QTEDU Quảng Ngãi

TỔNG HỢP 140+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG NGÀNH HÀNH CHÍNH NHÂN SỰ

tổng hợp 140 từ vựng tiếng trung ngành hành chính nhân sự

Tiếng Trung được sử dụng phổ biến trong các doanh nghiệp, nhà máy và môi trường văn phòng hiện nay. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung ngành hành chính nhân sự sẽ giúp bạn dễ dàng xử lý hồ sơ nhân viên, chấm công, tiền lương, tuyển dụng và giao tiếp công việc hiệu quả hơn. Trong bài viết này, hãy cùng tổng hợp những từ vựng thông dụng nhất của lĩnh vực này. 

I. Vì sao nên học từ vựng tiếng Trung ngành hành chính nhân sự?

1. Hỗ trợ giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc

Hiện nay, nhiều doanh nghiệp Trung Quốc, Đài Loan hoạt động tại Việt Nam có nhu cầu tuyển dụng nhân sự biết tiếng Trung ngày càng cao. Đối với ngành hành chính nhân sự, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành sẽ giúp bạn dễ dàng trao đổi với quản lý, nhân viên và đối tác trong quá trình làm việc.

Ngoài ra, người học còn có thể đọc hiểu các thông báo nội bộ, nội quy công ty, hợp đồng lao động, quy trình chấm công hay các biểu mẫu nhân sự bằng tiếng Trung một cách thuận lợi hơn.

2. Tăng cơ hội việc làm và mức thu nhập

Tiếng Trung đang trở thành lợi thế lớn trong lĩnh vực hành chính nhân sự, đặc biệt tại các công ty sản xuất, logistics, xuất nhập khẩu và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Những ứng viên biết thêm tiếng Trung thường có nhiều cơ hội ứng tuyển vào các vị trí hành chính, HR, tuyển dụng, chấm công hoặc quản lý nhân sự.

Bên cạnh đó, mức lương dành cho nhân sự biết tiếng Trung cũng thường cao hơn so với mặt bằng chung nhờ khả năng hỗ trợ giao tiếp và xử lý công việc với cấp trên hoặc đối tác nước ngoài.

3. Dễ dàng xử lý hồ sơ, bảng lương và chấm công

Trong công việc thực tế, nhân sự hành chính thường xuyên phải làm việc với hồ sơ nhân viên, bảng lương, đơn xin nghỉ phép, dữ liệu chấm công hay các biểu mẫu quản lý lao động. Khi biết từ vựng tiếng Trung chuyên ngành, bạn sẽ dễ dàng đọc hiểu và xử lý các tài liệu này nhanh chóng hơn.

Ngoài việc hỗ trợ công việc văn phòng, việc học từ vựng theo chủ đề còn giúp người học cải thiện phản xạ giao tiếp và làm quen với môi trường doanh nghiệp sử dụng tiếng Trung trong thực tế.

II. Từ vựng tiếng Trung ngành hành chính nhân sự

Bảng từ vựng ngành hành chính nhân sự

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
1办公室bàngōngshìvăn phòng
2行政人事部xíng zhèng rén shì bùphòng hành chính nhân sự
3财务会计部cái wù kuài jì bùphòng tài chính kế toán
4销售部xiāo shòu bùphòng kinh doanh
5产生计划部chǎn shēng jì huà bùphòng kế hoạch sản xuất
6采购部-进出口cǎi gòu bù – jìn chū kǒuphòng mua bán – xuất nhập khẩu
7工厂机构和管理gōng chǎng jīgòu hé guǎnlǐcơ cấu và quản lý nhà máy
8厂医chǎng yībác sĩ nhà máy
9门卫mén wèibảo vệ
10工厂食堂gōng chǎng shí tángbếp ăn nhà máy
11班组长bān zǔ zhǎngca trưởng
12技师jì shīcán bộ kỹ thuật
13工厂小卖部gōng chǎng xiǎo mài bùcăng tin nhà máy
14劳动模范láo dòng mó fànchiến sĩ thi đua, tấm gương lao động
15技术顾问jì shù gù wèncố vấn kỹ thuật
16工段gōng duàncông đoạn
17工人gōng réncông nhân
18计件工jì jiàn gōngcông nhân ăn lương sản phẩm
19合同工hé tóng gōngcông nhân hợp đồng
20技工jì gōngcông nhân kỹ thuật
21老工人lǎo gōng réncông nhân lâu năm
22童工tóng gōngcông nhân nhỏ tuổi
23维修工wéi xiū gōngcông nhân sửa chữa
24临时工lín shí gōngcông nhân thời vụ
25先进工人xiān jìn gōng réncông nhân tiên tiến
26青工qīng gōngcông nhân trẻ
27运输队yùn shū duìđội vận tải
28经理jīng lǐgiám đốc
29厂长chǎng zhǎnggiám đốc nhà máy
30会计、会计师kuài jì, kuài jì shīkế toán
31仓库cāng kùkho
32工程师gōng chéng shīkỹ sư
33学徒xué túngười học việc
34科员kē yuánnhân viên
35推销员tuī xiāo yuánnhân viên bán hàng
36出勤计时员chū qín jì shí yuánviên chấm công
37检验工jiǎn yàn gōngnhân viên kiểm phẩm
38质量检验员、质检员zhì liàng jiǎn yàn yuán, zhì jiǎn yuánnhân viên kiểm tra chất lượng
39炊事员chuī shì yuánnhân viên nhà bếp
40公关员gōng guān yuánnhân viên quan hệ công chúng
41食堂管理员shí táng guǎn lǐ yuánnhân viên quản lý nhà ăn
42企业管理人员qǐ yè guǎn lǐ rén yuánnhân viên quản lý xí nghiệp
43采购员cǎi gòu yuánnhân viên thu mua
44绘图员huì tú yuánnhân viên vẽ kỹ thuật
45女工nǚ gōngnữ công nhân
46车间chē jiānphân xưởng
47保卫科bǎo wèi kēphòng bảo vệ
48环保科huán bǎo kēbảo vệ môi trường
49工艺科gōng yì kēphòng công nghệ
50政工科zhèng gōng kēphòng công tác chính trị
51供销科gōng xiāo kēphòng cung tiêu
52会计室kuài jì shìphòng kế toán
53人事科rén shì kēphòng nhân sự
54生产科shēng chǎn kēphòng sản xuất
55财务科cái wù kēphòng tài vụ
56设计科shè jì kēphòng thiết kế
57组织科zǔ zhī kēphòng tổ chức
58运输科yùn shū kēphòng vận tải
59车间主任chē jiān zhǔ rènquản đốc phân xưởng
60仓库保管员cāng kù bǎo guǎn yuánthủ kho
61秘书mì shūthư ký
62出纳员chū nà yuánthủ quỹ
63班组bān zǔtổ ca
64技术革新小组jìshù géxīn xiǎozǔtổ cải tiến kỹ thuật
65工段长gōng duàn zhǎngtổ trưởng công đoạn
66总经理zǒng jīng lǐtổng giám đốc
67工厂医务室gōng chǎng yī wù shìtrạm xá nhà máy
68科长kē zhǎngtrưởng phòng
69党委办公室dǎng wěi bàn gōng shìvăn phòng Đảng ủy
70团委办公室tuán wěi bàn gōng shìvăn phòng Đoàn thanh niên
71厂长办公室chǎng zhǎng bàn gōng shìvăn phòng giám đốc
72技术研究所jì shù yán jiū suǒviện nghiên cứu kỹ thuật
73劳动安全láo dòng ān quánan toàn lao động
74生产安全shēng chǎn ān quánan toàn sản xuất
75奖状jiǎng zhuàngbằng khen
76劳动保险láo dòng bǎo xiǎnbảo hiểm lao động
77安全措施ān quán cuò shībiện pháp an toàn
78旷工kuàng gōngbỏ việc
79夜班yè bānca đêm
80中班zhōng bānca giữa
81日班rì bānca ngày
82早班zǎo bānca sớm
83工资级别gōng zī jí biécác bậc lương
84定额制度dìng é zhì dùchế độ định mức
85三班工作制sān bān gōng zuò zhìchế độ làm việc ba ca
86八小时工作制bā xiǎo shí gōng zuò zhìchế độ làm việc ngày 8 tiếng
87生产制度shēng chǎn zhì dùchế độ sản xuất
88考核制度kǎo hé zhì dùchế độ sát hạch
89奖惩制度jiǎng chéng zhì dùchế độ thưởng phạt
90工资制度gōng zī zhì dùchế độ tiền lương
91奖金制度jiǎng jīn zhì dùchế độ tiền thưởng
92会客制度huì kè zhì dùchế độ tiếp khách
93冷饮费lěng yǐn fèichi phí nước uống
94工资冻结gōng zī dòng jiécố định tiền lương
95就业jiù yècó việc làm
96工资名单gōng zī míng dāndanh sách lương
97出勤chū qínđi làm
98病假条bìng jià tiáođơn xin nghỉ ốm
99解雇jiě gùđuổi việc, sa thải
100记过jì guòghi lỗi
101管理效率guǎn lǐ xiào lǜhiệu quả quản lý
102全薪quán xīnhưởng lương đầy đủ
103半薪bàn xīnhưởng nửa mức lương
104开除kāi chúkhai trừ
105物质奖励wù zhì jiǎng lìkhen thưởng vật chất
106警告处分jǐng gào chǔ fènkỷ luật cảnh cáo
107管理技能guǎn lǐ jì néngkỹ năng quản lý
108加班工资jiā bān gōng zīlương tăng ca
109月工资yuè gōng zīlương tháng
110日工资rì gōng zīlương theo ngày
111计件工资jì jiàn gōng zīlương theo sản phẩm
112周工资zhōu gōng zīlương theo tuần
113年工资nián gōng zīlương tính theo năm
114工资差额gōng zī chā émức chênh lệch lương
115工资水平gōng zī shuǐ píngmức lương
116婚假hūn jiànghỉ cưới
117产假chǎn jiànghỉ đẻ
118缺勤quē qínnghỉ làm
119病假bìng jiànghỉ ốm
120事假shì jiànghỉ vì việc riêng
121管理人员guǎn lǐ rén yuánnhân viên quản lý
122工资袋gōng zī dàiphong bì tiền lương
123夜班津贴yè bān jīn tiēphụ cấp ca đêm
124管理方法guǎn lǐ fāng fǎphương pháp quản lý
125质量管理zhì liàng guǎn lǐquản lý chất lượng
126民主管理mín zhǔ guǎn lǐquản lý dân chủ
127计划管理jì huà guǎn lǐquản lý kế hoạch
128科学管理kē xué guǎn lǐquản lý khoa học
129技术管理jì shù guǎn lǐquản lý kỹ thuật
130生产管理shēng chǎn guǎn lǐquản lý sản xuất
131工资基金gōng zī jī jīnquỹ lương
132工伤事故gōng shāng shì gùsự cố tai nạn lao động
133工伤gōng shāngtai nạn lao động
134临时解雇lín shí jiě gùtạm thời đuổi việc
135安全操作ān quán cāo zuòthao tác an toàn
136失业shī yèthất nghiệp
137奖励jiǎng lìthưởng
138出勤率chū qín lǜtỉ lệ đi làm
139工资率gōng zī lǜtỉ lệ lương
140缺勤率quē qín lǜtỉ lệ nghỉ làm
141保健费bǎo jiàn fèitiền bảo vệ sức khỏe
142加班费jiā bān fèitiền tăng ca
143奖金jiǎng jīntiền thưởng

III. Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung ngành hành chính nhân sự

Trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc hoặc công ty có quản lý người Trung, nhân viên hành chính nhân sự thường xuyên phải trao đổi về tuyển dụng, chấm công, ca làm, nghỉ phép và tiền lương. Việc nắm vững các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng sẽ giúp quá trình làm việc chuyên nghiệp hơn, đồng thời tăng khả năng phản xạ trong công việc thực tế.

Dưới đây là những mẫu câu tiếng Trung ngành hành chính nhân sự được sử dụng phổ biến tại văn phòng, nhà máy và doanh nghiệp sản xuất.

Mẫu câu về tuyển dụng và nhân sự

Chữ HánPinyinNghĩa
你已经提交简历了吗?Nǐ yǐjīng tíjiāo jiǎnlì le ma?Bạn đã nộp hồ sơ chưa?
你什么时候开始上班?Nǐ shénme shíhou kāishǐ shàngbān?Khi nào bạn bắt đầu đi làm?
请填写员工资料。Qǐng tiánxiě yuángōng zīliào.Vui lòng điền thông tin nhân viên.
公司正在招聘行政人员。Gōngsī zhèngzài zhāopìn xíngzhèng rényuán.Công ty đang tuyển nhân viên hành chính.
请把身份证复印件交给人事部。Qǐng bǎ shēnfènzhèng fùyìnjiàn jiāo gěi rénshì bù.Vui lòng nộp bản photo CCCD cho phòng nhân sự.
Mẫu đặt câu với từ vựng ngành hành chính nhân sự
Mẫu đặt câu với từ vựng ngành hành chính nhân sự

Mẫu câu về chấm công và ca làm

Chữ HánPinyinNghĩa
你今天上什么班?Nǐ jīntiān shàng shénme bān?Hôm nay bạn làm ca nào?
你打卡了吗?Nǐ dǎkǎ le ma?Bạn đã chấm công chưa?
今天需要加班。Jīntiān xūyào jiābān.Hôm nay cần tăng ca.
请不要迟到。Qǐng búyào chídào.Vui lòng không đi trễ.
夜班时间是晚上十点到早上六点。Yèbān shíjiān shì wǎnshang shí diǎn dào zǎoshang liù diǎn.Ca đêm từ 10 giờ tối đến 6 giờ sáng.

Mẫu câu về tiền lương và nghỉ phép

Chữ HánPinyinNghĩa
这个月什么时候发工资?Zhège yuè shénme shíhou fā gōngzī?Tháng này khi nào phát lương?
我想请假。Wǒ xiǎng qǐngjià.Tôi muốn xin nghỉ phép.
请填写请假单。Qǐng tiánxiě qǐngjià dān.Vui lòng điền đơn xin nghỉ phép.
加班费怎么算?Jiābān fèi zěnme suàn?Tiền tăng ca được tính như thế nào?
你的工资已经发了。Nǐ de gōngzī yǐjīng fā le.Lương của bạn đã được phát rồi.
Đặt câu với từ vựng vừa học là cách ghi nhớ hiệu quả.
Đặt câu với từ vựng vừa học là cách ghi nhớ hiệu quả.

Từ vựng tiếng Trung ngành hành chính nhân sự là nền tảng quan trọng giúp người học dễ dàng làm việc trong môi trường doanh nghiệp Trung Quốc, nhà máy sản xuất hoặc công ty có vốn đầu tư nước ngoài. Việc nắm vững các từ vựng về phòng ban, chức vụ, chấm công, tiền lương hay quản lý nhân sự sẽ giúp quá trình giao tiếp và xử lý công việc trở nên chuyên nghiệp, hiệu quả hơn.

Bên cạnh việc học từ vựng theo chủ đề, người học nên kết hợp luyện nghe, đặt câu và sử dụng trong các tình huống thực tế để tăng khả năng phản xạ tiếng Trung trong công việc. Kiên trì ôn tập mỗi ngày sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu hơn và nâng cao cơ hội phát triển nghề nghiệp trong tương lai.


Đăng ký học trải nghiệm 2 buổi miễn phí:

Hotline/Zalo: 0943 292 292

Email: [email protected]

Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungqteduquangngai

Địa chỉ: 220 Phan Bội Châu, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang