QTEDU Quảng Ngãi

TỔNG HỢP 100 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH NHÀ HÀNG KHÁCH SẠN

tổng hợp 100 từ vựng tiếng trung chuyên ngành nhà hàng khách sạn

Bạn đang học tiếng Trung ngành nhà hàng khách sạn nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu? Bài viết dưới đây tổng hợp 100 từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhà hàng khách sạn thông dụng nhất kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt, giúp bạn dễ ghi nhớ, hỗ trợ giao tiếp với khách hàng, làm việc thực tế và nâng cao vốn từ nhanh chóng. 

I. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nhà hàng khách sạn

Tiếng Trung chuyên ngành nhà hàng khách sạn là nhóm từ vựng quan trọng giúp bạn giao tiếp hiệu quả khi làm việc trong môi trường du lịch, khách sạn và dịch vụ. Dưới đây là tổng hợp những từ vựng tiếng Trung thông dụng theo từng chủ đề để bạn dễ học và áp dụng thực tế. 

1. Đặt phòng, thủ tục khách sạn

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
1订单间Dìng dān jiānĐặt phòng đơn
2直接订房Zhíjiē dìng fángĐặt phòng trực tiếp
3订一个团的房Dìng yíge tuán de fángĐặt phòng theo đoàn
4订金DìngjīnĐặt cọc
5入住酒店登记手续Rùzhù jiǔdiàn dēngjì shǒuxùThủ tục đăng ký khách sạn
6办理住宿手续Bànlǐ zhùsù shǒuxùThủ tục nhận phòng
7办理退房Bànlǐ tuìfángThủ tục trả phòng
8变更时间Biàngēng shíjiānThay đổi thời gian
9登记表Dēngjì biǎoBảng đăng ký
10旅客登记簿Lǚkè dēngjì bùSổ đăng ký của khách
11房间号码Fángjiān hàomǎSố phòng
12房间钥匙Fángjiān yàoshiChìa khóa phòng
13钥匙YàoshiChìa khóa
14电脑房门卡Diànnǎo fáng mén kǎThẻ phòng
Từ vựng tiếng Trung đặt phòng
Từ vựng tiếng Trung đặt phòng

2. Loại hình nơi lưu trú

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
1饭店FàndiànKhách sạn
2汽车旅馆Qìchē lǚguǎnNhà nghỉ
3小旅馆Xiǎo lǚguǎnNhà trọ
4五星级饭店Wǔxīngjí fàndiànKhách sạn năm sao
5花园饭店Huāyuán fàndiànQuán ăn sân vườn
Từ vựng tiếng Trung về loại hình nơi lưu trú
Từ vựng tiếng Trung về loại hình nơi lưu trú

3. Các loại phòng ở 

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
1家庭式房间Jiātíng shì fángjiānCăn hộ kiểu gia đình
2单人房Dānrén fángPhòng đơn
3双人房Shuāngrén fángPhòng đôi
4标准间Biāozhǔn jiānPhòng tiêu chuẩn
5高级间Gāojí jiānPhòng hạng sang
6互通房Hùtōng fángPhòng thông nhau
7单人房间Dānrén fángjiānPhòng đơn
8双人房间Shuāngrén fángjiānPhòng đôi
9双床房间Shuāngchuáng fángjiānPhòng hai giường
10豪华套间Háohuá tàojiānPhòng ở cao cấp
11总统套房Zǒngtǒng tàofángPhòng tổng thống
12套间TàojiānGian chái
Từ vựng tiếng Trung về các loại phòng ở
Từ vựng tiếng Trung về các loại phòng ở

4. Khu vực trong khách sạn

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
1大堂DàtángĐại sảnh
2门厅MéntīngTiền sảnh
3客厅KètīngPhòng khách
4休息室XiūxíshìPhòng nghỉ ngơi
5走廊ZǒulángHành lang
6外廊WàilángHành lang ngoài
7楼梯LóutīCầu thang
8电梯DiàntīThang máy
9大门口Dà ménkǒuCửa lớn
10宾馆接待厅Bīnguǎn jiēdài tīngPhòng tiếp đón của khách sạn
11接待处Jiēdài chùQuầy tiếp tân
12柜台GuìtáiLễ tân
13小卖部XiǎomàibùQuầy hàng trong khách sạn
14温询处Wēnxún chùNơi cung cấp thông tin
15小餐厅Xiǎo cāntīngPhòng ăn nhỏ
16咖啡室Kāfēi shìPhòng café
17售报处Shòubào chùQuầy bán báo
18衣帽间Yīmào jiānPhòng để áo, mũ
19会议室HuìyìshìPhòng hội nghị
20健身房Jiànshēn fángPhòng rèn luyện thân thể
21壁球室BìqiúshìPhòng chơi bóng

5. Nhân viên, chức vụ tại khách sạn

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
1总台服务员Zǒngtái fúwùyuánNhân viên lễ tân
2接待员JiēdàiyuánNhân viên tiếp tân
3服务员FúwùyuánNhân viên phục vụ
4值班服务员Zhíbān fúwùyuánNhân viên trực ban
5茶房员Cháfáng yuánNhân viên hậu phòng
6保洁人员Bǎojié rényuánNhân viên quét dọn
7清洗洗衣物人员Qīngxǐ xǐyīwù rényuánNhân viên giặt là
8杂务人员Záwù rényuánNhân viên tạp vụ
9出纳员ChūnàyuánNhân viên thủ quỹ
10搬运员Bānyùn yuánNhân viên khuân vác
11搬运工BānyùngōngNhân viên bốc vác
12楼层值班人员Lóucéng zhíbān rényuánNhân viên trực tầng
13值夜班人员Zhí yèbān rényuánNhân viên trực đêm
14宾馆经理Bīnguǎn jīnglǐGiám đốc khách sạn
15秘书服务Mìshū fúwùDịch vụ thư ký

6. Tiện ích, dịch vụ khách sạn

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
1国际电话Guójì diànhuàĐiện thoại quốc tế
2长途电话Chángtú diànhuàĐiện thoại đường dài
3国际直拨电话Guójì zhíbō diànhuàĐiện thoại gọi trực tiếp quốc tế
4内线NèixiànĐiện thoại nội bộ
5电传DiànchuánTelex
6传真ChuánzhēnFax
7出租车服务Chūzūchē fúwùDịch vụ taxi
8代订票服务Dài dìng piào fúwùDịch vụ đặt vé hộ
9外币兑换Wàibì duìhuànThu đổi ngoại tệ
10商务中心Shāngwù zhōngxīnTrung tâm thương vụ
11康乐中心Kānglè zhōngxīnTrung tâm giải trí
12健身中心Jiànshēn zhōngxīnTrung tâm thể hình
13美容院Měiróng yuànThẩm mỹ viện
Từ vựng tiếng Trung về tiện ích, dịch vụ khách sạn
Từ vựng tiếng Trung về tiện ích, dịch vụ khách sạn

7. Ăn uống

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
1自助餐Zìzhù cānBuffet
2点心DiǎnxīnĐiểm tâm
3饭后甜点Fànhòu tiándiǎnĐồ tráng miệng
4牛排NiúpáiBít tết
5香槟XiāngbīnSâm panh
6东方小吃Dōngfāng xiǎochīMón ăn nhẹ phương Đông
7扒房BāfángPhòng ăn thịt nướng
8花店HuādiànCửa hàng bán hoa
9礼品店Lǐpǐn diànCửa hàng bán tặng phẩm

8. Giải trí

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
1赌场DǔchǎngSòng bạc
2卡拉OKKǎlā OKKaraoke
3多功能舞厅Duōgōngnéng wǔtīngVũ trường đa chức năng
4桑拿浴Sāngná yùTắm hơi
5蒸汽浴Zhēngqì yùTắm hơi
6泡泡浴Pàopào yùTắm ngâm bồn
7按摩服务Ànmó fúwùDịch vụ xoa bóp
8室内游泳池Shìnèi yóuyǒngchíBể bơi trong nhà
9室外网球场Shìwài wǎngqiúchǎngSân tennis ngoài trời

9. Đồ dùng, nội thất phòng

STTChữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
1阳台YángtáiBan công
2窗台ChuāngtáiBệ cửa sổ
3浴室YùshìBuồng tắm
4浴盆YùpénBồn tắm
5莲蓬头LiánpéngtóuVòi hoa sen
6脸盆LiǎnpénChậu rửa mặt
7浴巾YùjīnKhăn tắm
8镜子JìngziGương
9沙发ShāfāSofa
10茶几ChájīBàn trà
11床垫ChuángdiànĐệm giường
12枕头ZhěntouGối
13被单BèidānVỏ chăn
14棉被MiánbèiChăn bông
15地毯DìtǎnThảm trải nền
16热水瓶RèshuǐpíngPhích nước nóng
17空调KōngtiáoMáy điều hòa
18电扇DiànshànQuạt điện
19台灯TáidēngĐèn bàn
20花瓶HuāpíngLọ hoa

II. Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề khách sạn thường dùng

Bảng mẫu câu giao tiếp tiếng Trung đặt phòng khách sạn

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
我想订一个房间。Wǒ xiǎng dìng yíge fángjiān.Tôi muốn đặt một phòng.
请问还有空房吗?Qǐngwèn hái yǒu kōngfáng ma?Xin hỏi còn phòng trống không?
我预订了一个双人房。Wǒ yùdìng le yíge shuāngrén fáng.Tôi đã đặt một phòng đôi.
我想住两晚。Wǒ xiǎng zhù liǎng wǎn.Tôi muốn ở 2 đêm.
可以提前预订吗?Kěyǐ tíqián yùdìng ma?Có thể đặt trước không?
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung về nhà hàng khách sạn
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung về nhà hàng khách sạn

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung hỏi giá phòng và dịch vụ

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
请问这个房间多少钱?Qǐngwèn zhège fángjiān duōshao qián?Xin hỏi phòng này bao nhiêu tiền?
房费包含早餐吗?Fángfèi bāohán zǎocān ma?Giá phòng có bao gồm bữa sáng không?
有免费无线网络吗?Yǒu miǎnfèi wúxiàn wǎngluò ma?Có wifi miễn phí không?
酒店有洗衣服务吗?Jiǔdiàn yǒu xǐyī fúwù ma?Khách sạn có dịch vụ giặt đồ không?
早餐几点开始?Zǎocān jǐ diǎn kāishǐ?Bữa sáng bắt đầu lúc mấy giờ?

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung nhận phòng và trả phòng

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
我想办理入住手续。Wǒ xiǎng bànlǐ rùzhù shǒuxù.Tôi muốn làm thủ tục nhận phòng.
这是我的护照。Zhè shì wǒ de hùzhào.Đây là hộ chiếu của tôi.
请问我的房间号码是多少?Qǐngwèn wǒ de fángjiān hàomǎ shì duōshao?Xin hỏi số phòng của tôi là bao nhiêu?
我想办理退房。Wǒ xiǎng bànlǐ tuìfáng.Tôi muốn trả phòng.
我可以延迟退房吗?Wǒ kěyǐ yánchí tuìfáng ma?Tôi có thể trả phòng trễ không?

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung yêu cầu hỗ trợ trong khách sạn

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
请帮我叫一辆出租车。Qǐng bāng wǒ jiào yí liàng chūzūchē.Làm ơn gọi giúp tôi một chiếc taxi.
我的房卡打不开门。Wǒ de fángkǎ dǎbukai mén.Thẻ phòng của tôi không mở được cửa.
房间里的空调坏了。Fángjiān lǐ de kōngtiáo huài le.Máy lạnh trong phòng bị hỏng rồi.
请送两瓶水到房间。Qǐng sòng liǎng píng shuǐ dào fángjiān.Vui lòng mang 2 chai nước đến phòng.
请问洗手间在哪里?Qǐngwèn xǐshǒujiān zài nǎlǐ?Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung dùng khi thanh toán và đổi phòng

Tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
我想结账。Wǒ xiǎng jiézhàng.Tôi muốn thanh toán.
可以刷卡吗?Kěyǐ shuākǎ ma?Có thể thanh toán bằng thẻ không?
我想换一个房间。Wǒ xiǎng huàn yíge fángjiān.Tôi muốn đổi phòng khác.
这个房间太吵了。Zhège fángjiān tài chǎo le.Phòng này quá ồn.
可以换成双人房吗?Kěyǐ huàn chéng shuāngrén fáng ma?Có thể đổi sang phòng đôi không?

III. Vì sao nên học từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn?

Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn là một trong những chủ đề giao tiếp thực tế phổ biến, thường gặp khi đi du lịch, công tác hoặc làm việc trong lĩnh vực dịch vụ. Việc nắm vững các từ vựng cơ bản sẽ giúp bạn dễ dàng đặt phòng, nhận phòng, hỏi giá dịch vụ và giao tiếp tự tin hơn khi ở khách sạn.

Ngoài ra, đây còn là nhóm từ vựng quan trọng đối với những người học tiếng Trung ngành du lịch – nhà hàng – khách sạn. Nhiều từ và mẫu câu trong chủ đề này cũng thường xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày, bài nghe và giáo trình HSK, giúp người học nâng cao vốn từ và khả năng phản xạ thực tế hiệu quả hơn.

Tải file Từ vựng chủ đề nhà hàng khách sạn.


Học thử 2 buổi miễn phí tại QTEDU Quảng Ngãi!

Hotline/Zalo: 0943 292 292

Email: [email protected]

Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungqteduquangngai

Địa chỉ: 220 Phan Bội Châu, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang