QTEDU Quảng Ngãi

60+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ MUA HÀNG ONLINE

Từ vựng tiếng trung về mua hàng online

Từ vựng tiếng Trung về mua hàng online là kiến thức cần thiết cho những ai đang kinh doanh, order hàng Trung Quốc hoặc làm việc trong lĩnh vực thương mại điện tử. Việc nắm được các thuật ngữ phổ biến giúp bạn dễ dàng tìm kiếm sản phẩm, trao đổi với nhà cung cấp, theo dõi đơn hàng và xử lý giao dịch hiệu quả hơn trên các nền tảng mua sắm trực tuyến. 

I. Từ vựng tiếng Trung về mua hàng online 

Khi mua hàng trên các nền tảng thương mại điện tử Trung Quốc như Taobao, 1688 hay làm việc với nhà cung cấp Trung Quốc, việc nắm được các từ vựng tiếng Trung về mua hàng online sẽ giúp quá trình tìm kiếm sản phẩm, trao đổi với người bán và theo dõi đơn hàng trở nên thuận tiện hơn. Dưới đây là danh sách các từ vựng thường gặp trong quá trình mua sắm trực tuyến.

Bảng 60+ từ vựng tiếng Trung về mua hàng online

STTTiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
1主页zhǔ yèTrang chủ
2上传shàng chuánTải lên
3选择xuǎn zéChọn
4文件夹wén jiàn jiāThư mục
5工具栏gōng jù lánThanh công cụ
6后退hòu tuìQuay trở lại
7书签shū qiānDấu trang
8斜线xié xiànDấu gạch chéo
9冒号mào hàoDấu hai chấm
10互联网hù lián wǎngInternet
11链接liàn jiēLiên kết
12互联网服务提供商hù lián wǎng fú wù tí gōng shāngNhà cung cấp dịch vụ Internet
13网络wǎng luòMạng
14网页wǎng yèTrang mạng
15网址wǎng zhǐĐịa chỉ website
16安全web站点ān quán web zhàn diǎnWebsite bảo mật
17浏览器liú lǎn qìTrình duyệt
18搜索引擎sōu suǒ yǐn qíngCông cụ tìm kiếm
19安全服务器ān quán fú wù qìMáy chủ bảo mật
20商友圈shāng yǒu quānKênh mua sắm
21商机市场shāng jī shì chǎngCơ hội mua bán
22原材料yuán cái liàoNguyên vật liệu
23工业品gōng yè pǐnHàng công nghiệp
24服装服饰fú zhuāng fú shìQuần áo trang sức
25家居百货jiā jū bǎi huòHàng tạp hóa
26小商品xiǎo shāng pǐnVật dụng xinh xắn
27美容měi róngMỹ phẩm
28您好nín hǎoXin chào
29请登录qǐng dēng lùVui lòng đăng nhập
30我的wǒ deCủa tôi
31客服中心kè fú zhōng xīnChăm sóc khách hàng
32网站导航wǎng zhàn dǎo hángSơ đồ website
33搜本旺铺sōu běn wàng pùTìm trong gian hàng HOT
34搜全站sōu quán zhànTìm tất cả các trang
35越南商业快讯yuè nán shāng yè kuài xùnTin thương mại Việt Nam
36越南市场分析yuè nán shì chǎng fēn xīPhân tích thị trường Việt Nam
37市场shì chǎngThị trường
38原材料yuán cái liàoNguyên vật liệu
39工业品gōng yè pǐnHàng công nghiệp
40电子diàn zǐĐiện tử
41包装bāo zhuāngBao bì đóng gói
42纺织fǎng zhīDệt may
43服装服饰fú zhuāng fú shìQuần áo trang sức
44家居百货jiā jū bǎi huòHàng tạp hóa
45数码家电shù mǎ jiā diànSản phẩm kỹ thuật số
46家装jiā zhuāngNội thất trang trí
47最新快讯zuì xīn kuài xùnTin mới nhất
48食品shí pǐnThực phẩm
49食品shí pǐnĐồ gia dụng
50家具jiā jùMáy công cụ
51机械jī xièHóa chất công nghiệp
52化工huà gōngPhòng hộ
53数据shù jùDữ liệu
54报告bào gàoBáo cáo
55最新越南采购信息zuì xīn yuè nán cǎi gòu xìn xīTin mua mới nhất Việt Nam
56最新企业zuì xīn qǐ yèDoanh nghiệp mới tham gia
57发布企业fā bù qǐ yèĐăng doanh nghiệp
58最新资讯zuì xīn zī xùnTin mới nhất
59热点专题rè diǎn zhuān tíChủ đề HOT
60专题zhuān tíChủ đề, chuyên trang
61项目库xiàng mù kùDanh sách thư mục
62最新越南市场分析zuì xīn yuè nán shì chǎng fēn xīPhân tích thị trường mới đăng
63中国最新采购zhōng guó zuì xīn cǎi gòuTin mua bán mới đăng
64供应商专区gōng yìng shāng zhuān qūNhà cung cấp
65卖家入门mài jiā rù ménHướng dẫn ban đầu cho người bán
66安全网上贸易ān quán wǎng shàng mào yìGiao dịch trực tuyến an toàn

II. Các mẫu câu giao tiếp trong mua hàng online

Khi mua hàng trên các sàn thương mại điện tử Trung Quốc, ngoài việc biết từ vựng cơ bản, người mua cũng cần nắm được một số mẫu câu giao tiếp thường dùng để trao đổi với người bán. Những câu này giúp bạn dễ dàng hỏi thông tin sản phẩm, kiểm tra tình trạng đơn hàng và xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình mua hàng.

Mẫu câu hỏi thông tin sản phẩm

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
这个商品还有现货吗?Zhège shāngpǐn hái yǒu xiànhuò ma?Sản phẩm này còn hàng không?
这个多少钱?Zhège duōshǎo qián?Cái này bao nhiêu tiền?
有其他颜色吗?Yǒu qítā yánsè ma?Có màu khác không?
有其他尺寸吗?Yǒu qítā chǐcùn ma?Có kích thước khác không?
可以发图片看看吗?Kěyǐ fā túpiàn kànkan ma?Có thể gửi hình ảnh xem thử không?
质量怎么样?Zhìliàng zěnmeyàng?Chất lượng như thế nào?

Mẫu câu trao đổi về giá và ưu đãi

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
可以便宜一点吗?Kěyǐ piányi yìdiǎn ma?Có thể giảm giá một chút không?
买多有优惠吗?Mǎi duō yǒu yōuhuì ma?Mua nhiều có ưu đãi không?
最低价格是多少?Zuìdī jiàgé shì duōshǎo?Giá thấp nhất là bao nhiêu?
包邮吗?Bāo yóu ma?Có miễn phí vận chuyển không?

Mẫu câu đặt hàng và thanh toán

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
我要购买这个商品。Wǒ yào gòumǎi zhège shāngpǐn.Tôi muốn mua sản phẩm này.
怎么下单?Zěnme xiàdān?Đặt hàng như thế nào?
可以用支付宝付款吗?Kěyǐ yòng Zhīfùbǎo fùkuǎn ma?Có thể thanh toán bằng Alipay không?
订单已经付款了。Dìngdān yǐjīng fùkuǎn le.Đơn hàng đã thanh toán rồi.

Mẫu câu hỏi về vận chuyển và đơn hàng

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
什么时候发货?Shénme shíhou fāhuò?Khi nào gửi hàng?
多久可以收到?Duō jiǔ kěyǐ shōudào?Bao lâu có thể nhận được hàng?
可以查询物流吗?Kěyǐ cháxún wùliú ma?Có thể kiểm tra vận chuyển không?
我的订单在哪里?Wǒ de dìngdān zài nǎlǐ?Đơn hàng của tôi đang ở đâu?

Mẫu câu xử lý đổi trả, khiếu nại

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
商品有问题。Shāngpǐn yǒu wèntí.Sản phẩm có vấn đề.
我想退货。Wǒ xiǎng tuìhuò.Tôi muốn trả hàng.
可以换货吗?Kěyǐ huànhuò ma?Có thể đổi hàng không?
请帮我处理一下。Qǐng bāng wǒ chǔlǐ yíxià.Vui lòng hỗ trợ xử lý giúp tôi.

Việc ghi nhớ các mẫu câu giao tiếp phổ biến sẽ giúp người học chủ động hơn khi mua hàng trên các nền tảng thương mại điện tử Trung Quốc, đặc biệt là khi cần trao đổi trực tiếp với shop hoặc nhà cung cấp.

III. Cách học từ vựng tiếng Trung về mua hàng online hiệu quả

Để ghi nhớ từ vựng tiếng Trung về mua hàng online tốt hơn, người học không nên chỉ học thuộc từng từ riêng lẻ mà cần đặt từ vựng vào những tình huống sử dụng thực tế. Khi học theo bối cảnh như tìm sản phẩm, nhắn tin với shop, đặt hàng, thanh toán hay kiểm tra đơn hàng, việc ghi nhớ và áp dụng sẽ trở nên dễ dàng hơn.

1. Học từ vựng theo từng tình huống cụ thể

Trong lĩnh vực mua hàng online, các thuật ngữ thường xuất hiện theo từng nhóm nội dung khác nhau. Thay vì học một danh sách từ dài, bạn có thể chia nhỏ theo từng chủ đề để dễ tiếp thu hơn, chẳng hạn:

  • Từ vựng dùng khi tìm kiếm và lựa chọn sản phẩm
  • Từ vựng khi trao đổi với người bán
  • Từ liên quan đến đặt hàng, thanh toán
  • Từ vựng về vận chuyển và xử lý đơn hàng

Cách học này giúp bạn hiểu được từ đó được sử dụng trong trường hợp nào, tránh tình trạng nhớ nghĩa nhưng không biết cách áp dụng.

2. Kết hợp từ vựng với quá trình đặt hàng thực tế

Khi mua hàng trên các sàn thương mại điện tử Trung Quốc, bạn có thể vừa thao tác vừa ghi chú lại những từ thường gặp. Những mục như tìm kiếm sản phẩm, thêm vào giỏ hàng, thanh toán, theo dõi vận chuyển đều chứa nhiều thuật ngữ quen thuộc.

Việc học thông qua chính quá trình đặt hàng sẽ giúp bạn nhớ từ lâu hơn và dễ dàng sử dụng khi order hàng hoặc làm việc với nhà cung cấp Trung Quốc.

3. Làm quen với giao diện các sàn thương mại điện tử Trung Quốc

Các nền tảng như Taobao, Tmall, 1688 sử dụng nhiều từ vựng tiếng Trung liên quan đến mua sắm trực tuyến. Người học có thể luyện đọc giao diện để làm quen với cách dùng từ trong thực tế.

Một số nội dung nên chú ý gồm:

  • Tên danh mục sản phẩm
  • Giá bán và chương trình khuyến mãi
  • Thông tin sản phẩm
  • Trạng thái đơn hàng
  • Thông tin vận chuyển

4. Học thêm các mẫu câu giao tiếp với người bán

Ngoài việc ghi nhớ từ vựng, người mua hàng cũng nên học các mẫu câu giao tiếp cơ bản để trao đổi với shop trong những tình huống thường gặp.

Ví dụ:

  • Hỏi sản phẩm còn hàng hay không
  • Hỏi về kích thước, màu sắc, chất liệu
  • Kiểm tra thời gian gửi hàng
  • Trao đổi khi cần đổi trả hoặc hoàn tiền

Kết hợp từ vựng với câu giao tiếp thực tế sẽ giúp bạn tự tin hơn khi mua hàng, trao đổi với shop Trung Quốc và xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình đặt hàng online.


Học thử 2 buổi trải nghiệm trước khi đăng ký khóa học:

Đăng ký nhanh qua “FORM” bên góc phải màn hình.
Hotline/Zalo: 0943 292 292
Email: [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungqteduquangngai
Địa chỉ: 220 Phan Bội Châu, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang