Bài thi đánh giá năng lực tiếng Trung TTDNBởi QTEDU Quảng Ngãi / 07/07/2026 BÀI THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TTDN Tên của bạn Email Số điện thoại 1. 我 / 不 / 去 / 学校 / 今天。Wǒ / bù / qù / xuéxiào / jīntiān 2. 他 / 在 / 商店 / 水果 / 买。Tā / zài / shāngdiàn / shuǐguǒ / mǎi 3. 你 / 明天 / 来 / 吗 / 她 / 玩儿 / 家? Nǐ / míngtiān / lái / ma / tā / wánr / jiā 4. 我们 / 家 / 在 / 北京。Wǒmen / jiā / zài / Běijīng 5. 他 / 今天 / 不 / 工作。Tā / jīntiān / bù / gōngzuò 6. 她 / 在 / 哪儿 / 工作? Tā / zài / nǎr / gōngzuò 7. 妈妈 / 下午 / 回 / 家。Māma / xiàwǔ / huí / jiā 8. 我 / 不 / 喝 / 咖啡 / 喜欢 / 奶茶 / 喝。Wǒ / bù / hē / kāfēi / xǐhuān / nǎichá / hē 9. 她 / 现在 / 在 / 医院 / 看病。Tā / xiànzài / zài / yīyuàn / kànbìng9. 她 / 现在 / 在 / 医院 / 看病。Tā / xiànzài / zài / yīyuàn / kànbìng 10. 经理 / 在 / 办公室 / 不 / 去 / 他 / 了 / 哪儿/? Jīnglǐ / zài / bàngōngshì / bù / qù / tā / le / nǎr 1 out of 2 1. 那儿的冬天特别冷,但是下雪的时候,孩子们还是会高兴地跑出去,在雪地里玩儿。 ★ 下雪的时候,孩子们: A 很快乐 B 很少出门 C 有点儿害怕 None 2 out of 2 Chúc mừng bạn đã hoàn thành bài kiểm tra! Trước đó Bắt đầu bài làm Tiếp theo
Văn Hóa Ẩm Thực Trung Hoa Mà Bạn Cần Biết Khi Đi Du Lịch?Mẹo hay, Cẩm nang Trung - Việt, Đời sống / Bởi QTEDU Quảng Ngãi