Từ vựng là nền tảng quan trọng giúp người học chinh phục kỳ thi HSK 4 và nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong học tập, công việc cũng như giao tiếp hằng ngày. Ở trình độ này, lượng từ vựng tăng lên đáng kể với nhiều chủ đề gần gũi trong cuộc sống. Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ tổng hợp đầy đủ từ vựng tiếng Trung HSK 4 kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ thực tế, giúp bạn ghi nhớ dễ dàng và áp dụng hiệu quả vào thực tế.
I. Từ vựng tiếng Trung HSK 4 gồm những gì?
HSK 4 là cấp độ trung cấp, yêu cầu người học nắm vững khoảng 1.200 từ vựng để có thể giao tiếp, đọc hiểu và xử lý các tình huống quen thuộc trong học tập, công việc và cuộc sống hằng ngày.
Để dễ hình dung lộ trình học tiếng Trung, bạn có thể tham khảo số lượng từ vựng của từng cấp độ HSK:
| Cấp độ HSK | Số lượng từ vựng |
| HSK 1 | 150 từ |
| HSK 2 | 300 từ |
| HSK 3 | 600 từ |
| HSK 4 | 1.200 từ |
| HSK 5 | 2.500 từ |
| HSK 6 | 5.000 từ trở lên |
So với HSK 3, từ vựng HSK 4 có độ khó cao hơn và mở rộng sang nhiều chủ đề như học tập, công việc, du lịch, sức khỏe, văn hóa và các mối quan hệ xã hội. Nhiều từ mang tính khái quát hơn, đòi hỏi người học hiểu cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế thay vì chỉ ghi nhớ nghĩa.
Việc nắm vững từ vựng HSK 4 giúp người học:
- Giao tiếp tiếng Trung tự nhiên và tự tin hơn.
- Nâng cao khả năng đọc hiểu các đoạn văn và tài liệu đơn giản.
- Đạt kết quả tốt hơn trong kỳ thi HSK 4.
- Tạo nền tảng vững chắc để tiếp tục học HSK 5 và các cấp độ cao hơn.
II. Tổng hợp từ vựng tiếng Trung HSK 4 có ví dụ
Danh sách từ vựng tiếng Trung HSK 4 dưới đây được trình bày kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ thực tế giúp người học dễ dàng ghi nhớ và hiểu cách sử dụng trong từng ngữ cảnh. Thay vì chỉ học nghĩa của từ, việc kết hợp với câu ví dụ sẽ giúp bạn nâng cao khả năng đọc hiểu, giao tiếp và vận dụng từ vựng hiệu quả hơn trong quá trình học tiếng Trung cũng như ôn luyện kỳ thi HSK 4.
Bảng 100 từ vựng tiếng Trung HSK 4 có ví dụ
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | 爱 | ài | yêu, yêu thích | 妈妈,我爱你。 Māma, wǒ ài nǐ. Mẹ ơi, con yêu mẹ. |
| 2 | 八 | bā | số tám | 他儿子今年八岁了。 Tā érzi jīnnián bā suì le. Con trai anh ấy năm nay 8 tuổi rồi. |
| 3 | 爸爸 | bàba | bố, cha | 我爸爸是医生。 Wǒ bàba shì yīshēng. Bố tôi là bác sĩ. |
| 4 | 杯子 | bēizi | cái cốc, cái ly | 杯子里有茶。 Bēizi lǐ yǒu chá. Trong cốc có trà. |
| 5 | 北京 | Běijīng | Bắc Kinh | 我住在北京。 Wǒ zhù zài Běijīng. Tôi sống ở Bắc Kinh. |
| 6 | 本 | běn | quyển, cuốn (lượng từ cho sách) | 桌子上有一本书。 Zhuōzi shàng yǒu yì běn shū. Trên bàn có một quyển sách. |
| 7 | 不客气 | bú kèqi | không có gì | 谢谢你!不客气。 Xièxie nǐ! Bú kèqi. Cảm ơn bạn! Không có gì. |
| 8 | 不 | bù | không | 我不是学生。 Wǒ bú shì xuésheng. Tôi không phải là học sinh. |
| 9 | 菜 | cài | rau; món ăn | 今天我做了三个菜。 Jīntiān wǒ zuò le sān ge cài. Hôm nay tôi nấu ba món ăn. |
| 10 | 茶 | chá | trà | 请喝杯茶吧。 Qǐng hē bēi chá ba. Mời uống một ly trà nhé. |
| 11 | 吃 | chī | ăn | 请吃点儿米饭。 Qǐng chī diǎnr mǐfàn. Mời ăn một ít cơm. |
| 12 | 出租车 | chūzūchē | xe taxi | 我们坐出租车去火车站。 Wǒmen zuò chūzūchē qù huǒchēzhàn. Chúng tôi đi taxi đến ga tàu hỏa. |
| 13 | 打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện thoại | 他在打电话呢。 Tā zài dǎ diànhuà ne. Anh ấy đang gọi điện thoại. |
| 14 | 大 | dà | to, lớn, rộng, vĩ đại | 这个苹果很大。 Zhège píngguǒ hěn dà. Quả táo này rất to. |
| 15 | 的 | de | trợ từ kết cấu, dùng để biểu thị sở hữu hoặc nhấn mạnh | 这是我的书。 Zhè shì wǒ de shū. Đây là sách của tôi. |
| 16 | 点 | diǎn | giờ; gọi món; châm, thắp | 现在是下午三点二十分。 Xiànzài shì xiàwǔ sān diǎn èrshí fēn. Bây giờ là 3 giờ 20 phút chiều. |
| 17 | 电脑 | diànnǎo | máy tính | 我买了个电脑。 Wǒ mǎi le ge diànnǎo. Tôi đã mua một chiếc máy tính. |
| 18 | 电视 | diànshì | tivi | 妈妈在看电视。 Māma zài kàn diànshì. Mẹ đang xem tivi. |
| 19 | 电影 | diànyǐng | phim điện ảnh, phim | 我喜欢看电影。 Wǒ xǐhuan kàn diànyǐng. Tôi thích xem phim. |
| 20 | 东西 | dōngxi | đồ vật, đồ đạc, vật dụng | 我在商店买了很多东西。 Wǒ zài shāngdiàn mǎi le hěn duō dōngxi. Tôi đã mua rất nhiều đồ ở cửa hàng. |
| 21 | 都 | dōu | đều, tất cả, đã (nhấn mạnh) | 我们都来了。 Wǒmen dōu lái le. Chúng tôi đều đã đến. |
| 22 | 读 | dú | đọc, học | 你会读这个汉字吗? Nǐ huì dú zhège hànzì ma? Bạn biết đọc chữ Hán này không? |
| 23 | 对不起 | duìbuqǐ | xin lỗi | 甲:对不起。乙:没关系。 Jiǎ: Duìbuqǐ. Yǐ: Méi guānxi. A: Xin lỗi. B: Không sao đâu. |
| 24 | 多 | duō | nhiều | 这里的人很多。 Zhèlǐ de rén hěn duō. Người ở đây rất đông. |
| 25 | 多少 | duōshao | bao nhiêu | 你们学校有多少学生? Nǐmen xuéxiào yǒu duōshao xuésheng? Trường của các bạn có bao nhiêu học sinh? |
| 26 | 儿子 | érzi | con trai | 我儿子三岁了。 Wǒ érzi sān suì le. Con trai tôi 3 tuổi rồi. |
| 27 | 二 | èr | số hai | 现在十二点了。 Xiànzài shí’èr diǎn le. Bây giờ là 12 giờ rồi. |
| 28 | 饭店 | fàndiàn | nhà hàng, quán ăn | 中午我们去饭店吃吧。 Zhōngwǔ wǒmen qù fàndiàn chī ba. Buổi trưa chúng ta đi nhà hàng ăn nhé. |
| 29 | 飞机 | fēijī | máy bay | 我坐飞机去北京。 Wǒ zuò fēijī qù Běijīng. Tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay. |
| 30 | 分钟 | fēnzhōng | phút | 我想休息几分钟。 Wǒ xiǎng xiūxi jǐ fēnzhōng. Tôi muốn nghỉ vài phút. |
| 31 | 高兴 | gāoxìng | vui vẻ, vui mừng | 今天我很高兴。 Jīntiān wǒ hěn gāoxìng. Hôm nay tôi rất vui. |
| 32 | 个 | gè | cái, người, chiếc (lượng từ phổ biến) | 我是一个学生。 Wǒ shì yí ge xuésheng. Tôi là một học sinh. |
| 33 | 工作 | gōngzuò | công việc; làm việc | 我很喜欢现在的工作。 Wǒ hěn xǐhuan xiànzài de gōngzuò. Tôi rất thích công việc hiện tại. |
| 34 | 汉语 | Hànyǔ | tiếng Trung (Hán ngữ) | 他在学习汉语。 Tā zài xuéxí Hànyǔ. Anh ấy đang học tiếng Trung. |
| 35 | 好 | hǎo | tốt, đẹp, ổn; được thôi | 今天天气很好。 Jīntiān tiānqì hěn hǎo. Hôm nay thời tiết rất đẹp. |
| 36 | 号 | hào | ngày (trong tháng); số | 今天是2002年1月1号。 Jīntiān shì èr líng líng èr nián yī yuè yī hào. Hôm nay là ngày 1 tháng 1 năm 2002. |
| 37 | 喝 | hē | uống | 我想喝水。 Wǒ xiǎng hē shuǐ. Tôi muốn uống nước. |
| 38 | 和 | hé | và; với, cùng với | 爸爸和妈妈都在家。 Bàba hé māma dōu zài jiā. Bố và mẹ đều ở nhà. |
| 39 | 很 | hěn | rất | 李小姐很漂亮。 Lǐ xiǎojiě hěn piàoliang. Cô Lý rất xinh đẹp. |
| 40 | 后面 | hòumiàn | phía sau; đằng sau | 商店在学校后面。 Shāngdiàn zài xuéxiào hòumiàn. Cửa hàng ở phía sau trường học. |
| 41 | 回 | huí | quay về, trở về; lần (lượng từ) | 我八点回家。 Wǒ bā diǎn huí jiā. Tôi về nhà lúc 8 giờ. |
| 42 | 会 | huì | biết, có thể; sẽ; cuộc họp | 我会开车。 Wǒ huì kāichē. Tôi biết lái xe. |
| 43 | 几 | jǐ | mấy, bao nhiêu | 你有几个儿子? Nǐ yǒu jǐ ge érzi? Bạn có mấy người con trai? |
| 44 | 家 | jiā | nhà, gia đình; lượng từ cho cơ quan, công ty, cửa hàng | 我家在北京。 Wǒ jiā zài Běijīng. Nhà tôi ở Bắc Kinh. |
| 45 | 叫 | jiào | tên là, gọi là | 我的名字叫李明。 Wǒ de míngzi jiào Lǐ Míng. Tên tôi là Lý Minh. |
| 46 | 今天 | jīntiān | hôm nay | 我今天去北京。 Wǒ jīntiān qù Běijīng. Hôm nay tôi đi Bắc Kinh. |
| 47 | 九 | jiǔ | số chín | 今天是八月九日。 Jīntiān shì bā yuè jiǔ rì. Hôm nay là ngày 9 tháng 8. |
| 48 | 开 | kāi | lái; mở; thành lập; tổ chức | 我开了三年出租车了。 Wǒ kāi le sān nián chūzūchē le. Tôi đã lái taxi được 3 năm rồi. |
| 49 | 看 | kàn | nhìn, xem; đọc | 你看,那本书在桌子上呢。 Nǐ kàn, nà běn shū zài zhuōzi shàng ne. Nhìn kìa, quyển sách đó ở trên bàn. |
| 50 | 看见 | kànjiàn | nhìn thấy | 我没看见他。 Wǒ méi kànjiàn tā. Tôi không nhìn thấy anh ấy. |
| 51 | 块 | kuài | đồng (tiền); miếng, mẩu; cùng nhau | 这本书三十块钱。 Zhè běn shū sānshí kuài qián. Quyển sách này giá 30 tệ. |
| 52 | 来 | lái | đến; dùng để biểu thị hành động | 他是昨天来这儿的。 Tā shì zuótiān lái zhèr de. Anh ấy đến đây hôm qua. |
| 53 | 老师 | lǎoshī | giáo viên, thầy cô giáo | 他就是我们的汉语老师。 Tā jiù shì wǒmen de Hànyǔ lǎoshī. Thầy ấy chính là giáo viên tiếng Trung của chúng tôi. |
| 54 | 了 | le | trợ từ chỉ sự hoàn thành hoặc thay đổi trạng thái | 昨天下雨了。 Zuótiān xiàyǔ le. Hôm qua trời mưa rồi. |
| 55 | 冷 | lěng | lạnh | 今天太冷了。 Jīntiān tài lěng le. Hôm nay lạnh quá. |
| 56 | 里 | lǐ | bên trong, trong | 我们都在学校里。 Wǒmen dōu zài xuéxiào lǐ. Chúng tôi đều ở trong trường học. |
| 57 | 零 | líng | số không | 今年是二零二二年。 Jīnnián shì èr líng èr èr nián. Năm nay là năm 2022. |
| 58 | 六 | liù | số sáu | 桌子上有六个杯子。 Zhuōzi shàng yǒu liù ge bēizi. Trên bàn có sáu cái cốc. |
| 59 | 妈妈 | māma | mẹ, má | 我妈妈不在家。 Wǒ māma bú zài jiā. Mẹ tôi không ở nhà. |
| 60 | 吗 | ma | trợ từ nghi vấn cuối câu | 你是中国人吗? Nǐ shì Zhōngguó rén ma? Bạn là người Trung Quốc phải không? |
| 61 | 买 | mǎi | mua | 我买了一些苹果。 Wǒ mǎi le yìxiē píngguǒ. Tôi đã mua một ít táo. |
| 62 | 没关系 | méi guānxi | không sao, không có gì; không liên quan | 甲:对不起!乙:没关系。 Jiǎ: Duìbuqǐ! Yǐ: Méi guānxi. A: Xin lỗi! B: Không sao đâu. |
| 63 | 没有 | méiyǒu | không có; chưa | 我家里没有人。 Wǒ jiālǐ méiyǒu rén. Nhà tôi không có ai cả. |
| 64 | 米饭 | mǐfàn | cơm (cơm trắng) | 我爱吃米饭。 Wǒ ài chī mǐfàn. Tôi thích ăn cơm. |
| 65 | 明天 | míngtiān | ngày mai | 今天星期日,明天是星期一。 Jīntiān xīngqírì, míngtiān shì xīngqīyī. Hôm nay là Chủ nhật, ngày mai là thứ Hai. |
| 66 | 名字 | míngzi | tên | 我的名字叫李明。 Wǒ de míngzi jiào Lǐ Míng. Tên tôi là Lý Minh. |
| 67 | 哪 | nǎ | nào, nào đó | 哪个杯子是你的? Nǎ ge bēizi shì nǐ de? Chiếc cốc nào là của bạn? |
| 68 | 哪儿 | nǎr | ở đâu | 你家在哪儿? Nǐ jiā zài nǎr? Nhà bạn ở đâu? |
| 69 | 那(那儿) | nà (nàr) | đó, kia; ở đó | 我不认识那个人。 Wǒ bù rènshi nà ge rén. Tôi không quen người đó. |
| 70 | 呢 | ne | trợ từ ngữ khí cuối câu | 你们家有几个人呢? Nǐmen jiā yǒu jǐ ge rén ne? Nhà bạn có mấy người vậy? |
| 71 | 能 | néng | có thể, có khả năng | 我能坐在这儿吗? Wǒ néng zuò zài zhèr ma? Tôi có thể ngồi ở đây được không? |
| 72 | 你 | nǐ | bạn, anh, chị, em | 你认识这个人吗? Nǐ rènshi zhège rén ma? Bạn có quen người này không? |
| 73 | 年 | nián | năm | 我在中国住了三年。 Wǒ zài Zhōngguó zhù le sān nián. Tôi đã sống ở Trung Quốc 3 năm. |
| 74 | 女儿 | nǚ’ér | con gái | 我有两个女儿。 Wǒ yǒu liǎng ge nǚ’ér. Tôi có hai cô con gái. |
| 75 | 朋友 | péngyou | bạn bè, bạn | 他是我的好朋友。 Tā shì wǒ de hǎo péngyou. Anh ấy là bạn thân của tôi. |
| 76 | 漂亮 | piàoliang | xinh đẹp, đẹp | 你的衣服真漂亮。 Nǐ de yīfu zhēn piàoliang. Quần áo của bạn thật đẹp. |
| 77 | 苹果 | píngguǒ | táo | 你想不想吃个苹果? Nǐ xiǎng bu xiǎng chī ge píngguǒ? Bạn có muốn ăn một quả táo không? |
| 78 | 七 | qī | số bảy | 一个星期有七天。 Yí ge xīngqī yǒu qī tiān. Một tuần có bảy ngày. |
| 79 | 钱 | qián | tiền | 一个苹果三块钱。 Yí ge píngguǒ sān kuài qián. Một quả táo giá 3 tệ. |
| 80 | 前面 | qiánmiàn | phía trước, đằng trước | 前面那个人是我的同学。 Qiánmiàn nà ge rén shì wǒ de tóngxué. Người phía trước kia là bạn học của tôi. |
| 81 | 请 | qǐng | mời; nhờ, yêu cầu; đãi | 请坐在椅子上。 Qǐng zuò zài yǐzi shàng. Mời ngồi lên ghế. |
| 82 | 去 | qù | đi; hướng đi xa người nói; bỏ đi | 我星期三去中国。 Wǒ xīngqīsān qù Zhōngguó. Tôi sẽ đi Trung Quốc vào thứ Tư. |
| 83 | 热 | rè | nóng; làm nóng | 今天很热。 Jīntiān hěn rè. Hôm nay rất nóng. |
| 84 | 人 | rén | người | 商店里有很多人。 Shāngdiàn lǐ yǒu hěn duō rén. Trong cửa hàng có rất nhiều người. |
| 85 | 认识 | rènshi | quen biết, nhận biết | 认识你很高兴。 Rènshi nǐ hěn gāoxìng. Rất vui được làm quen với bạn. |
| 86 | 三 | sān | số ba | 我有三本书。 Wǒ yǒu sān běn shū. Tôi có ba quyển sách. |
| 87 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng, tiệm | 她去商店买东西了。 Tā qù shāngdiàn mǎi dōngxi le. Cô ấy đi cửa hàng mua đồ rồi. |
| 88 | 上 | shàng | trên, phía trên | 水果在桌子上。 Shuǐguǒ zài zhuōzi shàng. Hoa quả ở trên bàn. |
| 89 | 上午 | shàngwǔ | buổi sáng | 现在是上午十点。 Xiànzài shì shàngwǔ shí diǎn. Bây giờ là 10 giờ sáng. |
| 90 | 少 | shǎo | ít, không nhiều | 杯子里的水很少。 Bēizi lǐ de shuǐ hěn shǎo. Nước trong cốc rất ít. |
| 90 | 少 | shǎo | thiếu, không đủ | 我还少一本书。 Wǒ hái shǎo yì běn shū. Tôi còn thiếu một quyển sách. |
| 91 | 谁 | shéi | ai | 那个人是谁? Nà ge rén shì shéi? Người đó là ai? |
| 92 | 什么 | shénme | cái gì, gì | 你看见了什么? Nǐ kànjiàn le shénme? Bạn đã nhìn thấy gì? |
| 92 | 什么 | shénme | dùng để chỉ sự không xác định | 你真棒,什么都会! Nǐ zhēn bàng, shénme dōu huì! Bạn thật giỏi, cái gì cũng biết! |
| 93 | 十 | shí | mười | 现在是十月。 Xiànzài shì shí yuè. Bây giờ là tháng mười. |
| 94 | 时候 | shíhou | lúc, thời điểm | 我回家的时候,他在睡觉。 Wǒ huí jiā de shíhou, tā zài shuìjiào. Lúc tôi về nhà, anh ấy đang ngủ. |
| 95 | 是 | shì | là | 他不是学生。 Tā bú shì xuésheng. Anh ấy không phải là học sinh. |
| 95 | 是 | shì | vâng, đúng | 甲:你是中国人吗?乙:是,我是中国人。 Jiǎ: Nǐ shì Zhōngguó rén ma? Yǐ: Shì, wǒ shì Zhōngguó rén. A: Bạn là người Trung Quốc à? B: Vâng, tôi là người Trung Quốc. |
| 96 | 书 | shū | sách | 我喜欢读书。 Wǒ xǐhuan dú shū. Tôi thích đọc sách. |
| 97 | 水 | shuǐ | nước | 杯子里还有水吗? Bēizi lǐ hái yǒu shuǐ ma? Trong cốc còn nước không? |
| 98 | 水果 | shuǐguǒ | trái cây | 我想去商店买水果。 Wǒ xiǎng qù shāngdiàn mǎi shuǐguǒ. Tôi muốn đến cửa hàng mua trái cây. |
| 99 | 睡觉 | shuìjiào | ngủ | 儿子在睡觉呢。 Érzi zài shuìjiào ne. Con trai đang ngủ đấy. |
| 100 | 说 | shuō | nói | 你在说什么? Nǐ zài shuō shénme? Bạn đang nói gì vậy? |
Xem đầy đủ 1200 từ vựng HSK 4 tại đây.
III. Cách Học Từ Vựng Tiếng Trung HSK 4 Hiệu Quả
Sở hữu danh sách từ vựng tiếng Trung HSK 4 đầy đủ là chưa đủ, điều quan trọng là bạn cần có phương pháp học phù hợp để ghi nhớ lâu và vận dụng linh hoạt trong thực tế. Dưới đây là những cách học từ vựng HSK 4 hiệu quả được nhiều người học tiếng Trung áp dụng.
1. Học từ vựng theo chủ đề cụ thể
Thay vì học từ vựng một cách rời rạc, bạn nên nhóm các từ có liên quan vào cùng một chủ đề như học tập, công việc, gia đình, du lịch hay sức khỏe. Phương pháp này giúp não bộ tạo liên kết giữa các từ, từ đó ghi nhớ nhanh hơn và dễ dàng sử dụng khi giao tiếp.
2. Học qua ví dụ thực tế
Mỗi từ vựng nên được học kèm theo một hoặc nhiều câu ví dụ. Việc đặt từ vào ngữ cảnh cụ thể sẽ giúp bạn hiểu cách dùng, biết được từ loại và tránh nhầm lẫn khi sử dụng. Đây cũng là cách hiệu quả để cải thiện kỹ năng đọc hiểu và viết tiếng Trung.
3. Học bằng Flashcard
Flashcard là công cụ hỗ trợ ghi nhớ từ vựng rất phổ biến. Bạn có thể sử dụng thẻ giấy hoặc các ứng dụng như Anki, Quizlet và Pleco để học mọi lúc, mọi nơi. Mỗi thẻ nên bao gồm chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và một câu ví dụ ngắn.
4. Áp dụng phương pháp lặp lại ngắt quãng
Lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition) là phương pháp ôn tập theo chu kỳ nhằm đưa thông tin từ trí nhớ ngắn hạn sang trí nhớ dài hạn. Thay vì học một lần rồi bỏ quên, bạn nên ôn lại từ mới sau 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày và 30 ngày để tăng khả năng ghi nhớ.
5. Kết hợp nghe – nói – đọc – viết
Để ghi nhớ từ vựng HSK 4 hiệu quả, hãy kết hợp đồng thời cả bốn kỹ năng. Nghe giúp nhận diện từ trong hội thoại, đọc giúp hiểu ngữ cảnh, nói giúp phản xạ nhanh hơn và viết giúp ghi nhớ mặt chữ Hán một cách tự nhiên.
6. Đặt câu với từ mới mỗi ngày
Sau khi học từ mới, hãy tự đặt câu liên quan đến cuộc sống hoặc công việc của bản thân. Cách học này giúp bạn hiểu sâu ý nghĩa của từ và hình thành thói quen sử dụng tiếng Trung trong thực tế. Chỉ cần đặt từ 3-5 câu mỗi ngày, vốn từ vựng của bạn sẽ được củng cố đáng kể theo thời gian.
Đăng ký học trải nghiệm 2 buổi miễn phí:
Hotline/Zalo: 0943 292 292
Email: [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungqteduquangngai
Địa chỉ: 220 Phan Bội Châu, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi




