
Bước sang năm 2026, nhiều địa điểm thi HSK – HSKK trên cả nước đã công bố lịch dự kiến cùng mức lệ phí áp dụng. Việc nắm rõ địa điểm thi, hình thức thi và lệ phí tương ứng sẽ giúp thí sinh chủ động chọn nơi thi phù hợp, tránh lỡ hạn đăng ký và chuẩn bị kế hoạch ôn tập hiệu quả. Bài viết dưới đây tổng hợp các địa điểm thi HSK 2026 tại Việt Nam, kèm thông tin lệ phí để bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn.
I. Dự kiến lịch thi HSK – HSKK 2026
Bảng lịch thi HSK 1-6 và HSKK

Đây là bảng lịch thi được QTEDU Quảng Ngãi cập nhật mới nhất của năm 2026, theo dõi để chọn thời gian đăng ký thi HSK, HSKK phù hợp nhé!
Bảng lịch thi HSK 7-9
| Ngày thi | Hình thức | Thời gian đăng ký | Thời gian trả kết quả |
| 09/05/2026 (Thứ bảy) | Thi máy tại điểm thi | 25/04 | 09/06 |
| 22/11/2026 (Chủ nhật) | Thi máy tại điểm thi | 08/11 | 22/12 |
II. Các địa điểm thi HSK 2026 đã công bố lịch đăng ký
1. Lịch thi HSK ở Viện Khổng Tử – Đại học Hà Nội
Xem chi tiết các thông báo của Viện Khổng Tử – Đại học Hà Nội: tại đây
| Đợt thi | Ngày thi | Hình thức thi | Thời gian mở đăng ký |
| 1 | 11/01 (Chủ nhật) | Thi trên máy tại điểm thi | 01/12/2025 |
| 2 | 24/01 (Thứ 7) | Thi trên máy tại điểm thi | 08/12/2025 |
| 3 | 15/03 (Chủ nhật) | Thi trên máy tại điểm thi | 02/02/2026 |
| 4 | 22/03 (Chủ nhật) | Thi trên máy tại điểm thi | 23/02/2026 |
| 5 | 11/04 (Thứ 7) | Thi trên máy tại điểm thi | 09/03/2026 |
| 6 | 18/04 (Thứ 7) | Thi trên máy tại điểm thi | 16/03/2026 |
| 7 | 23/08 (Chủ nhật) | Thi trên máy tại điểm thi | 13/07/2026 |
| 8 | 13/09 (Chủ nhật) | Thi trên máy tại điểm thi | 03/08/2026 |
| 9 | 17/10 (Thứ 7) | Thi trên máy tại điểm thi | 07/09/2026 |
| 10 | 07/11 (Thứ 7) | Thi trên máy tại điểm thi | 05/10/2026 |
| 11 | 14/11 (Thứ 7) | Thi trên máy tại điểm thi | 12/10/2026 |
| 12 | 13/12 (Chủ nhật) | Thi trên máy tại điểm thi | 02/11/2026 |
2. Lịch thi HSK ở Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội
Theo dõi thông báo trên trang website chính thức của điểnm thi: https://ulis.vnu.edu.vn/ hoặc fanpage chính thức
| Ngày thi | Hình thức thi | Thời gian đăng ký | Thời gian công bố kết quả |
| 24/1 (Thứ 7) | Thi trên giấy | 28/12/2025 | 3/3 |
| 22/3 (Chủ nhật) | Thi trên giấy | 23/2 | 22/4 |
| 11/4 (Thứ 7) | Thi trên giấy | 15/3 | 15/5 |
| 16/5 (Thứ 7) | Thi trên giấy | 19/4 | 16/6 |
| 28/6 (Chủ nhật) | Thi trên giấy | 1/6 | 28/7 |
| 18/7 (Thứ 7) | Thi trên giấy | 21/6 | 19/8 |
| 23/8 (Chủ nhật) | Thi trên giấy | 27/7 | 23/9 |
| 13/9 (Chủ nhật) | Thi trên giấy | 17/8 | 19/10 |
| 17/10 (Thứ 7) | Thi trên giấy | 20/9 | 17/11 |
| 7/11 (Thứ 7) | Thi trên giấy | 11/10 | 7/12 |
| 13/12 (Chủ nhật) | Thi trên giấy | 16/11 | 15/1/2027 |
3. Lịch thi HSK ở Đại học Phenikaa
Theo dõi thông báo của trường tại đây.
| Tháng | Ngày thi | Hình thức thi | Hạn đăng ký |
| Tháng 1 | 24/1 | Thi giấy | 28/12 |
| Tháng 3 | 22/3 | Thi giấy | 23/2 |
| Tháng 4 | 11/4 | Thi giấy | 15/3 |
| Tháng 5 | 16/5 | Thi giấy | 19/4 |
| Tháng 6 | 28/6 | Thi giấy | 01/6 |
| Tháng 7 | 18/7 | Thi giấy | 21/6 |
| Tháng 8 | 23/8 | Thi giấy | 27/7 |
| Tháng 9 | 13/9 | Thi giấy | 17/8 |
| Tháng 10 | 17/10 | Thi giấy | 20/9 |
| Tháng 11 | 7/11 | Thi giấy | 11/10 |
| Tháng 12 | 13/12 | Thi giấy | 16/11 |
4. Lịch thi HSK ở trường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên
Theo dõi thông báo chính thức của trường tại đây.
| Đợt thi | Thời gian mở đăng ký | Ngày thi | Hình thức thi |
| 1 | 15/12/2025 | 24/1 (Thứ 7) | Thi giấy |
| 2 | 02/02 | 22/3 (Chủ nhật) | Thi giấy |
| 3 | 02/03 | 11/4 (Thứ 7) | Thi giấy |
| 4 | 06/04 | 16/5 (Thứ 7) | Thi giấy |
| 5 | 18/05 | 28/6 (Chủ nhật) | Thi giấy |
| 6 | 08/06 | 18/7 (Thứ 7) | Thi giấy |
| 7 | 13/07 | 23/8 (Chủ nhật) | Thi giấy |
| 8 | 03/08 | 13/9 (Chủ nhật) | Thi giấy |
| 9 | 07/09 | 17/10 (Thứ 7) | Thi giấy |
| 10 | 28/09 | 7/11 (Thứ 7) | Thi giấy |
| 11 | 02/11 | 13/12 (Chủ nhật) | Thi giấy |
III. Lệ phí thi HSK của từng đơn vị thi HSK năm 2026
| Địa điểm | Điểm thi | Lệ phí thi |
| Hà Nội | Viện Khổng Tử – ĐH Hà Nội | HSK3 + HSKK3: 1.350.000đ; HSK4 + HSKK4: 1.620.000đ; HSK5 + HSKK5: 1.900.000đ; HSK6 + HSKK6: 2.160.000đ. |
| Hà Nội | ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN | HSK2: 670.000đ; HSK3 + HSKK3: 1.330.000đ; HSK4 + HSKK4: 1.600.000đ; HSK5 + HSKK5: 1.900.000đ; HSK6 + HSKK6: 2.150.000đ. |
| Hà Nội | ĐH Phenikaa | HSK3 + HSKK3: 1.330.000đ. HSK4 + HSKK4: 1.600.000đ. HSK5 + HSKK5: 1.900.000đ. HSK6 + HSKK6: 2.150.000đ. HSKK SC: 530.000đ. HSKK TC: 670.000đ. HSKK CC: 800.000đ. |
| Hà Nội | Trường ĐH Sư phạm Hà Nội | HSK3 + HSKK3: 1.330.000đ. HSK4 + HSKK4: 1.600.000đ. HSK5 + HSKK5: 1.900.000đ. HSK6 + HSKK6: 2.150.000đ. HSKK SC: 530.000đ. HSKK TC: 670.000đ. HSKK CC: 800.000đ. |
| Hải Dương | ĐH Thành Đông | HSK3 + HSKK3: 1.350.000đ. HSK4 + HSKK4: 1.600.000đ. HSK5 + HSKK5: 1.900.000đ. HSK6 + HSKK6: 2.150.000đ. |
| Thái Nguyên | Trường Ngoại ngữ – ĐH Thái Nguyên | HSK3 + HSKK3: 1.350.000đ. HSK4 + HSKK4: 1.600.000đ. HSK5 + HSKK5: 1.900.000đ. HSK6 + HSKK6: 2.150.000đ. |
| Thái Nguyên | Trung tâm Khảo thí & QLCLGD – ĐH Thái Nguyên | HSK3 + HSKK3: 1.350.000đ. HSK4 + HSKK4: 1.600.000đ. HSK5 + HSKK5: 1.900.000đ. HSK6 + HSKK6: 2.150.000đ. |
| Đà Nẵng | ĐH Đông Á | HSK1: 530.000đ. HSK2: 670.000đ. HSK3 + HSKK3: 1.330.000đ. HSK4 + HSKK4: 1.600.000đ. HSK5 + HSKK5: 1.900.000đ. HSK6 + HSKK6: 2.150.000đ. HSKK SC: 530.000đ. HSKK TC: 670.000đ. HSKK CC: 800.000đ. |
| TP.HCM | ĐH Sư phạm TP.HCM | HSK2: 670.000đ. HSK3 + HSKK3: 1.350.000đ. HSK4 + HSKK4: 1.600.000đ. HSK5 + HSKK5: 1.900.000đ. HSK6 + HSKK6: 2.150.000đ. |
Trên đây là tổng hợp lịch thi HSK – HSKK 2026 từ cấp độ HSK 1 đến HSK 9, kèm theo thông tin địa điểm thi và lệ phí tại các điểm thi trên cả nước. Việc theo dõi lịch thi và lựa chọn điểm thi phù hợp sẽ giúp thí sinh chủ động thời gian đăng ký, chuẩn bị lộ trình ôn tập hiệu quả và hạn chế rủi ro bỏ lỡ kỳ thi mong muốn. Để đảm bảo thông tin chính xác nhất, thí sinh nên thường xuyên cập nhật thông báo mới từ các đơn vị tổ chức trước khi đăng ký hoặc liên hệ QTEDU Quảng Ngãi để được hỗ trợ tư vấn.
Xem thêm: cấu trúc đề thi HSK 3.0 mới nhất 2026



