QTEDU Quảng Ngãi

TỔNG HỢP CẶP TỪ ĐẢO NGƯỢC TRONG TIẾNG TRUNG DỄ NHẦM LẪN

 

Tổng hợp các cặp từ đảo ngược trong tiếng trung dễ nhầm

Cặp từ đảo ngược trong tiếng Trung là hai chữ Hán trong một từ được hoán đổi vị trí, tạo thành một từ mới có cách đọc và ý nghĩa khác với từ ban đầu. Đây là một điểm rất thú vị nhưng cũng dễ gây nhầm lẫn cho người học, đặc biệt khi hai từ có mặt chữ giống nhau nhưng nghĩa lại hoàn toàn khác. 

Trong bài viết này, QTEDU sẽ tổng hợp các cặp từ đảo ngược trong tiếng Trung thường gặp, kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt, giúp bạn dễ so sánh, ghi nhớ và sử dụng chính xác hơn. 

Bảng tổng hợp các cặp từ đảo ngược trong tiếng Trung

STTChữ HánNghĩa tiếng ViệtChữ HánNghĩa tiếng Việt
1网鱼 /wǎng yú/đánh cá, bắt cá bằng lưới 渔网 /yúwǎng/lưới đánh cá 
2太师 /tàishī/thái sư 师太 /shītài/ni cô, sư thái 
3饼干 /bǐnggān/bánh quy, bánh khô 干饼 /gānbǐng/bánh khô 
4图画 /túhuà/bức tranh, tranh vẽ 画图 /huàtú/vẽ tranh, vẽ hình 
5彩色 /cǎisè/màu sắc, có màu色彩 /sècǎi/màu sắc, sắc thái
6感情 /gǎnqíng/tình cảm情感 /qínggǎn/cảm xúc, tình cảm
7生产 /shēngchǎn/sản xuất产生 /chǎnshēng/nảy sinh, phát sinh
8打击 /dǎjí/đánh, tấn công 击打 /jīdǎ/nện, đập
9工人 /gōngrén/công nhân人工 /réngōng/nhân tạo, thủ công
10称号 /chēnghào/danh hiệu号称 /hàochēng/mệnh danh, tự xưng
11明天 /míngtiān/ngày mai天明 /tiānmíng/trời sáng, bình minh
12头里 /tóuli/phía trước, bên trong里头 /lǐtou/bên trong
13路线 /lùxiàn/tuyến đường, đường lối线路 /xiànlù/đường dây, tuyến mạch
14国王 /guówáng/nhà vua王国 /wángguó/vương quốc
15罪犯 /zuìfàn/tội phạm犯罪 /fànzuì/phạm tội
16实现 /shíxiàn/thực hiện, hiện thực hóa现实 /xiànshí/hiện thực, thực tế
17火柴 /huǒchái/que diêm柴火 /cháihuǒ/củi, củi lửa
18牛奶 /niúnǎi/sữa bò奶牛 /nǎiniú/bò sữa
19牙刷 /yáshuā/bàn chải đánh răng刷牙 /shuāyá/đánh răng
20蜂蜜 /fēngmì/mật ong蜜蜂 /mìfēng/ con ong
21儿女 /érnǚ/con cái女儿 /nǚ’ér/con gái
22白雪 /báixuě/tuyết trắng雪白 /xuěbái/trắng như tuyết
23孙子 /sūnzi/cháu trai 子孙 /zǐsūn/con cháu, hậu duệ
24中心 /zhōngxīn/trung tâm心中 /xīnzhōng/trong lòng, trong tâm trí
25床罩 /chuángzhào/ga phủ giường罩床 /zhào chuáng/phủ giường
26门锁 /ménsuǒ/ổ khóa cửa锁门 /suǒmén/khóa cửa
27故事 /gùshi/câu chuyện事故 /shìgù/sự cố, tai nạn
28鸡蛋 /jīdàn/trứng gà蛋鸡 /dànjī/gà đẻ trứng
29上海 /Shànghǎi/Thượng Hải海上 /hǎishàng/trên biển
30上马 /shàngmǎ/lên ngựa马上 /mǎshàng/ngay lập tức
31上身 /shàngshēn/thân trên身上 /shēnshang/trên người
32上网 /shàngwǎng/lên mạng网上 /wǎngshàng/trên mạng
33上楼 /shànglóu/lên lầu楼上 /lóushàng/trên lầu
34锅盖 /guōgài/cái vung, nắp nồi盖锅 /gài guō/đậy nắp nồi
35家人 /jiārén/người nhà, gia đình人家 /rénjiā/người ta, nhà người khác
36球拍 /qiúpāi/vợt bóng, vợt đánh cầu/bóng拍球 /pāiqiú/đập bóng, đánh bóng

Vì vậy, khi học nhóm từ này, bạn nên ghi nhớ theo từng cặp, kết hợp pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ cụ thể để phân biệt chính xác hơn. Hy vọng bảng tổng hợp trên sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng, tránh nhầm lẫn khi đọc hiểu và sử dụng tiếng Trung tự nhiên hơn trong giao tiếp hằng ngày. 


Đăng ký học thử 2 buổi miễn phí:

Đăng ký nhanh qua “FORM” bên góc phải màn hình.
Hotline/Zalo: 0943 292 292
Email: [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungqteduquangngai
Địa chỉ: 220 Phan Bội Châu, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang