Tiếng Trung được sử dụng phổ biến trong các doanh nghiệp, nhà máy và môi trường văn phòng hiện nay. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung ngành hành chính nhân sự sẽ giúp bạn dễ dàng xử lý hồ sơ nhân viên, chấm công, tiền lương, tuyển dụng và giao tiếp công việc hiệu quả hơn. Trong bài viết này, hãy cùng tổng hợp những từ vựng thông dụng nhất của lĩnh vực này.
I. Vì sao nên học từ vựng tiếng Trung ngành hành chính nhân sự?
1. Hỗ trợ giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc
Hiện nay, nhiều doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan hoạt động tại Việt Nam có nhu cầu tuyển dụng nhân sự biết tiếng Trung ngày càng cao. Đối với ngành hành chính nhân sự, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành sẽ giúp bạn dễ dàng trao đổi với quản lý, nhân viên và đối tác trong quá trình làm việc.
Ngoài ra, người học còn có thể đọc hiểu các thông báo nội bộ, nội quy công ty, hợp đồng lao động, quy trình chấm công hay các biểu mẫu nhân sự bằng tiếng Trung một cách thuận lợi hơn.
2. Tăng cơ hội việc làm và mức thu nhập
Tiếng Trung đang trở thành lợi thế lớn trong lĩnh vực hành chính nhân sự, đặc biệt tại các công ty sản xuất, logistics, xuất nhập khẩu và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Những ứng viên biết thêm tiếng Trung thường có nhiều cơ hội ứng tuyển vào các vị trí hành chính, HR, tuyển dụng, chấm công hoặc quản lý nhân sự.
Bên cạnh đó, mức lương dành cho nhân sự biết tiếng Trung cũng thường cao hơn so với mặt bằng chung nhờ khả năng hỗ trợ giao tiếp và xử lý công việc với cấp trên hoặc đối tác nước ngoài.
3. Dễ dàng xử lý hồ sơ, bảng lương và chấm công
Trong công việc thực tế, nhân sự hành chính thường xuyên phải làm việc với hồ sơ nhân viên, bảng lương, đơn xin nghỉ phép, dữ liệu chấm công hay các biểu mẫu quản lý lao động. Khi biết từ vựng tiếng Trung chuyên ngành, bạn sẽ dễ dàng đọc hiểu và xử lý các tài liệu này nhanh chóng hơn.
Ngoài việc hỗ trợ công việc văn phòng, việc học từ vựng theo chủ đề còn giúp người học cải thiện phản xạ giao tiếp và làm quen với môi trường doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung trong thực tế.
II. Từ vựng tiếng Trung ngành hành chính nhân sự
Bảng từ vựng ngành hành chính nhân sự
| STT | Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 办公室 | bàngōngshì | văn phòng |
| 2 | 行政人事部 | xíng zhèng rén shì bù | phòng hành chính nhân sự |
| 3 | 财务会计部 | cái wù kuài jì bù | phòng tài chính kế toán |
| 4 | 销售部 | xiāo shòu bù | phòng kinh doanh |
| 5 | 产生计划部 | chǎn shēng jì huà bù | phòng kế hoạch sản xuất |
| 6 | 采购部-进出口 | cǎi gòu bù – jìn chū kǒu | phòng mua bán – xuất nhập khẩu |
| 7 | 工厂机构和管理 | gōng chǎng jīgòu hé guǎnlǐ | cơ cấu và quản lý nhà máy |
| 8 | 厂医 | chǎng yī | bác sĩ nhà máy |
| 9 | 门卫 | mén wèi | bảo vệ |
| 10 | 工厂食堂 | gōng chǎng shí táng | bếp ăn nhà máy |
| 11 | 班组长 | bān zǔ zhǎng | ca trưởng |
| 12 | 技师 | jì shī | cán bộ kỹ thuật |
| 13 | 工厂小卖部 | gōng chǎng xiǎo mài bù | căng tin nhà máy |
| 14 | 劳动模范 | láo dòng mó fàn | chiến sĩ thi đua, tấm gương lao động |
| 15 | 技术顾问 | jì shù gù wèn | cố vấn kỹ thuật |
| 16 | 工段 | gōng duàn | công đoạn |
| 17 | 工人 | gōng rén | công nhân |
| 18 | 计件工 | jì jiàn gōng | công nhân ăn lương sản phẩm |
| 19 | 合同工 | hé tóng gōng | công nhân hợp đồng |
| 20 | 技工 | jì gōng | công nhân kỹ thuật |
| 21 | 老工人 | lǎo gōng rén | công nhân lâu năm |
| 22 | 童工 | tóng gōng | công nhân nhỏ tuổi |
| 23 | 维修工 | wéi xiū gōng | công nhân sửa chữa |
| 24 | 临时工 | lín shí gōng | công nhân thời vụ |
| 25 | 先进工人 | xiān jìn gōng rén | công nhân tiên tiến |
| 26 | 青工 | qīng gōng | công nhân trẻ |
| 27 | 运输队 | yùn shū duì | đội vận tải |
| 28 | 经理 | jīng lǐ | giám đốc |
| 29 | 厂长 | chǎng zhǎng | giám đốc nhà máy |
| 30 | 会计、会计师 | kuài jì, kuài jì shī | kế toán |
| 31 | 仓库 | cāng kù | kho |
| 32 | 工程师 | gōng chéng shī | kỹ sư |
| 33 | 学徒 | xué tú | người học việc |
| 34 | 科员 | kē yuán | nhân viên |
| 35 | 推销员 | tuī xiāo yuán | nhân viên bán hàng |
| 36 | 出勤计时员 | chū qín jì shí yuán | viên chấm công |
| 37 | 检验工 | jiǎn yàn gōng | nhân viên kiểm phẩm |
| 38 | 质量检验员、质检员 | zhì liàng jiǎn yàn yuán, zhì jiǎn yuán | nhân viên kiểm tra chất lượng |
| 39 | 炊事员 | chuī shì yuán | nhân viên nhà bếp |
| 40 | 公关员 | gōng guān yuán | nhân viên quan hệ công chúng |
| 41 | 食堂管理员 | shí táng guǎn lǐ yuán | nhân viên quản lý nhà ăn |
| 42 | 企业管理人员 | qǐ yè guǎn lǐ rén yuán | nhân viên quản lý xí nghiệp |
| 43 | 采购员 | cǎi gòu yuán | nhân viên thu mua |
| 44 | 绘图员 | huì tú yuán | nhân viên vẽ kỹ thuật |
| 45 | 女工 | nǚ gōng | nữ công nhân |
| 46 | 车间 | chē jiān | phân xưởng |
| 47 | 保卫科 | bǎo wèi kē | phòng bảo vệ |
| 48 | 环保科 | huán bǎo kē | bảo vệ môi trường |
| 49 | 工艺科 | gōng yì kē | phòng công nghệ |
| 50 | 政工科 | zhèng gōng kē | phòng công tác chính trị |
| 51 | 供销科 | gōng xiāo kē | phòng cung tiêu |
| 52 | 会计室 | kuài jì shì | phòng kế toán |
| 53 | 人事科 | rén shì kē | phòng nhân sự |
| 54 | 生产科 | shēng chǎn kē | phòng sản xuất |
| 55 | 财务科 | cái wù kē | phòng tài vụ |
| 56 | 设计科 | shè jì kē | phòng thiết kế |
| 57 | 组织科 | zǔ zhī kē | phòng tổ chức |
| 58 | 运输科 | yùn shū kē | phòng vận tải |
| 59 | 车间主任 | chē jiān zhǔ rèn | quản đốc phân xưởng |
| 60 | 仓库保管员 | cāng kù bǎo guǎn yuán | thủ kho |
| 61 | 秘书 | mì shū | thư ký |
| 62 | 出纳员 | chū nà yuán | thủ quỹ |
| 63 | 班组 | bān zǔ | tổ ca |
| 64 | 技术革新小组 | jìshù géxīn xiǎozǔ | tổ cải tiến kỹ thuật |
| 65 | 工段长 | gōng duàn zhǎng | tổ trưởng công đoạn |
| 66 | 总经理 | zǒng jīng lǐ | tổng giám đốc |
| 67 | 工厂医务室 | gōng chǎng yī wù shì | trạm xá nhà máy |
| 68 | 科长 | kē zhǎng | trưởng phòng |
| 69 | 党委办公室 | dǎng wěi bàn gōng shì | văn phòng Đảng ủy |
| 70 | 团委办公室 | tuán wěi bàn gōng shì | văn phòng Đoàn thanh niên |
| 71 | 厂长办公室 | chǎng zhǎng bàn gōng shì | văn phòng giám đốc |
| 72 | 技术研究所 | jì shù yán jiū suǒ | viện nghiên cứu kỹ thuật |
| 73 | 劳动安全 | láo dòng ān quán | an toàn lao động |
| 74 | 生产安全 | shēng chǎn ān quán | an toàn sản xuất |
| 75 | 奖状 | jiǎng zhuàng | bằng khen |
| 76 | 劳动保险 | láo dòng bǎo xiǎn | bảo hiểm lao động |
| 77 | 安全措施 | ān quán cuò shī | biện pháp an toàn |
| 78 | 旷工 | kuàng gōng | bỏ việc |
| 79 | 夜班 | yè bān | ca đêm |
| 80 | 中班 | zhōng bān | ca giữa |
| 81 | 日班 | rì bān | ca ngày |
| 82 | 早班 | zǎo bān | ca sớm |
| 83 | 工资级别 | gōng zī jí bié | các bậc lương |
| 84 | 定额制度 | dìng é zhì dù | chế độ định mức |
| 85 | 三班工作制 | sān bān gōng zuò zhì | chế độ làm việc ba ca |
| 86 | 八小时工作制 | bā xiǎo shí gōng zuò zhì | chế độ làm việc ngày 8 tiếng |
| 87 | 生产制度 | shēng chǎn zhì dù | chế độ sản xuất |
| 88 | 考核制度 | kǎo hé zhì dù | chế độ sát hạch |
| 89 | 奖惩制度 | jiǎng chéng zhì dù | chế độ thưởng phạt |
| 90 | 工资制度 | gōng zī zhì dù | chế độ tiền lương |
| 91 | 奖金制度 | jiǎng jīn zhì dù | chế độ tiền thưởng |
| 92 | 会客制度 | huì kè zhì dù | chế độ tiếp khách |
| 93 | 冷饮费 | lěng yǐn fèi | chi phí nước uống |
| 94 | 工资冻结 | gōng zī dòng jié | cố định tiền lương |
| 95 | 就业 | jiù yè | có việc làm |
| 96 | 工资名单 | gōng zī míng dān | danh sách lương |
| 97 | 出勤 | chū qín | đi làm |
| 98 | 病假条 | bìng jià tiáo | đơn xin nghỉ ốm |
| 99 | 解雇 | jiě gù | đuổi việc, sa thải |
| 100 | 记过 | jì guò | ghi lỗi |
| 101 | 管理效率 | guǎn lǐ xiào lǜ | hiệu quả quản lý |
| 102 | 全薪 | quán xīn | hưởng lương đầy đủ |
| 103 | 半薪 | bàn xīn | hưởng nửa mức lương |
| 104 | 开除 | kāi chú | khai trừ |
| 105 | 物质奖励 | wù zhì jiǎng lì | khen thưởng vật chất |
| 106 | 警告处分 | jǐng gào chǔ fèn | kỷ luật cảnh cáo |
| 107 | 管理技能 | guǎn lǐ jì néng | kỹ năng quản lý |
| 108 | 加班工资 | jiā bān gōng zī | lương tăng ca |
| 109 | 月工资 | yuè gōng zī | lương tháng |
| 110 | 日工资 | rì gōng zī | lương theo ngày |
| 111 | 计件工资 | jì jiàn gōng zī | lương theo sản phẩm |
| 112 | 周工资 | zhōu gōng zī | lương theo tuần |
| 113 | 年工资 | nián gōng zī | lương tính theo năm |
| 114 | 工资差额 | gōng zī chā é | mức chênh lệch lương |
| 115 | 工资水平 | gōng zī shuǐ píng | mức lương |
| 116 | 婚假 | hūn jià | nghỉ cưới |
| 117 | 产假 | chǎn jià | nghỉ đẻ |
| 118 | 缺勤 | quē qín | nghỉ làm |
| 119 | 病假 | bìng jià | nghỉ ốm |
| 120 | 事假 | shì jià | nghỉ vì việc riêng |
| 121 | 管理人员 | guǎn lǐ rén yuán | nhân viên quản lý |
| 122 | 工资袋 | gōng zī dài | phong bì tiền lương |
| 123 | 夜班津贴 | yè bān jīn tiē | phụ cấp ca đêm |
| 124 | 管理方法 | guǎn lǐ fāng fǎ | phương pháp quản lý |
| 125 | 质量管理 | zhì liàng guǎn lǐ | quản lý chất lượng |
| 126 | 民主管理 | mín zhǔ guǎn lǐ | quản lý dân chủ |
| 127 | 计划管理 | jì huà guǎn lǐ | quản lý kế hoạch |
| 128 | 科学管理 | kē xué guǎn lǐ | quản lý khoa học |
| 129 | 技术管理 | jì shù guǎn lǐ | quản lý kỹ thuật |
| 130 | 生产管理 | shēng chǎn guǎn lǐ | quản lý sản xuất |
| 131 | 工资基金 | gōng zī jī jīn | quỹ lương |
| 132 | 工伤事故 | gōng shāng shì gù | sự cố tai nạn lao động |
| 133 | 工伤 | gōng shāng | tai nạn lao động |
| 134 | 临时解雇 | lín shí jiě gù | tạm thời đuổi việc |
| 135 | 安全操作 | ān quán cāo zuò | thao tác an toàn |
| 136 | 失业 | shī yè | thất nghiệp |
| 137 | 奖励 | jiǎng lì | thưởng |
| 138 | 出勤率 | chū qín lǜ | tỉ lệ đi làm |
| 139 | 工资率 | gōng zī lǜ | tỉ lệ lương |
| 140 | 缺勤率 | quē qín lǜ | tỉ lệ nghỉ làm |
| 141 | 保健费 | bǎo jiàn fèi | tiền bảo vệ sức khỏe |
| 142 | 加班费 | jiā bān fèi | tiền tăng ca |
| 143 | 奖金 | jiǎng jīn | tiền thưởng |
III. Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung ngành hành chính nhân sự
Trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc hoặc công ty có quản lý người Trung, nhân viên hành chính nhân sự thường xuyên phải trao đổi về tuyển dụng, chấm công, ca làm, nghỉ phép và tiền lương. Việc nắm vững các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng sẽ giúp quá trình làm việc chuyên nghiệp hơn, đồng thời tăng khả năng phản xạ trong công việc thực tế.
Dưới đây là những mẫu câu tiếng Trung ngành hành chính nhân sự được sử dụng phổ biến tại văn phòng, nhà máy và doanh nghiệp sản xuất.
Mẫu câu về tuyển dụng và nhân sự
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
| 你已经提交简历了吗? | Nǐ yǐjīng tíjiāo jiǎnlì le ma? | Bạn đã nộp hồ sơ chưa? |
| 你什么时候开始上班? | Nǐ shénme shíhou kāishǐ shàngbān? | Khi nào bạn bắt đầu đi làm? |
| 请填写员工资料。 | Qǐng tiánxiě yuángōng zīliào. | Vui lòng điền thông tin nhân viên. |
| 公司正在招聘行政人员。 | Gōngsī zhèngzài zhāopìn xíngzhèng rényuán. | Công ty đang tuyển nhân viên hành chính. |
| 请把身份证复印件交给人事部。 | Qǐng bǎ shēnfènzhèng fùyìnjiàn jiāo gěi rénshì bù. | Vui lòng nộp bản photo CCCD cho phòng nhân sự. |

Mẫu câu về chấm công và ca làm
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
| 你今天上什么班? | Nǐ jīntiān shàng shénme bān? | Hôm nay bạn làm ca nào? |
| 你打卡了吗? | Nǐ dǎkǎ le ma? | Bạn đã chấm công chưa? |
| 今天需要加班。 | Jīntiān xūyào jiābān. | Hôm nay cần tăng ca. |
| 请不要迟到。 | Qǐng búyào chídào. | Vui lòng không đi trễ. |
| 夜班时间是晚上十点到早上六点。 | Yèbān shíjiān shì wǎnshang shí diǎn dào zǎoshang liù diǎn. | Ca đêm từ 10 giờ tối đến 6 giờ sáng. |
Mẫu câu về tiền lương và nghỉ phép
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
| 这个月什么时候发工资? | Zhège yuè shénme shíhou fā gōngzī? | Tháng này khi nào phát lương? |
| 我想请假。 | Wǒ xiǎng qǐngjià. | Tôi muốn xin nghỉ phép. |
| 请填写请假单。 | Qǐng tiánxiě qǐngjià dān. | Vui lòng điền đơn xin nghỉ phép. |
| 加班费怎么算? | Jiābān fèi zěnme suàn? | Tiền tăng ca được tính như thế nào? |
| 你的工资已经发了。 | Nǐ de gōngzī yǐjīng fā le. | Lương của bạn đã được phát rồi. |

Từ vựng tiếng Trung ngành hành chính nhân sự là nền tảng quan trọng giúp người học dễ dàng làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc, nhà máy sản xuất hoặc công ty có vốn đầu tư nước ngoài. Việc nắm vững các từ vựng về phòng ban, chức vụ, chấm công, tiền lương hay quản lý nhân sự sẽ giúp quá trình giao tiếp và xử lý công việc trở nên chuyên nghiệp, hiệu quả hơn.
Bên cạnh việc học từ vựng theo chủ đề, người học nên kết hợp luyện nghe, đặt câu và sử dụng trong các tình huống thực tế để tăng khả năng phản xạ tiếng Trung trong công việc. Kiên trì ôn tập mỗi ngày sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn và nâng cao cơ hội phát triển nghề nghiệp trong tương lai.
Đăng ký học trải nghiệm 2 buổi miễn phí:
Hotline/Zalo: 0943 292 292
Email: [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungqteduquangngai
Địa chỉ: 220 Phan Bội Châu, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi




