242 | 油 | yóu | dầu |
| 243 | 游 | yóu | đi chơi |
| 244 | 有 | yǒu | có |
| 245 | 友 | yǒu | bạn bè |
| 246 | 又 | yòu | lại nữa |
| 247 | 于(於) | yú | ở tại |
| 248 | 与(與) | yǔ | cùng với |
| 249 | 雨 | yǔ | mưa |
| 250 | 语(語) | yǔ | ngôn ngữ |
| 251 | 预(預) | yù | dự tính |
| 252 | 育 | yù | nuôi dưỡng |
| 253 | 原 | yuán | nguồn |
| 254 | 元 | yuán | đồng tiền |
| 255 | 员(員) | yuán | nhân viên |
| 256 | 乐(樂) | yuè | âm nhạc |
| 257 | 越 | yuè | vượt qua |
| 258 | 粤 | yuè | Quảng Đông |
| 259 | 月 | yuè | mặt trăng |
| 260 | 运(運) | yùn | vận động |
Z | |||
| 261 | 再 | zài | thêm lần nữa |
| 262 | 在 | zài | ở |
| 263 | 造 | zào | chế tạo |
| 264 | 则(則) | zé | phép tắc |
| 265 | 增 | zēng | tăng thêm |
| 266 | 展 | zhǎn | mở rộng |
| 267 | 站 | zhàn | trạm xe |
| 268 | 战(戰) | zhàn | đánh nhau |
| 269 | 章 | zhāng | chương sách |
| 270 | 张(張) | zhāng | giương lên |
| 271 | 者 | zhě | người |
| 272 | 这(這) | zhè | này |
| 273 | 着 | zhe | trợ từ |
| 274 | 真 | zhēn | thật |
| 275 | 争(爭) | zhēng | tranh giành |
| 276 | 正 | zhèng | chính thức |
| 277 | 政 | zhèng | chính trị |
| 278 | 支 | zhī | chi nhánh |
| 279 | 之 | zhī | của |
| 280 | 直 | zhí | ngay thẳng |
| 281 | 指 | zhǐ | chỉ điểm |
| 282 | 只 | zhǐ | chỉ có |
| 283 | 志 | zhì | ý chí |
| 284 | 制 | zhì | chế tạo |
| 285 | 质(質) | zhì | bản chất |
| 286 | 治 | zhì | cai trị |
| 287 | 中 | zhōng | ở giữa |
| 288 | 种(種) | zhǒng | loại |
| 289 | 重 | zhòng | nặng |
| 290 | 众(眾) | zhòng | đông người |
| 291 | 周 | zhōu | tuần |
| 292 | 州 | zhōu | châu lục |
| 293 | 猪(豬) | zhū | con heo |
| 294 | 主 | zhǔ | làm chủ |
| 295 | 住 | zhù | ở |
| 296 | 专(專) | zhuān | chuyên biệt |
| 297 | 转(轉) | zhuàn | xoay |
| 298 | 资(資) | zī | tài sản |
| 299 | 子 | zǐ | con |
| 300 | 自 | zì | bản thân |
| 301 | 总(總) | zǒng | toàn bộ |
| 302 | 租 | zū | cho thuê |
| 303 | 足 | zú | đầy đủ |
| 304 | 组(組) | zǔ | nhóm |
| 305 | 最 | zuì | nhất |
| 306 | 做 | zuò | làm |
| 307 | 作 | zuò | làm việc |
II. Học từ vựng tiếng Trung theo A-Z có lợi ích gì?
Dễ tra cứu và ôn tập hơn: Việc sắp xếp từ vựng theo A-Z giúp người học dễ tìm kiếm, ôn tập và ghi nhớ từ mới logic hơn thay vì học ngẫu nhiên. Đây cũng là cách học phù hợp cho người mới bắt đầu tự học tiếng Trung.
Ghi nhớ theo âm đọc pinyin hiệu quả hơn: Học theo A-Z giúp người học quen dần với pinyin và cách phát âm tiếng Trung. Các từ có cùng âm đầu sẽ dễ liên kết và ghi nhớ lâu hơn, đồng thời cải thiện phản xạ nghe và nói.
Hạn chế học trùng hoặc bỏ sót từ: Danh sách từ vựng được sắp xếp khoa học giúp người học dễ theo dõi tiến độ học, tránh học lặp lại hoặc bỏ quên những từ thông dụng quan trọng.
Phù hợp cho người mới bắt đầu tự học: Người học có thể chia nhỏ từ vựng theo từng chữ cái để học mỗi ngày, giúp quá trình học nhẹ nhàng, dễ tiếp cận và duy trì lâu dài hơn.

III. Mẹo ghi nhớ chữ Hán nhanh hơn khi học từ vựng
Để nhớ chữ Hán lâu hơn, người học không nên chỉ học mặt chữ một cách máy móc mà cần hiểu ý nghĩa và cách cấu tạo của từng chữ. Một trong những cách hiệu quả là học nghĩa gốc của chữ Hán đơn trước, vì đây là nền tảng tạo nên rất nhiều từ ghép trong tiếng Trung. Khi hiểu được nghĩa gốc, người học sẽ dễ đoán nghĩa của từ mới và ghi nhớ logic hơn.
Bên cạnh đó, người học cũng nên làm quen với bộ thủ tiếng Trung để nhận biết cấu tạo chữ Hán. Bộ thủ không chỉ giúp nhớ mặt chữ mà còn hỗ trợ đoán nghĩa và phân biệt các chữ gần giống nhau. Ví dụ, những chữ có bộ “氵” thường liên quan đến nước như:
- 河 /hé/ – sông
- 海 /hǎi/ – biển

Ngoài học chữ đơn, người học nên kết hợp học thêm các từ ghép thông dụng để hiểu cách sử dụng thực tế của từ vựng. Ví dụ:
- 学 → 学生、学校
- 电 → 电脑、电影
Cách học này sẽ giúp tăng vốn từ nhanh hơn và cải thiện khả năng đọc hiểu tiếng Trung hiệu quả hơn.
IV. Câu hỏi thường gặp về từ vựng tiếng Trung thông dụng
1. Người mới nên học bao nhiêu từ mỗi ngày?
Người mới bắt đầu nên học khoảng 5-15 từ mỗi ngày để vừa ghi nhớ tốt vừa có thời gian ôn tập.
2. Có cần viết chữ Hán khi học từ mới không?
Có. Việc tập viết giúp người học nhớ mặt chữ, cấu tạo và bộ thủ của chữ Hán tốt hơn.
3. Học từ vựng trước hay học ngữ pháp trước?
Người mới nên học song song, nhưng cần ưu tiên từ vựng cơ bản trước để dễ hiểu ngữ pháp và đặt câu.
Học thử 2 buổi miễn phí tại QTEDU Quảng Ngãi!
Hotline/Zalo: 0943 292 292
Email: [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungqteduquangngai
Địa chỉ: 220 Phan Bội Châu, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi




