NGỮ PHÁP HSK 2: BỔ NGỮ KẾT QUẢ (结果补语)
I. Khái niệm bổ ngữ kết quả Bổ ngữ kết quả được đặt sau động từ nhằm biểu thị kết […]
I. Khái niệm bổ ngữ kết quả Bổ ngữ kết quả được đặt sau động từ nhằm biểu thị kết […]
I. Giới từ trong tiếng Trung Giới từ trong tiếng Trung (介词 jiècí) là từ đứng trước danh từ, đại
GIỚI TỪ TRONG TIẾNG TRUNG: TỔNG HỢP ĐẦY ĐỦ, VÍ DỤ VÀ CÁCH GHI NHỚ Đọc bài viết »
1. Giới thiệu chung Trong tiếng Việt, khi muốn diễn đạt ý “luôn luôn”, người học thường dịch sang tiếng
So Sánh 总是 (zǒngshì) Và 一直 (yīzhí): Cách Dùng “Luôn Luôn” Trong Tiếng Trung Chuẩn Xác Đọc bài viết »
Trợ từ kết cấu de trong tiếng Trung có 3 dạng chính: 1. 的 (de): sau định ngữ (bổ nghĩa
HSK 1 là cấp độ cơ bản nhất trong hệ thống đánh giá năng lực tiếng Trung quốc tế, tập
Khi học tiếng Trung, rất nhiều người – đặc biệt là ở trình độ sơ cấp – thường nhầm lẫn
PHÂN BIỆT 一点儿 yidianr, 一下 yixia, 一些 yixie TRONG TIẾNG TRUNG Đọc bài viết »
Trong tiếng Trung, 会 (huì) là một từ cực kỳ thông dụng, xuất hiện thường xuyên trong cả văn nói
NGHĨA CỦA TỪ 会 TRONG TIẾNG TRUNG: CÁC TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG ĐÚNG Đọc bài viết »