QTEDU Quảng Ngãi

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG NGÀNH GIÀY DA

học từ vựng tiếng trung ngành giày da

Ngành giày da là một trong những lĩnh vực sản xuất có nhu cầu sử dụng tiếng Trung cao, đặc biệt trong giao tiếp với đối tác, nhà máy và doanh nghiệp Trung Quốc. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung ngành giày da sẽ giúp bạn dễ dàng trao đổi công việc, hiểu tài liệu kỹ thuật và làm việc hiệu quả hơn. Cùng tìm hiểu bộ từ vựng chuyên ngành gồm các thuật ngữ về giày dép, nguyên liệu, máy móc, sản xuất và xuất nhập khẩu. 

I. Tổng hợp 190+ từ vựng tiếng Trung ngành giày da

Ngành giày da sử dụng nhiều thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến sản phẩm, nguyên liệu, máy móc và quy trình sản xuất. Việc nắm vững các từ vựng tiếng Trung ngành giày da sẽ giúp người học dễ dàng trao đổi công việc, đọc hiểu tài liệu kỹ thuật và giao tiếp hiệu quả trong môi trường nhà máy.

Bộ từ vựng dưới đây được tổng hợp theo từng nhóm chủ đề phổ biến:

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
1皮鞋PíxiéGiày da
2皮靴PíxuēỦng da
3马靴MǎxuēỦng đi ngựa
4短统靴Duǎn tǒng xuēỦng ngắn cổ
5长统靴Cháng tǒng xuēỦng cao cổ
6雨靴YǔxuēỦng đi mưa
7鞋子XiéziGiày
8男鞋Nán xiéGiày nam
9女鞋Nǚ xiéGiày nữ
10童鞋TóngxiéGiày trẻ em
11婴儿软鞋Yīng’ér ruǎn xiéGiày mềm cho trẻ sơ sinh
12皮鞋PíxiéGiày da
13羊皮鞋Yáng píxiéGiày da cừu
14羊皮内底皮鞋Yángpí nèidǐ píxiéGiày da cừu đế trong
15运动鞋Yùndòng xiéGiày thể thao
16露跟女鞋Lù gēn nǚxiéGiày nữ hở gót
17高跟鞋GāogēnxiéGiày cao gót
18低跟鞋Dīgēn xiéGiày đế thấp
19无带便鞋Wú dài biànxiéGiày lười không dây
20布鞋BùxiéGiày vải
21扣带鞋Kòu dài xiéGiày có quai
22木履MùlǚGuốc gỗ
23钉鞋DīngxiéGiày đinh
24凉鞋LiángxiéDép xăng đan
25拖鞋TuōxiéDép lê
26平底拖鞋Píngdǐ tuōxiéDép đế bằng
27泡沫塑料拖鞋Pàomò sùliào tuōxiéDép nhựa xốp
28帆布胶底鞋Fānbù jiāodǐ xiéGiày vải đế cao su
29制鞋业Zhìxié yèNgành sản xuất giày
30鞋垫XiédiànLót giày
31制鞋工人Zhìxié gōngrénCông nhân làm giày
32补鞋匠BǔxiéjiàngThợ sửa giày
33鞋盒XiéhéHộp đựng giày
34鞋帮XiébāngThân giày
35鞋的尺码Xié de chǐmǎSố đo giày
36鞋面XiémiànMặt giày
37鞋帮XiébāngThành giày
38鞋里XiélǐPhần trong giày
39鞋跟XiégēnGót giày
40叠层鞋跟Diécéng xiégēnGót giày nhiều lớp
41细高跟Xì gāogēnGót nhọn cao
42鞋底XiédǐĐế giày
43鞋垫XiédiànLót giày
44鞋尖XiéjiānMũi giày
45鞋口XiékǒuMiệng giày
46鞋钉XiédīngĐinh giày
47鞋带XiédàiDây giày
48鞋扣XiékòuKhuy giày
49鞋拔XiébáCây xỏ giày
50鞋内衬垫Xié nèi chèn diànMiếng lót trong giày
51皮鞋PíxiéGiày da
52输送带Shūsòng dàiBăng chuyền
53后帮机Hòu bāng jīMáy gò gót
54鞋头切割机Xiétóu qiēgē jīMáy cắt mũi giày
55针车Zhēn chēMáy may
56吸尘器Xīchén qìMáy hút bụi
57手控吸尘器Shǒu kòng xīchén qìMáy hút bụi cầm tay
58压底机Yā dǐ jīMáy ép đế
59万能压底机Wànnéng yā dǐ jīMáy ép đế vạn năng
60前后压底机Qiánhòu yā dǐ jīMáy ép đế mũi gót
61出胶机Chū jiāo jīMáy kéo keo
62中底Zhōng dǐĐế giữa
63车线Chē xiànChỉ may
64内喷口Nèi pēn kǒuViền cổ trong
65外喷口Wài pēn kǒuViền cổ ngoài
66鞋眼片Xié yǎn piànLỗ xỏ dây giày
67后套Hòu tàoGót sau
68鞋垫Xié diànLót giày
69鞋边油Xié biān yóuDầu viền giày
70压底机Yā dǐ jīMáy ép đế
71压边机Yā biān jīMáy ép cạnh
72后跟压合机Hòu gēn yā hé jīMáy ép gót
73双面打粗机Shuāng miàn dǎ cū jīMáy mài thô hai mặt
74倒角机Dǎo jiǎo jīMáy góc cạnh
75修边机Xiū biān jīMáy sửa biên
76照射机Zhàoshè jīMáy chiếu tia EVA
77空压机Kōng yā jīMáy nén khí
78输送带机Shūsòng dài jīMáy băng chuyền
79磨边机Mó biān jīMáy mài biên
80抽风机Chōu fēng jīMáy hút gió
81钉压机Dīng yā jīMáy ép đinh
82鞋头模Xiétóu móKhuôn mũi giày
83鞋眼Xié yǎnLỗ giày
84鞋舌Xié shéLưỡi gà
85鞋楦Xié xuànPhom giày
86色卡Sè kǎBảng màu mẫu
87单价DānjiàĐơn giá
88报价单Bàojià dānBáo giá
89比价BǐjiàSo sánh giá
90发票FāpiàoHóa đơn
91送货单Sònghuò dānPhiếu giao hàng
92托外加工Tuō wài jiāgōngThuê ngoài gia công
93电脑计价Diànnǎo jìjiàĐiện chuyển tiền
94押汇YāhuìChuyển nhượng
95信用证Xìnyòng zhèngThư tín dụng
96海关手续Hǎiguān shǒuxùThủ tục hải quan
97清关Qīng guānThông quan hải quan
98生产日报表Shēngchǎn rì bàobiǎoBảng quản lý sản xuất hằng ngày
99制令单Zhìlìng dānLệnh sản xuất
100平成品库存单Píng chéngpǐn kùcún dānPhiếu kho bán thành phẩm
101领料单Lǐng liào dānPhiếu lĩnh nguyên liệu
102下料数量明细表Xià liào shùliàng míngxì biǎoBiểu chi tiết số lượng xuống liệu
103尺寸ChǐcùnKích cỡ
104数量ShùliàngSố lượng
105Khuôn
106色卡Sè kǎBảng màu
107纸板Zhǐ bǎnBản giấy
108位置版Wèizhì bǎnBản vị trí
109参考鞋Cānkǎo xiéGiày tham khảo
110油印刷Yóu mó yìn shuāIn sơn dầu
111水性印刷Shuǐxìng yìnshuāIn mực nước
112网版Wǎng bǎnKhuôn lưới
113铜模Tóng móKhuôn đồng
114斩刀Zhǎn dāoDao chặt
115进度JìndùTiến độ
116前帮Qián bāngGò mũi
117后帮Hòu bāngGò gót
118热熔胶Rè róng jiāoKeo nóng chảy
119橡胶液Xiàng jiāo yèMủ cao su
120生胶Shēng jiāoKeo trắng
121加硫机Jiā liú jīMáy lưu hóa
122冷冻箱Lěng dòng xiāngTủ lạnh
123领料单Lǐng liào dānPhiếu lĩnh vật liệu
124入库Rù kùNhập kho
125出库Chū kùXuất kho
126打开波钉Dǎ kāi bō dīngMở đinh
127冲孔Chōng kǒngĐột lỗ
128车大底成型Chē dà dǐ chéngxíngMay định hình đế lớn
129开双钉机Kāi shuāng dīng jīMáy bắn đinh kép
130内夹机Nèi jiā jīMáy bấm bộ trong
131后帮打钉机Hòu bāng dǎ dīng jīMáy bắn đinh gót
132烘线机Hōng xiàn jīMáy sấy chỉ
133配电箱Pèi diàn xiāngHộp phối liệu điện
134排风扇Pái fēng shànQuạt thông gió
135热熔胶机Rè róng jiāo jīMáy keo nóng chảy
136折合机Zhéhé jīMáy gấp hộp
137平面压Píngmiàn yā dǐ jīMáy ép bằng
138腰帮打钉机Yāo bāng dǎ dīng jīMáy bắn đinh eo
139贴大头机Tiē dà tóu jīMáy nhỏ phom
140送料车Sòng liào chēXe phom
141风筒Fēng tǒngỐng thông gió
142生产进度表Shēngchǎn jìndù biǎoBảng tiến độ sản xuất
143真空仓库Zhēn kōng cāng kùKho da thật
144PVC仓库PVC cāng kùKho da PVC
145针车料仓库Zhēn chē liào cāng kùKho nguyên liệu máy may
146大底仓库Dà dǐ cāng kùKho đế lớn
147内仓库Nèi cāng kùKho nội bộ
148鞋垫Xié diànĐệm giày
149粘扣带Nián kòu dàiDây dán
150松紧带Sōng jǐn dàiDây chun
151环扣Huán kòuKhuy
152橡胶片Xiàng jiāo piànMiếng cao su
153削皮Xiāo píGọt da
154记号笔Jì hào bǐCây ghi dấu
155内腰Nèi yāoMá trong
156外腰Wài yāoMá ngoài
157处理剂Chǔ lǐ jìChất xử lý
158胶水Jiāo shuǐKeo dính
159鞋钉Xié dīngĐinh giày
160鞋垫片Xié diàn piànLót lưỡi gà
161中段流Zhōng duàn liú chéngDây chuyền đoạn giữa
162配双Pèi shuāngGhép đôi
163大底处理剂Dà dǐ chǔ lǐ jìChất xử lý đế lớn
164鞋面处理剂Xié miàn chǔ lǐ jìChất xử lý mặt giày
165真皮处理剂Zhēn pí chǔ lǐ jìChất xử lý da thật
166贴底Tiē dǐDán đế
167烤箱Kǎo xiāngThùng sấy
168补胶Bǔ jiāoCho thêm keo
169打粗Dǎ cūLàm thô
170出货Chū huòXuất hàng
171入库Rù kùNhập kho
172重修Chóng xiūSửa lại
173穿孔Chuān kǒngXỏ lỗ
174切刀Qiē dāoDao xẻ
175中心钉Zhōng xīn dīngChốt tâm giữa
176后包Hòu bāoVành hậu
177前包Qián bāoVành mũi
178扩釜Kuò fǔKhuếch tán
179跑位Pǎo wèiLệch vị trí
180织带Zhī dàiDây dệt
181针距Zhēn jùRãnh kim
182拉带Lā dàiQue cài
183罗拉双针Luō lā shuāng zhēnMáy cối 2 kim
184罗拉单针Luō lā dān zhēnMáy cối 1 kim
185车平机Chē píng jīMáy đập bằng
186领口Lǐng kǒuVành cổ
187后衬Hòu chènPho hậu
188前衬Qián chènPho mũi
189接针Jiē zhēnBỏ mũi
190密针Mì zhēnDày mũi
191平车Píng chēXe bằng / máy may bằng

II. Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp trong ngành giày da 

Bên cạnh việc học từ vựng, người làm ngành giày da cần biết các mẫu câu giao tiếp thực tế để trao đổi về đơn hàng, sản xuất, chất lượng và tiến độ. 

Ví dụ mẫu câu giao tiếp tiếng Trung ngành giày da
Ví dụ mẫu câu giao tiếp tiếng Trung ngành giày da

Bảng mẫu câu giao tiếp trong ngành giày da

STTCâu tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
1这个订单什么时候完成?Zhège dìngdān shénme shíhou wánchéng?Đơn hàng này khi nào hoàn thành?
2现在生产进度怎么样?Xiànzài shēngchǎn jìndù zěnmeyàng?Tiến độ sản xuất hiện tại thế nào?
3请确认订单数量。Qǐng quèrèn dìngdān shùliàng.Vui lòng xác nhận số lượng đơn hàng.
4这个产品需要返工。Zhège chǎnpǐn xūyào fǎngōng.Sản phẩm này cần làm lại.
5请检查产品质量。Qǐng jiǎnchá chǎnpǐn zhìliàng.Vui lòng kiểm tra chất lượng sản phẩm.
6这个鞋子有什么问题?Zhège xiézi yǒu shénme wèntí?Đôi giày này có vấn đề gì?
7这个地方需要修改。Zhège dìfang xūyào xiūgǎi.Vị trí này cần chỉnh sửa.
8材料已经到了吗?Cáiliào yǐjīng dào le ma?Nguyên liệu đã đến chưa?
9请准备生产材料。Qǐng zhǔnbèi shēngchǎn cáiliào.Vui lòng chuẩn bị nguyên liệu sản xuất.
10这个材料不够,需要补货。Zhège cáiliào bú gòu, xūyào bǔhuò.Nguyên liệu này không đủ, cần bổ sung hàng.
11什么时候可以出货?Shénme shíhou kěyǐ chūhuò?Khi nào có thể xuất hàng?
12出货日期确定了吗?Chūhuò rìqī quèdìng le ma?Ngày xuất hàng đã xác nhận chưa?
13请提供报价单。Qǐng tígōng bàojià dān.Vui lòng cung cấp báo giá.
14价格可以调整吗?Jiàgé kěyǐ tiáozhěng ma?Giá có thể điều chỉnh không?
15这个价格太高了。Zhège jiàgé tài gāo le.Giá này cao quá.
16请确认交货时间。Qǐng quèrèn jiāohuò shíjiān.Vui lòng xác nhận thời gian giao hàng.
17样品做好了吗?Yàngpǐn zuò hǎo le ma?Mẫu đã làm xong chưa?
18请按照样品生产。Qǐng ànzhào yàngpǐn shēngchǎn.Vui lòng sản xuất theo mẫu.
19颜色需要调整。Yánsè xūyào tiáozhěng.Màu sắc cần điều chỉnh.
20尺寸不符合要求。Chǐcùn bù fúhé yāoqiú.Kích thước không đúng yêu cầu.
21请重新检查。Qǐng chóngxīn jiǎnchá.Vui lòng kiểm tra lại.
22机器有问题,需要维修。Jīqì yǒu wèntí, xūyào wéixiū.Máy móc có vấn đề, cần sửa chữa.
23生产线正常吗?Shēngchǎnxiàn zhèngcháng ma?Dây chuyền sản xuất có bình thường không?
24今天完成多少双?Jīntiān wánchéng duōshǎo shuāng?Hôm nay hoàn thành bao nhiêu đôi?
25请记录生产数据。Qǐng jìlù shēngchǎn shùjù.Vui lòng ghi lại dữ liệu sản xuất.

III. Kinh nghiệm học tiếng Trung ngành giày da hiệu quả 

Để sử dụng tiếng Trung thành thạo trong môi trường giày da, người học không nên chỉ ghi nhớ từng từ vựng riêng lẻ mà cần kết hợp giữa thuật ngữ chuyên ngành, tình huống công việc và khả năng giao tiếp thực tế. Việc học đúng phương pháp sẽ giúp ghi nhớ lâu hơn và dễ dàng áp dụng khi làm việc tại nhà máy, doanh nghiệp sản xuất hoặc xuất nhập khẩu.

1. Kết hợp học từ vựng với hình ảnh và sản phẩm thực tế

Các thuật ngữ trong ngành giày da thường gắn liền với hình ảnh cụ thể như bộ phận giày, nguyên liệu hoặc máy móc. Vì vậy, học từ vựng thông qua hình ảnh thực tế sẽ giúp người học dễ hình dung và ghi nhớ nhanh hơn.

Ví dụ:

  • Nhìn trực tiếp phần 鞋底 (đế giày) để ghi nhớ cấu tạo sản phẩm
  • Liên kết tên máy móc với hình ảnh trong nhà máy để hiểu cách sử dụng
Học tiếng Trung qua hình ảnh thực tế trong xưởng
Học tiếng Trung qua hình ảnh thực tế trong xưởng

2. Luyện giao tiếp thông qua tình huống công việc

Sau khi nắm được từ vựng, người học nên luyện tập bằng các đoạn hội thoại thường gặp trong môi trường làm việc như:

  • Trao đổi về tiến độ sản xuất
  • Kiểm tra lỗi và chất lượng sản phẩm
  • Làm việc với nhà cung cấp nguyên liệu
  • Trao đổi về đơn hàng, thời gian giao hàng

Việc luyện theo tình huống giúp người học không chỉ hiểu nghĩa từ mà còn biết cách sử dụng đúng trong giao tiếp thực tế.

3. Ôn tập thường xuyên để tạo phản xạ tiếng Trung chuyên ngành

Từ vựng chuyên ngành cần được ôn luyện liên tục để chuyển từ ghi nhớ sang sử dụng tự nhiên. Người học có thể duy trì thói quen:

  • Ghi chú các từ mới thường gặp trong công việc
  • Luyện phát âm và đặt câu với từ đã học
  • Áp dụng ngay vào các tình huống trao đổi hằng ngày

Duy trì phương pháp học đều đặn sẽ giúp nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung ngành giày da, hỗ trợ hiệu quả cho công việc và giao tiếp trong môi trường sản xuất.


Học thử 2 buổi trải nghiệm trước khi đăng ký khóa học:

Đăng ký nhanh qua “FORM” bên góc phải màn hình.
Hotline/Zalo: 0943 292 292
Email: [email protected]
Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungqteduquangngai
Địa chỉ: 220 Phan Bội Châu, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang