Rau củ quả là nhóm từ vựng quen thuộc, thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày, đặc biệt khi đi chợ, nấu ăn, gọi món hoặc trò chuyện về ăn uống. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về rau củ quả sẽ giúp người học mở rộng vốn từ nhanh chóng và tự tin hơn trong các tình huống thực tế. Trong bài viết này, bạn sẽ được học danh sách từ vựng đầy đủ kèm hán tự, pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ dễ hiểu để ghi nhớ hiệu quả hơn.
I. Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về rau củ quả
Để dễ học và ghi nhớ hơn, từ vựng tiếng Trung về rau củ quả sẽ được chia thành 3 nhóm chính: rau, củ và quả. Mỗi bảng dưới đây bao gồm tiếng Việt, tiếng Trung và pinyin, giúp bạn dễ tra cứu, luyện đọc và áp dụng trong giao tiếp hằng ngày.
1. Từ vựng tiếng Trung về các loại rau
Bảng 50 từ vựng tiếng Trung về các loại rau
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 21 | Rau cải xanh | 青菜 | qīngcài |
| 22 | Cải thìa | 小白菜 | xiǎobáicài |
| 23 | Cải ngọt | 甜菜心 | tián càixīn |
| 24 | Cải xoăn | 羽衣甘蓝 | yǔyī gānlán |
| 25 | Cải bó xôi / rau bina | 菠菜 | bōcài |
| 26 | Rau xà lách | 生菜 | shēngcài |
| 27 | Rau diếp cá | 鱼腥草 | yúxīngcǎo |
| 28 | Rau dền | 苋菜 | xiàncài |
| 29 | Rau cần tây | 芹菜 | qíncài |
| 30 | Rau cần nước | 水芹 | shuǐqín |
| 31 | Rau thì là | 莳萝 | shíluó |
| 32 | Rau húng quế | 罗勒 | luólè |
| 33 | Rau bạc hà | 薄荷 | bòhe |
| 34 | Rau tía tô | 紫苏 | zǐsū |
| 35 | Rau kinh giới | 荆芥 | jīngjiè |
| 36 | Rau răm | 越南香菜 | Yuènán xiāngcài |
| 37 | Rau sam | 马齿苋 | mǎchǐxiàn |
| 38 | Rau đay | 黄麻菜 | huángmácài |
| 39 | Rau má | 积雪草 | jīxuěcǎo |
| 40 | Giá đỗ | 豆芽 | dòuyá |
| 41 | Hẹ | 韭菜 | jiǔcài |
| 42 | Hành lá | 葱 | cōng |
| 43 | Tỏi tây | 韭葱 | jiǔcōng |
| 44 | Rau mùi / ngò rí | 香菜 | xiāngcài |
| 45 | Rau cải cúc / tần ô | 茼蒿 | tónghāo |
| 46 | Rau lang | 红薯叶 | hóngshǔyè |
| 47 | Lá lốt | 蒌叶 | lóuyè |
| 48 | Lá hẹ | 韭菜叶 | jiǔcàiyè |
| 49 | Rau càng cua | 草胡椒 | cǎohújiāo |
| 50 | Củ kiệu / kiệu | 藠头 | jiàotóu |

2. Từ vựng tiếng Trung về các loại củ
Bảng 30 từ vựng tiếng Trung về các loại củ
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 11 | Hành tây | 洋葱 | yángcōng |
| 12 | Tỏi | 大蒜 | dàsuàn |
| 13 | Hành tím | 红葱头 | hóngcōngtóu |
| 14 | Củ kiệu | 藠头 | jiàotóu |
| 15 | Su hào | 苤蓝 | piělán |
| 16 | Củ dền | 甜菜根 | tiáncàigēn |
| 17 | Củ cải trắng | 白萝卜 | báiluóbo |
| 18 | Củ cải đỏ | 红萝卜 | hóngluóbo |
| 19 | Củ năng | 荸荠 | bíqí |
| 20 | Củ đậu | 豆薯 | dòushǔ |
| 21 | Khoai mì / củ sắn | 木薯 | mùshǔ |
| 22 | Sắn dây | 葛根 | gégēn |
| 23 | Khoai từ / củ mài | 山药 | shānyào |
| 24 | Khoai sọ | 小芋头 | xiǎo yùtou |
| 25 | Khoai mỡ | 大薯 | dàshǔ |
| 26 | Khoai lang tím | 紫薯 | zǐshǔ |
| 27 | Măng | 竹笋 | zhúsǔn |
| 28 | Củ dong riềng | 芭蕉芋 | bājiāoyù |
| 29 | Củ cải muối | 腌萝卜 | yān luóbo |
| 30 | Củ thì là | 茴香根 | huíxiānggēn |

3. Từ vựng tiếng Trung về các loại quả
Bảng 40 từ vựng tiếng Trung về các loại quả
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 10 | Táo | 苹果 | píngguǒ |
| 11 | Chuối | 香蕉 | xiāngjiāo |
| 12 | Cam | 橙子 | chéngzi |
| 13 | Quýt | 橘子 | júzi |
| 14 | Bưởi | 柚子 | yòuzi |
| 15 | Chanh | 柠檬 | níngméng |
| 16 | Dưa hấu | 西瓜 | xīguā |
| 17 | Dưa lưới | 哈密瓜 | hāmìguā |
| 18 | Xoài | 芒果 | mángguǒ |
| 19 | Dứa / thơm | 菠萝 | bōluó |
| 20 | Nho | 葡萄 | pútao |
| 21 | Dâu tây | 草莓 | cǎoméi |
| 22 | Việt quất | 蓝莓 | lánméi |
| 23 | Đào | 桃子 | táozi |
| 24 | Lê | 梨 | lí |
| 25 | Mận | 李子 | lǐzi |
| 26 | Vải | 荔枝 | lìzhī |
| 27 | Nhãn | 龙眼 | lóngyǎn |
| 28 | Chôm chôm | 红毛丹 | hóngmáodān |
| 29 | Sầu riêng | 榴莲 | liúlián |
| 30 | Mít | 菠萝蜜 | bōluómì |
| 31 | Đu đủ | 木瓜 | mùguā |
| 32 | Ổi | 番石榴 | fānshíliu |
| 33 | Na / mãng cầu ta | 番荔枝 | fānlìzhī |
| 34 | Mãng cầu xiêm | 刺果番荔枝 | cìguǒ fānlìzhī |
| 35 | Thanh long | 火龙果 | huǒlóngguǒ |
| 36 | Hồng xiêm / sapoche | 人心果 | rénxīnguǒ |
| 37 | Lựu | 石榴 | shíliu |
| 38 | Hồng | 柿子 | shìzi |
| 39 | Kiwi | 猕猴桃 | míhóutáo |
| 40 | Bơ | 牛油果 | niúyóuguǒ |
| 41 | Dừa | 椰子 | yēzi |
| 42 | Mơ | 杏子 | xìngzi |
| 43 | Anh đào / cherry | 樱桃 | yīngtáo |
| 44 | Mâm xôi | 树莓 | shùméi |
| 45 | Dâu tằm | 桑葚 | sāngrèn |
| 46 | Quả sung | 无花果 | wúhuāguǒ |
| 47 | Chanh dây | 百香果 | bǎixiāngguǒ |
| 48 | Quất / tắc | 金桔 | jīnjú |
| 49 | Mận hậu | 越南李子 | Yuènán lǐzi |
| 50 | Quả roi / mận miền Nam | 莲雾 | liánwù |

II. Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi mua rau củ quả
Ngoài việc ghi nhớ từ vựng tiếng Trung về rau củ quả, người học cũng nên nắm thêm một số mẫu câu giao tiếp cơ bản để có thể sử dụng trong tình huống thực tế. Khi đi chợ, siêu thị hoặc mua thực phẩm, bạn sẽ thường cần hỏi giá, hỏi độ tươi, chọn số lượng hoặc yêu cầu người bán cân hàng. Dưới đây là những mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi mua rau củ quả, kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt dễ hiểu.
| Chủ đề | Mẫu câu tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| Hỏi giá | 这个多少钱一斤? | Zhège duōshao qián yì jīn? | Cái này bao nhiêu tiền một cân? |
| 苹果多少钱一斤? | Píngguǒ duōshao qián yì jīn? | Táo bao nhiêu tiền một cân? | |
| 这些蔬菜多少钱? | Zhèxiē shūcài duōshao qián? | Những loại rau này bao nhiêu tiền? | |
| Hỏi độ tươi | 这个新鲜吗? | Zhège xīnxiān ma? | Cái này có tươi không? |
| 这些水果新鲜吗? | Zhèxiē shuǐguǒ xīnxiān ma? | Những loại trái cây này có tươi không? | |
| 今天的青菜新鲜吗? | Jīntiān de qīngcài xīnxiān ma? | Rau xanh hôm nay có tươi không? | |
| Mua số lượng | 我要一斤苹果。 | Wǒ yào yì jīn píngguǒ. | Tôi muốn mua một cân táo. |
| 我要两斤土豆。 | Wǒ yào liǎng jīn tǔdòu. | Tôi muốn mua hai cân khoai tây. | |
| 我要半斤辣椒。 | Wǒ yào bàn jīn làjiāo. | Tôi muốn mua nửa cân ớt. | |
| Yêu cầu người bán | 请帮我称一下。 | Qǐng bāng wǒ chēng yíxià. | Làm ơn cân giúp tôi một chút. |
| 帮我拿新鲜一点的。 | Bāng wǒ ná xīnxiān yìdiǎn de. | Lấy giúp tôi loại tươi hơn một chút. | |
| Mặc cả | 这个可以便宜一点吗? | Zhège kěyǐ piányi yìdiǎn ma? | Cái này có thể rẻ hơn một chút không? |
Những mẫu câu trên rất hữu ích khi bạn cần mua rau củ quả bằng tiếng Trung trong đời sống hằng ngày. Để ghi nhớ tốt hơn, bạn nên luyện đọc từng câu, thay thế tên rau củ quả khác nhau vào mẫu câu và thực hành theo các tình huống quen thuộc như đi chợ, mua trái cây hoặc chọn nguyên liệu nấu ăn.
Đăng ký học thử 2 buổi miễn phí:
Đăng ký nhanh qua “FORM” bên góc phải màn hình.
Hotline/Zalo: 0943 292 292
Email: [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungqteduquangngai
Địa chỉ: 220 Phan Bội Châu, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi




